snopp trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ snopp trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ snopp trong Tiếng Thụy Điển.

Từ snopp trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là dương vật, 陽物. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ snopp

dương vật

noun

Var det här på dagiset som han visade dig sin snopp?
Thầy ấy có cho cháu xem dương vật trong nhà trẻ không?

陽物

noun

Xem thêm ví dụ

Sätt det framför statyn med snopparna.
Để cái đó đằng trước mấy bức tượng có cu đi.
Har han också en stor snopp?
Cậu ấy cũng có một cái áo choàng lớn chứ?
Hon vill suga på din snopp.
Cô ấy muốn thổi kèn cho mày.
Var det här på dagiset som han visade dig sin snopp?
Thầy ấy có cho cháu xem dương vật trong nhà trẻ không?
Du tänker med snoppen.
Anh sống cuộc đời mà chỉ loanh quanh ở giữa 2 chân thôi Mav.
Då skulle de väl attrahera andra snoppar?
Có nghĩa là hấp dẫn của quý của mấy thằng khác à?
Din snopp fungerar inte.
Việc cậu không " làm ăn " được gì
Du har också en gullig snopp, jag hoppas jag drömmer om den.
Anh cũng có một thằng nhỏ dễ thương và tôi hy vọng sẽ mơ thấy nó.
Vi kommer att bli så berömda att våra snoppar blir som magneter.
Sau vụ này ta sẽ rất nổi tiếng, của quý của mỗi thằng sẽ thành nam châm mất.
Tänk om tjejer var nyfikna på våra snoppar och ville se dem.
Ý tao là, hãy tưởng tượng nếu bọn con gái không lạ lẫm trước cái đó và..., muốn nhìn nó.
Inte ens om hans chockerande lilla snopp.
Thậm chí là về cái xúc xích siêu nhỏ của anh ấy à?
Snopp och vagina!
Pee Pee vagina.
Din snopp var inte ens hård.
Chim của anh còn không cương.
Vakterna håller hans snopp när han pissar.
Ngay cả khi đi vệ sinh.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ snopp trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.