sticka ut trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ sticka ut trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sticka ut trong Tiếng Thụy Điển.
Từ sticka ut trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thò ra, nhô ra, lòi ra, lòi, lồi ra. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ sticka ut
thò ra(jut) |
nhô ra(jut) |
lòi ra(jut) |
lòi(protrude) |
lồi ra(protrude) |
Xem thêm ví dụ
Det sticker ut ett ben ur din arm. Thưa ngài, xương tay của ngài bị gẫy rồi. |
Två saker sticker ut. Hai thứ nổi trội với tôi. |
Jag låter honom sticka ut huvet. Hãy để hắn ló đầu ra. |
Först av allt, det vet ni, så behöver en ledare mod att sticka ut och bli förlöjligad. Đầu tiên, bạn biết đấy, người lãnh đạo cần phải dám đứng ra và bị chế nhạo. |
Folk fick sticka ut huvudet från köket, sovrummet och hallen för att höra talet. Có người thò đầu ra từ nhà bếp, phòng ngủ và hành lang để nghe bài giảng. |
Förresten kan jag se din pistol sticka ut ur bakfickan. Và tôi còn thấy súng của anh thòi ra từ túi sau. |
När Escobar sticker ut huvudet sĺ sätter vi dit den jäveln. Khi Escobar lòi cái thủ lợn ra, chúng ta sẽ thịt hắn. |
Det kräver mod att sticka ut så. Và nó cũng cần sự cam đảm để làm điều đó. |
Det är en sådan sticker ut på baksidan! " Nó loại nhô ra ở phía sau! " |
En arm sticker ut på passagerarsidan och pekar bakåt mot dig. Có một cánh tay chìa ra ngoài phía bên ghế hành khách và chỉ ngược về phía các bạn. |
Prinsessa, er bak sticker ut. Công chúa này, váy đằng sau bị rách rồi. |
Stick ut armen och vifta av bara sjutton. Chị cần em đưa cánh tay ra và vẫy tay, vẫy tay, vẫy tay. |
Vi vill veta om någon av dessa siffror sticker ut. Chúng tôi muốn biết có số ĐT nào nổi bật không. |
Som människor — den naturliga människan — går vi gärna fram till taggtrådsstängslet och sticker ut huvudet. Là con người—con người thiên nhiên—chúng ta thường cố gắng xô đẩy hàng rào kẽm gai và thò đầu mình qua đó. |
Spå min framtid, annars låter jag sticka ut dina tråkiga ögon. Nói tôi biết tương lai của tôi không thì tôi cho móc hai mắt của bà ra đấy. |
Två av Saturnus månar sticker ut. Giờ, 2 trong số 47 vệ tinh của Thổ tinh thực sự nổi bật. |
Du kan sticka ut någons öga med den där! Cậu có thể chọc mù mắt ai đó đấy. |
Bassens haka sticker ut. Cá vược có cái hàm đưa ra như vầy. |
Du skulle nog sticka ut lite ur mängden. Người như anh sẽ nổi bật. |
Det kan smulas så lätt. Men var inte rädd för att sticka ut tungan och smaka. Nó có thể tan biến quá dễ dàng nhưng đừng lo, hãy thè lưỡi ra mà nếm nó. |
Medierna vill inte sticka ut hakan. Báo chí sẽ không ngáng đường Churchill hay chính phủ. |
Vi sticker ut eftersom vi klär oss anständigt. Chúng ta sẽ nổi bật vì chúng ta ăn mặc trang nhã. |
Nu kan jag äntligen sticka ut och hitta Jackie. Giờ mình phải ra khỏi đây và đi tìm Thành long. |
Stick ut ur mitt rum. Biến ngay ra khỏi phòng em. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sticka ut trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.