spela trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ spela trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ spela trong Tiếng Thụy Điển.

Từ spela trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là chơi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ spela

chơi

verb

Du behöver ha snabba reaktioner för att spela dessa datorspel.
Bạn cần phải có những phản ứng nhanh mới có thể chơi những trò chơi máy tính này.

Xem thêm ví dụ

Det var då som broder Christensen tittade på schemat och till sin förskräckelse såg att finalen skulle spelas på en söndag.
Chính lúc đó Anh Christensen nhìn vào lịch trình thi đấu và buồn nản thấy rằng trận đấu bóng rổ cuối cùng là vào ngày Chúa Nhật.
Spelet är ett klassiskt realtidsstrategi-spel där man bygger upp sin civilisation genom fyra åldrar; stone age, tool age, bronze age och iron age.
Trong quá trình chơi game người chơi sẽ lần lượt trải bốn thời kỳ sơ khai đầu tiên trong lịch sử phát triển của nhân loại thông qua bốn thời kỳ gồm: Stone Age, Tool Age - New Stone Age, Bronze Age và Iron Age.
Jag stal pengar från honom, och ett tag försörjde jag mig på att spela.
Tôi còn lấy tiền của cha và sống nhờ cờ bạc.
Ni vet, ni spelade precis som jag alltid har bett er att göra
Các em đã chơi một trận đấu đúng như những gì tôi hay yêu cầu.
Hon insisterade på att jag skulle spela boule (ett franskt klotspel) med honom fast det inte precis var mitt favoritspel.
Bà luôn giục tôi chơi boules (môn bowling của Pháp) với cha, dù đây không là môn tôi thích nhất.
Men det spelar ändå roll vad du gör nu.
Nhưng, vấn đề là giờ cô sẽ làm gì.
Min pappa skulle få spel.
Bố tớ sẽ phát hoảng mất.
Spelaren väljer att spela som kvinna eller man.
Người chơi có thể chơi với tư cách là nhân vật nam hay nữ.
Jag vill inte att spelare ska ångra tiden de lagt på spelande, tid som jag uppmuntrat dem att lägga på detta.
Tôi không muốn những game thủ phải hối tiếc về khoảng thời gian họ đã bỏ ra để chơi, khoảng thời gian mà tôi khuyến khích họ bỏ ra.
Vilka spelar du för?
Tôi thường chơi cho Bucs.
Vi håller på att spela fyllaboll.
Bọn tôi đang chơi ném bóng.
Kvalspelet till Europamästerskapet i fotboll för damer 1984 spelades under perioden 18 augusti 1982-28 oktober 1983.
Vòng loại của Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1984 diễn ra từ 18 tháng 8 năm 1982 tới 28 tháng 10 năm 1983.
Det är inte ovanligt att ungdomar lägger ner 2 000 kronor i månaden på att spela på sådana kaféer.
Những người trẻ tiêu 200 Mỹ kim mỗi tháng tại những quán đó không phải điều hiếm thấy.
Kan du spela piano?
Cậu đã bao giờ học chơi piano chưa?
De här fördomarna kan ha underblåsts av kyrkans växande misstanke om att moriskernas konvertering var ett spel för gallerierna.
Sự kỳ thị đó hẳn là do giáo hội kích động, vì họ ngày càng nghi ngờ sự cải đạo chân thành của người Morisco.
Varje spelare ser bara några av de möjliga utmaningarna och några utmaningar kan spelas i olika följd.
Mỗi người chơi chỉ có thể thấy một số trong những thử thách có khả năng, và những thử thách tương tự có thể được chơi trong một thứ tự khác.
Spelar ingen roll vad folk tycker.
Người ta nghĩ gì không quan trọng.
Tävlingen heter ”Imam Muda” (ung imam) och spelas in i Kuala Lumpur.
Cuộc thi mang tên “Imam Muda” hoặc “Lãnh đạo trẻ” và được quay ở Kuala Lumpur.
Som grupp bestämmer de sig för att ha knytkalas nästa söndag efter kyrkan, börja spela volleyboll på torsdagskvällar, göra ett schema för att åka till templet, och planera hur de kan hjälpa ungdomarna att ta sig till aktiviteter.
Họ quyết định chung với cả nhóm là có một bữa ăn vào ngày Chủ Nhật đó sau nhà thờ, bắt đầu chơi bóng chuyền vào tối thứ Năm, lập lịch trình đi tham dự đền thờ, và hoạch định cách giúp giới trẻ đi tham dự các buổi sinh hoạt.
Han hade velat att vi spelade dem.
Anh ấy muốn con nghe nó.
Efter släckningsdags spelar personalen kort här.
Sau khi đèn tắt, những hộ lý chơi bài ở đây
Tror du att dessa människor skulle ha uppfört sig så osjälviskt, vetande att deras liv stod på spel?
Anh có nghĩ là những người đó sẽ không hành động ích kỷ khi biết rằng mạng sống của mình đang bị đe doạ chứ?
Du behöver inte spela förvånad.
Không cần tỏ ra ngạc nhiên thế đâu.
Har du nånsin spelat rysk roulette?
Cậu chơi Cò Quay Nga bao giờ chưa?
I augusti 2011 lånade Manchester City ut Karius till den tyska klubben Mainz 05, där han spelade för reservlaget Mainz 05 II i Regionalliga.
Manchester City đưa Karius đến Mainz 05 theo dạng cho mượn vào tháng 8 năm 2011, tại đây anh chơi cho đội hình dự bị của Mainz 05, Mainz 05 II, ở Regionalliga.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ spela trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.