sopa trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sopa trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sopa trong Tiếng Thụy Điển.

Từ sopa trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là quét, quét dọn, rác, rác rưởi, lau. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sopa

quét

(sweep)

quét dọn

(sweep)

rác

(trash)

rác rưởi

(garbage)

lau

Xem thêm ví dụ

Detta ställe i psalmen har också översatts: ”Du sopar bort människor i dödens sömn.”
Phần này của bài Thi-thiên còn được dịch là: “Ngài cuốn con người vào giấc ngủ ngàn thu”.
Deras förtröstan på världsliga allianser för fred och säkerhet var ”en lögn”, som sopades bort genom störtfloden av Babylons härar.
Sự kiện họ trông cậy nơi các nước đồng minh thế gian để có hòa bình và an ninh là “sự nói dối” và chúng đã bị đoàn quân của Ba-by-lôn quét sạch như nước lũ.
Jag kan tänka mig att de skulle berätta att det inte fanns något sätt att identifiera mina privata sopor, och att de hade återvunnits och begravts för länge sedan.
Tôi nghĩ là họ sẽ bảo tôi rằng không có cách gì để nhận ra rác của riêng tôi, bởi vì nó đã bị biến đổi và chôn cách đây rất lâu.
Kommer du på något som du kan göra och som hela familjen får nytta av? ... Du kan hjälpa till med att duka, diska, bära ut soporna, städa ditt rum och plocka upp dina leksaker.
Em có thể làm công việc nào để đem lại lợi ích cho cả gia đình?— Em có thể giúp dọn bàn, rửa chén, đổ rác, dọn phòng, và cất đồ chơi.
Smuts och mat och sopor som inte täckts över drar till sig insekter och skadedjur, som kan bära med sig mikrober och orsaka sjukdomar.
Cũng nên lưu ý rằng nơi nào có phân thú vật, rác, thức ăn không đậy kín, thì nơi đó có côn trùng, chuột và các loài vật gây hại khác mang mầm bệnh truyền sang chúng ta.
Lägg det i soporna!
Cứ bỏ vào thùng rác đi
Lämna inte kvar disk över natten och ställ inte soporna utanför dörren till nästa morgon.
Đừng để chén bát dơ qua đêm hoặc quăng rác ra ngoài đường khi tới sáng hôm sau mới có người đem đổ.
Sen går de över till den sopade sidan.
Và họ sang bên đường, sang bên phía đã bị càn quét.
Vill du ha soporna?
lấy gánh ve chai đi không?
Om du tittar på de som skrev under lagförslaget för SOPA och de som skrev under PIPA, så ser du att dem tillsammans har tagit emot miljoner och miljoner av dollar från mediabranschen.
khi bạn nhìn thấy người kí tên trên điều luật SOPA người kí tên đồng ý cho POPA bạn thấy họ đang nhận hàng triệu hàng triệu đô la từ những doanh nghiệp truyền thông truyền thống
Enbart eftersom familjen sopar sånt under mattan.
Chỉ vì gia đình cô Queen lấp liếm được những tiền án tiền sự của họ, không có nghĩa là chúng không tồn tại.
Jag kan inte försvara stan med sådana sopor.
Sao ta có thể phòng thủ Camelot với thứ rác rưởi như vậy?
För vad PIPA och SOPA riskerar att göra är att ta en flera århundraden gammalt juridisk princip oskyldig till bevisad skyldig och vända på den skyldig till bevisat oskyldig.
vì thế cái mà PIPA và SOPA liều làm là mang khái niệm hợp pháp hàng thế kỉ nay từ vô tội thành có tội có bằng chứng và đảo ngược nó có tội thành vô tội có bằng chứng
En bibelkännare säger: ”Om ett relativt litet föremål, till exempel ett mynt, hade försvunnit i hemmet, var det mest naturliga att tända en lampa och sedan sopa hela huset för att hitta det igen.”
Một nhà bình luận nói: “Thế nên, nếu một vật nhỏ như đồng bạc rơi xuống đó, thì cách tốt nhất là phải thắp đèn và quét nhà để tìm lại”.
Kommer ni ihåg Watson, IBMs intelligenta dator som sopade mattan med deltagarna i Jeopardy?
Quý vị còn nhớ Watson, hệ thống máy móc thông minh của IBM quét sạch các người thi con người trong trò Jeopardy?
Alla dessa poster hamnade i Gregor rum, även lådan av aska och sopor hink från köket.
Tất cả các mặt hàng này đã kết thúc trong phòng Gregor, ngay cả những hộp tro và thùng rác từ nhà bếp.
Stort steg ned från eget företag, till att sopa upp.
Quá thất bại khi từ có doanh nghiệp riêng thành phải đi dọn vệ sinh.
Du är en sån sopa.
Cái hồ ngu ngốc này!
Alla spår av den fördärvade gamla ordningen kommer att sopas bort.
Những vết tích của hệ thống cũ ô uế sẽ được tẩy sạch.
Vi har samlat Zhang sopor från staden för över en månad nu.
Chúng tôi đã thu lượm rác của Zhang hơn cả tháng nay.
Din farsa hittade den i soporna
Bố mày lại nhặt nó ở bãi rác chứ
Tillsammans med döttrarna satte hon sedan i gång med arbetet i hemmet. De fyllde på olja i lamporna (1), sopade golvet (2) och mjölkade familjens get (3).
Người mẹ và các con gái cùng nhau bắt đầu ngày mới bằng cách làm những việc thông thường trong nhà như châm dầu vào đèn (1), quét nhà (2), và vắt sữa dê (3).
Eller om en kvinna har tio silvermynt och tappar bort ett av dem, tänder hon då inte ett ljus och sopar huset och letar noga, tills hon hittar det?”
“Hay là, có người đàn bà nào có mười đồng bạc, mất một đồng, mà không thắp đèn, quét nhà, kiếm kỹ càng cho kỳ được sao?”
Jehova ska sopa bort alla spår av Satans uppror.
Thật vậy, Đức Giê-hô-va sẽ xóa bỏ những thiệt hại do sự phản nghịch mà Sa-tan gây ra.
Om du haft en kuk hade du legat styckad i mina sopor nu.
Nếu mày có " thằng em " thì nó đã bị băm nhỏ và ở trong thùng rác nhà tao rồi.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sopa trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.