stativ trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ stativ trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stativ trong Tiếng Thụy Điển.
Từ stativ trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chân, đứng, bàn chân, dậy, giá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ stativ
chân(foot) |
đứng(stand) |
bàn chân(foot) |
dậy(stand) |
giá(stand) |
Xem thêm ví dụ
Jag har bara en webbkamera och ett litet stativ och inuti en vidvinkellins. Tôi chỉ có một camera và một chân đỡ nhỏ và đầu tư vào ống kính góc rộng bé xíu này. |
De fick under inga omständigheter avvisa någon som helst ansökan på grunderna att någon saknade armar eller ben - de kunde kanske ändå spela ett blåsinstrument om det satt på ett stativ. Nguyên tắc là bất kỳ đơn xin nào cũng được xem xét cho dù người ta không có tay, không có chân -- họ có lẽ còn có thể chơi một loại nhạc khí hơi nếu nó được đặt trên một cái chân. |
ÖVNING: Iaktta hur erfarna talare använder mikrofoner på stativ och handmikrofoner i Rikets sal. THỰC TẬP: Nếu Phòng Nước Trời có micrô, hãy đặc biệt lưu ý cách những diễn giả giàu kinh nghiệm sử dụng micrô cầm tay cũng như micrô đặt ở chỗ cố định. |
De flesta bröder som läser vid Vakttornsstudiet står upp och talar i en mikrofon på stativ. Đa số những anh đọc tại Buổi Học Tháp Canh, đều đứng và đọc thẳng vào micrô. |
Varför använder du inte ett stativ? Sao cậu không dùng giá đỡ? |
Nätverk-generell bildskärm (med stativ) Stencils Mạng-Màn hình chung chung (với giá để) Stencils |
Om mikrofonen sitter på stativ, har du båda händerna fria att hålla Bibeln och anteckningarna. Nếu micrô được đặt trên giá, bạn có cả hai tay để cầm Kinh Thánh và giấy ghi chú. |
Han använde både stativ och jaktstol. Sử dụng một cái giá đỡ ba chân Và một cây gậy nhọn đầu. |
Ta med stativ och råfilm. Mang theo chân máy và tất cả số phim còn lại. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stativ trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.