stan trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ stan trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stan trong Tiếng Thụy Điển.
Từ stan trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tỉnh, thị trấn, thành phố, thành, phố. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ stan
tỉnh(town) |
thị trấn(town) |
thành phố(town) |
thành(town) |
phố(town) |
Xem thêm ví dụ
SJUKSKÖTERSKA Nåväl, min herre, min älskarinna är den sötaste damen. -- Herre, Herre! när " Twas lite prating sak, - O, det finns adelsmannen i stan, ett Paris som skulle fain lägga kniv ombord, men hon, bra själ, hade som lief se en padda, en mycket padda, som ser honom. Y TÁ Vâng, thưa ông, tình nhân của tôi là người phụ nữ ngọt ngào. -- Chúa, Chúa! khi ́TWAS một điều prating ít, - O, there'sa nhà quý tộc trong thành phố, một trong Paris, sẽ sẳn lòng đặt con dao trên tàu, nhưng cô, linh hồn, có như lief nhìn thấy một con cóc, một con cóc rất, như nhìn thấy anh ấy. |
Deras första besök var trevligt, men Stan visade inte något verkligt intresse för evangeliet eller för något alls som hade med andliga ting att göra. Lần thăm viếng đầu tiên của họ cũng khá vui vẻ, mặc dù Stan cho thấy không thật sự quan tâm đến phúc âm hoặc bất cứ vấn đề nào liên quan nhiều hay ít đến những sự việc thuộc linh. |
Till deras stora förvåning avbröt Stan dem innan de kunnat presentera sitt budskap, och ställde ett antal tankeväckande frågor. Họ rất đỗi ngạc nhiên ngay cả trước khi họ có thể trình bày sứ điệp của họ, Stan đã ngắt lời họ với vài câu hỏi sâu sắc. |
Det har kommit en ny industri till stan, en 22 miljarder- dollar, 200 miljoner kvadratmeter stor industri: den privata lagerhålllningsindustrin. Có một ngành mới trong thành phố, một ngành trị giá 22 tỉ đô- la với khoảng 0. 6 tỉ mét vuông: đó là ngành lưu trữ cá nhân. |
I hela stan? Trong cả thị trấn này sao? |
Han har spärrat in hälften av stans kriminella, utan att bära mask. Anh ấy tống giam nửa số tội phạm của thành phố mà không cần phải đeo mặt nạ. |
Jag har en vän i stan inte långt härifrån. Tôi có một người bạn trong thành phố cách đây không xa. |
Jag skjutsar Tom och åker sedan in till stan. Ông sẽ đưa Tom đi học, rồi vào thị trấn. |
Den här naturen, den här vilda, oskötta delen av våra stadsmiljöer, utkanten av stan, förortens växtlighet som går oss omärkt förbi, den är säkerligen vildare än en nationalpark, för nationalparker tas om hand på ett noggrannt sätt nu på 2000-talet. Vậy thiên nhiên phần hoang dã, không nhân tạo của khu đô thị, hay vùng ngoại ô nông nghiệp bay dưới radar nó bắt đầu hơn hẳn vườn quốc gia bởi vì vườn quốc gia là nhân tạo trong thế kỷ 21 |
Det regnade fortfarande när vi åkte med droskan genom stan och fram till hotellentrén. Trời vẫn mưa rả rích khi chúng tôi đi xe qua những phố xá và vào cổng xe của khách sạn. |
Förre vicepresident Nixon är i stan. Cựu Phó Tổng thống Richard Nixon đã tới đây. |
Det sägs att det finns en ny kruttillverkare i stan. Người gõ mõ và báo chí cho tôi biết có nguồn thuốc súng mới chất lượng trong thành phố. |
När Hull berättade vad som hände i stan den där första dagen visste jag att ni var en revolverman. Ngày đầu, khi Hull kể với tôi chuyện ở thị trấn tôi đã biết ông là một tay súng. |
Vid ett annat tillfälle var syster Monson och jag på väg hem efter att ha besökt några vänner. Jag fick ingivelsen att vi skulle åka in till stan — det var en längre sträcka — och besöka en äldre änka som hade bott i vår församling. Vào một dịp khác, khi Chị Monson và tôi lái xe về nhà sau khi đi thăm bạn bè, thì tôi cảm thấy có ấn tượng là chúng tôi nên đi xuống phố—phải lái xe nhiều dặm—để thăm một góa phụ lớn tuổi đã từng sống trong tiểu giáo khu của chúng tôi. |
Det är vid såna här tillfällen som stan behöver en bra man, Andy Đây là lúc mà thị trấn này cần một người đàn ông tốt, Andy |
En tjej kunde gå från ena stan till den andra, du vet, och bara... và cảm thấy, anh biết đó, hoàn toàn an toàn. |
De hoppades nog kunna bo hos nån av oss i stan. Có cảm giác như họ hy vọng được ở cùng chúng ta trong thành phố này. |
" Jag trodde ni know'd det; - sa inte jag berätta för er, var han en peddlin huvuden runt stan - men? tur sugmaskar igen och somnar. " Tôi nghĩ các ngươi know'd không ́t tôi nói với anh em, ông là một peddlin Thủ trưởng xung quanh thị trấn, nhưng? biến sán một lần nữa và đi ngủ. |
Jag skapar en lag mot spel och drickande överallt utanför stans gränser. Tôi sẽ thông qua một luật chống lại cờ bạc và uống rượu ngoài phạm vi thị trấn. |
Du har gjort tillräckligt för stan Anh đã thật sự làm rất tốt cho thị trấn này |
Min pappa bodde utanför stan. Cha tôi sống ở ngoại thành. |
Men det ligger i stan som du svor att skydda Nhưng nó nằm trong thị trấn anh đã thề là bảo vệ |
Vi har hittat tecken på tunnlar i stans östra del. Chúng ta tìm được những đường hầm ở phía đông. |
Att jag går fram och presenterar mig för varje snut i stan? Tôi hiên ngang đi tự giới thiệu mình với mọi tên cớm trong đồn sao? |
Men senare var en del bröder och systrar, som hade sammankomstmärke på sig, klädda i ”korta blusar (som lämnar midjan bar), gamla jeans, korta och snäva shorts och extrema modekläder som inte är passande för Guds folk, medan de var på campingen, på hotellet eller i restaurangen eller då de gick omkring på stan eller gjorde turer av olika slag”. Tuy nhiên, sau đó, tại khách sạn hoặc tiệm ăn, một số anh chị em vẫn còn đeo thẻ tên trên người lại mặc áo thun, quần yếm cũ kỹ, quần soọc quá ngắn và...quần áo theo kiểu nhất thời không hợp với dân sự Đức Chúa Trời”. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stan trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.