somaliska trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ somaliska trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ somaliska trong Tiếng Thụy Điển.
Từ somaliska trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là somalia, Somalia, tiếng Xô-ma-li. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ somaliska
somalia
|
Somalia
|
tiếng Xô-ma-li
|
Xem thêm ví dụ
Sedan dess har hon gett stöd vid jordbävningen och tsunamin 2004 Indiska oceanen, hjälpt till att kontrollera en koleraepidemi i Haiti, hjälpt somaliska flyktingar i Kenya och utfört medicinsk hjälp i många konfliktområden, såsom Palestina, Centralafrikanska republiken och Sudans Darfurregion. Kể từ lúc đó, bà đã tình nguyện hỗ trợ ở trận Động đất và sóng thần Ấn Độ Dương 2004, kiểm soát bệnh dịch tả ở Haiti, giúp đỡ người tị nạn Somali ở Kenya, và đã cung cấp hỗ trợ y tế ở nhiều cuộc xung đột trên thế giới, bao gồm Palestine, Cộng hòa Trung Phi và khu vực Darfur của Sudan. Bà cũng đã giúp đỡ phát triển chương trình đầu tiên nhằm cung cấp dịch vụ hỗ trợ y tế toàn diện cho các nạn nhân của nạn bạo hành tình dục ở Cộng hòa Congo. |
En somaliska. Cổ là người Somali. |
Den tros kontrolleras av den somaliske krigsherren Garaad. Theo hồ sơ dữ liệu, thuyền đó thuộc kiểm soát của lãnh chúa Somali, Garaad. |
Saeed (1999) delar in de somaliska dialekterna i tre grupper: nordlig, benaadir och maay. Các phương ngữ tiếng Somali được chia thành ba nhóm chính: Bắc, Benaadir và Maay. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ somaliska trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.