snitt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ snitt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ snitt trong Tiếng Thụy Điển.

Từ snitt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là phép giao, Phép giao. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ snitt

phép giao

noun

Phép giao

Xem thêm ví dụ

Och det röda området är ett snitt in i en röd blodkropp.
Và vùng màu đỏ là một lát cắt của một tế bào hồng cầu.
Du har just erfarit ditt första snitt.
Mày luôn có kinh nghiệm trong nhát kiếm đầu mà.
Vi har haft 18% i snitt de senaste 10 åren.
Vâng, trung bình khoảng 18% trong 10 năm cuối.
Han citerade också från en utförlig amerikansk undersökning som visade att varje enhet blod, även om den från början kostade endast 250 dollar, i snitt kom att kosta mer än 1.300 dollar — mer än fem gånger så mycket som från början.
Anh trích một cuộc nghiên cứu bao quát ở Hoa Kỳ cho thấy rằng thoạt đầu một đơn vị máu trung bình chỉ tốn 250 đô la, nhưng thật ra tốn đến hơn 1.300 đô la—hơn năm lần phí tổn lúc đầu.
Och sen gör de ett snitt i sidan av buken, så att de kan ta bort magen, levern, tarmarna
Sau đó, họ rạch một đường ở bụng, sau đó họ lấy ra bao tử, phổi, ruột
Det visar sig att även under kulturrevolutionen så klarade sig Kina bättre än Indien i fråga om växande BNP med ett snitt på ungefär 2,2 procent per år i BNP per capita.
Nhưng hóa ra là ngay cả khi trong cuộc Cách Mạng Văn Hóa, Trung Quốc vẫn hơn Ấn Độ về chỉ số phát triển GDP với trung bình khoảng 2.2% mỗi năm về chỉ số phát triển GDP theo đầu người.
Snitten har utförts med en tandad kniv.
Mảnh da bị cắt mất bởi một đường dao hoặc một vật sắc cạnh.
" Det är enkelheten själv, sade han, " min ögon säger mig att på insidan av din vänstra skon, just där eldskenet strejker det är läder görs av sex nästan parallella snitt.
" Đó là sự đơn giản chính nó, " anh nói, " tôi mắt nói với tôi rằng vào bên trong của bạn trái giày, chỉ cần nơi ánh lửa đình công nó, da được ghi bởi sáu gần song song với việc cắt giảm.
I snitt dödar den en person var sjätte sekund.
Trung bình, cứ sáu giây thì có một người chết vì hút thuốc lá.
Så om vi har ett sätt att klippa av båda DNA-strängarna på vissa platser, kan vi få celler att reparera snitten, antingen genom att förändra eller introducera ny genetisk information.
Thế nên nếu chúng ta có cách để chỉ ra những đoạn gãy hai đầu cho DNA tại những vị trí chính xác, chúng ta có thể kích hoạt tế bào sửa chữa các đoạn gãy đó, bằng sự phá vỡ hoặc hợp nhất thông tin di truyền mới.
Åtminstone i USA dör i snitt 30 procent av alla bisamhällen varje vinter.
Ít nhất là ở Mỹ, trung bình 30 phần trâm tổng số tổ ong đang mất mỗi mùa đông.
Kör om proverna och gör en ny magnetröntgen med 2 mm tunna snitt.
Xét nghiệm lại máu và cả cộng hưởng từ với vết cắt 2mm qua não giữa.
Jag lägger ett snitt och kollar luftstrupen.
Anh sẽ mổ ngực và kiểm tra chất dịch ở khí quản.
Slutade arbeta när hon blev snittad av en hallick.
Bỏ việc sau khi bị tay ma cô quản lý ả rạch mặt.
Jag skulle kunna göra en liten snitt att övertyga dig.
Tôi có thể rạch một đường nhẹ cho anh tin.
När han hittat tumören skär han den i små bitar och tar bort den via samma snitt.
1 khi đã tìm thấy khối u, anh ta sẽ cắt nhỏ nó ra và đưa ra qua đường đó.
Det här systemet utnyttjar robotens extrema precision och gör det möjligt att minimera de kirurgiska snitten. Detta minskar påfrestningarna på kroppen och blodförlusten och gör att tillfrisknandet går snabbare.
Phương pháp này giúp bệnh nhân không bị mổ xẻ nhiều vì robot có thao tác cực kỳ chính xác, kết quả là giảm thiểu chấn thương cho cơ thể, giảm mất máu và nhanh hồi phục.
nu så, ska jag bara snitta den här.
Bây giờ chị sẽ xẻ dọc xuống chỗ này.
Vi kan tänka på Cas9-RNA vaktpostskomplex som en sax som kan klippa i DNA - det gör ett snitt över de två DNA-strängarna.
Thế nên chúng ta có thể hình dung phức hợp canh gác Cas9 RNA như một cây kéo có thể cắt đứt DNA -- nó tạo ra một đoạn gãy hai đầu trong chuỗi xoắn DNA.
För att representera tiden, ritade de streck i grottorna eller skar in snitt i ben, trä eller stenar.
Để biểu trưng cho thời gian trôi qua họ khắc vạch lên trên vách hang hay đẽo vào các khúc xương, gỗ, hay đá
Rip, snittar vi dina resultat med Dukes, klarar du dig också.
Rip, nếu tính trung bình điểm của cậu với Duke thì cậu cũng qua nốt.
Sedan började möten hållas hemma hos oss, och vi var i snitt åtta närvarande.
Sau đó, một buổi nhóm họp được tổ chức tại nhà chúng tôi và có khoảng tám người tham dự.
Här är ett snitt av pojkens hjärtmuskulatur.
Đây là 1 đoạn cắt chéo các cơ tim của Chen-Lupino.
Utmaningen är dock att de mest populära håller sig till 97 ord i snitt, som är skrivna med stor omsorg, även om det kanske inte alltid ser så ut.
Tuy nhiên, thách thức ở đây là những người đàn ông và phụ nữ được ưa chuộng sẽ chỉ viết tầm 97 chữ, ở mức trung bình những chữ được viết rất hay, mặc dù không phải lúc nào cũng thế.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ snitt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.