söva trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ söva trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ söva trong Tiếng Thụy Điển.
Từ söva trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là gây tê, ru ngủ, đánh thuốc mê, gây mê, làm mất cảm giác. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ söva
gây tê(anesthetize) |
ru ngủ(lull) |
đánh thuốc mê(anaesthetize) |
gây mê(anesthetize) |
làm mất cảm giác(anesthetize) |
Xem thêm ví dụ
Och jag är en akademiker, så jag söver dessutom ned publik utan kostnad. Và tôi là một nhà học thuật, nên tôi làm cho khán giả ngủ miễn phí. |
Fast vi kan söva killen! Nhưng chúng ta có thể chôm của mấy cha kia. |
Tillåt inte konkurrerande prioriteter söva er till likgiltighet inför eller lösgörande från välsignat lärjungeskap och förädlande tjänande i prästadömet! Đừng để cho các ưu tiên xung đột với nhau dẫn dắt các anh em vào tình trạng thờ ơ hoặc rời xa vai trò làm môn đồ được phước và làm cho sự phục vụ của chức tư tế được cao quý! |
Den söver ner dig. Nó làm bạn dịu đi. |
Medan Klaus sökte henne smidde jag en dolk som söver honom i århundraden. và yêu cầu Klaus đứng bên ngoài nhìn vào cô em gái bé bỏng. Em đang rèn 1 con dao găm, thứ mà sẽ đưa anh ta vào giấc ngủ cả thế kỷ. |
Mitt i kaoset så söver Wheatley ner Indoraptorn och träder in i dess bur för att ta en tand som trofé, men Indoraptorn fejkar sin nedsövning och dödar honom samt Eversol och några andra köpare och flyr sedan längre in i godset. Trong sự hỗn loạn sau đó, Wheatley gây mê con Indoraptor để lấy một chiếc răng như một chiến lợi phẩm, nhưng nó giả vờ bị mê man và trốn thoát, giết chết hắn ta, Eversol, và những người khác. |
Jag behövde söva dig för att dra ditt ben i läge. Tôi cần cho cô ngủ để nắn lại cái chân cô. |
Drogen måste vara stark för att kunna söva varelserna. Hỗn hợp phải thật đậm đặc mới đủ sức khiến quái thú hôn mê. |
Jag är barnläkare och narkosläkare, så mitt arbete innebär att söva ned barn. Tôi là một bác sĩ nhi và cũng là một bác sĩ gây mê, nên tôi kiếm sống bằng việc làm cho những đứa trẻ ngủ. |
För att de söver ner fångarna? Vì các ông đưa tù nhân vào giấc ngủ sao? |
Du måste söva henne för en koloskopi. Anh phải cho bệnh nhân thuốc an thần khi soi ruột già. |
Hon sövs ned och kirurgen gör sitt jobb - syr ihop henne, skickar henne till uppvakningsrummet. Cô ta được gây mê, và bác sĩ phẫu thuật làm công việc của họ -- khâu cô ta lại và đưa cô tà vào phòng dưỡng sức. |
Vi måste söva ned dig, bara så att vi kan borra hålet. Chúng tôi sẽ cho anh hôn mê, để sau đó có thể tiến hành khoan vào hộp sọ. |
Om jag söver dig kan jag inte övervaka din smärta. Nếu tôi gây mê cậu, tôi sẽ không thể theo dõi cơn đau. |
Du är mannen som söver mig. Ông là người đặt tôi lên giường ngủ. |
Om hon inte tänkt berätta eller göra rätt, varför söva henne? Nếu cô ta không nói, không làm điều đúng đắn, sao anh phải làm cô ta ngủ đi làm gì? |
99% av mentorerna leder till en sövande borgartillvaro. 99% những người cố vấn này... sẽ khiến cả đời chúng ta mắc kẹt vào cái địa ngục phép thuật thảm hại. |
Söver vi Andrew som människa saktar det ner hans förvandling så att vi får mer tid. Nếu chúng tôi giữa Andrew trong tình trạng là một con người, nó sẽ làm chậm quá trình chuyển đổi của anh ta, cho chúng ta thêm thời gian để tìm phương thuốc. |
Ställ mot detta den skönhet, den frid, den underbara känsla som kommer av att leva nära Herren och höja sig över de försåtligt sövande vanor som omger oss. Đối chiếu điều đó với vẻ xinh đẹp, sự bình an, cảm nghĩ tuyệt diệu có được do việc sống gần gũi với Chúa và sự vượt cao hơn những thực hành xảo quyệt đầy lôi cuốn đang ở chung quanh chúng ta. |
Vi tar nerver som " väsnas " och är aktiva som borde vara passiva, och vi söver ner dem med lokalbedövning. Chúng tôi chọn các dây thần kinh mà đang " ồn ào " và hoạt động trong khi chúng ở trạng thái yên tĩnh và làm cho chúng " ngủ " bằng các thuốc gây mê cục bộ |
Det är bara för att söva dig. Anh chỉ phải ngủ chút thôi |
Det blir familjens tur att sövas ner. Tàn tiệc, khi gia đình ông Chinh ngủ say thì Tình ra tay. |
Tråkig nog att söva en crackpundare. Cô ta có thể khiến một con nghiện cocain phát buồn ngủ. |
Vi kommer behöva söva henne. Chúng ta phải gây tê mới tiến hành được. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ söva trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.