stiga trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ stiga trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stiga trong Tiếng Thụy Điển.

Từ stiga trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là lên, leo, tăng, trèo, tăng lên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ stiga

lên

(ascend)

leo

(to mount)

tăng

(ascend)

trèo

(mount)

tăng lên

(mount)

Xem thêm ví dụ

Vi finner endast den stig vi är avsedda att gå.
Chúng ta chỉ tìm hướng đi mà chúng ta đã được chọn sẵn để đi.
Vi stiger upp tidigt och börjar dagen med andliga ting genom att varje morgon dryfta en bibeltext.
Chúng tôi thức dậy từ sáng sớm và bắt đầu một ngày với các ý tưởng thiêng liêng, bằng cách xem xét câu Kinh-thánh mỗi ngày.
Jag vittnar om att när vår himmelske Fader befallde oss att ”gå till sängs tidigt så att ni inte blir trötta” och att ”[stiga] upp tidigt så att era kroppar och era sinnen kan bli styrkta” (L&F 88:124), så gjorde han det med avsikt att välsigna oss.
Tôi làm chứng rằng khi Cha Thiên Thượng truyền lệnh cho chúng ta phải “lên giường sớm, để các ngươi không thể bị mệt mỏi; hãy thức dậy sớm, để thể xác các ngươi và tinh thần các ngươi có thể được tráng kiện” (GLGƯ 88:124), Ngài đã làm như vậy với ý định ban phước cho chúng ta.
Och han bönföll Filippus om att stiga upp och sätta sig hos honom.”
Người bèn mời Phi-líp lên xe ngồi kề bên”.
Några av oss överlevde det stigande vattnet och den kalla, snöiga natten.
Chỉ một số người sống sót qua việc nước dâng lên và đêm có tuyết lạnh giá.
Och när de såg sig om för att se sina små, upplyfte de sina ögon mot himlen, och de såg himlarna öppna, och de såg änglar stiga ned ur himlen, liksom mitt i eld. Och de kom ned och omslöt de små ... och änglarna betjänade dem” (3 Nephi 17:12, 21, 24).
“Và khi đưa mắt nhìn lên trên trời, họ thấy các tầng trời mở ra, và họ trông thấy các thiên sứ từ trời hạ xuống như đang ở giữa một đám lửa. Rồi các vị này giáng xuống bao quanh các trẻ nhỏ, ... và các thiên sứ này phục sự chúng” (3 Nê Phi 17:12, 21, 24).
När några av våra barn vandrar bort från evangeliets stig kan vi känna skuld och ovisshet om deras eviga bestämmelse.
Khi một số con cái chúng ta đi lạc khỏi con đường phúc âm, thì chúng ta có thể cảm thấy có tội và không chắc chắn về số mệnh vĩnh cửu của chúng.
Många i våra dagar, som har lämnat den rena tillbedjans raka stig, är i en liknande situation som den förlorade sonen.
Cảnh ngộ của đứa con hoang đàng này cũng giống như kinh nghiệm của nhiều người ngày nay từ bỏ con đường ngay thẳng của sự thờ phượng thanh sạch.
Vid ett tillfälle hade en tulltjänsteman blivit tipsad om vad vi höll på med, och han sade åt oss att stiga av tåget och ta med litteraturen till hans överordnade.
Vào dịp nọ, một nhân viên hải quan đã nghe nói về hoạt động của chúng tôi. Ông yêu cầu chúng tôi rời xe lửa và mang ấn phẩm ấy đến cấp trên của ông.
När kommer du att stiga upp från din sömn?”
Bao giờ ngươi sẽ ngủ thức-dậy?”
Den ständiga näringen gör att du håller dig kvar på stigen.
Sự nuôi dưỡng liên tục này sẽ giúp các em được an toàn trên con đường.
De hörde skottlossning och såg röken stiga upp ur staden.
Họ có thể nghe thấy tiếng súng và trông thấy khói bốc lên.
Gå snabbt igenom 2 Nephi 31:17–18 på nytt om hur man kommer in på stigen till evigt liv.
Hãy giở nhanh đến 2 Nê Phi 31:17–18, và xem xét cách một người nào đó bắt đầu trên con đường dẫn đến cuộc sống vĩnh cửu như thế nào.
I nordöstra USA har minst 10% av honorna svarta hjässor, men andelen stiger till 40–80% i Klippiga bergen, Mexiko och sydöstra USA.
Ở vùng đông bắc Hoa Kỳ, có ít nhất 10% nữ giới có mũ đen, nhưng tỷ lệ này tăng lên 40-80% ở dãy núi Rocky, Mexico và vùng nam đông nam Hoa Kỳ cũng tương tự như người trưởng thành, nhưng bộ lông tối màu hơn.
(2 Kungaboken 16:3) Trots detta dåliga exempel kunde Hiskia ”rena sin stig” från hedniskt inflytande genom att lära känna Guds ord. — 2 Krönikeboken 29:2.
(2 Các Vua 16:3) Bất chấp gương xấu này, Ê-xê-chia vẫn có thể giữ “đường-lối mình được trong-sạch” khỏi ảnh hưởng của dân ngoại bằng cách hiểu biết về Lời Đức Chúa Trời.—2 Sử-ký 29:2.
Och han gläds närhelst du går uppåt längs den stigen mot din potential.
Và bất cứ lúc nào các chị em đi trên con đường hướng tới tiềm năng của mình, thì điều đó làm cho Ngài hài lòng.
Men när vi passerar ansvarighetsåldern och stiger ut på syndens och frestelsens slagfält kan vårt eget tempel behöva renoveras och repareras.
Tuy nhiên, khi chúng ta đủ tuổi chịu trách nhiệm và bắt đầu chống chọi với tội lỗi và cám dỗ, thì linh hồn chúng ta có thể trở nên cần hối cải và sửa đổi phần thuộc linh.
Stig ut ur det mörka hörnet och in i ljuset.
Hãy ra khỏi góc tối và đến chỗ có ánh sáng.
Antiochos IV begär att få tid att överlägga med sina rådgivare, men Laenas ritar en cirkel på marken runt kungen och uppmanar honom att svara, innan han stiger utanför cirkeln.
Antiochus IV yêu cầu được có thời giờ để tham khảo với các cố vấn, nhưng Laenas dùng cây batoong vẽ một vòng tròn quanh vị vua và bảo vua phải trả lời trước khi bước ra khỏi vòng tròn.
Höger hand ner för att dyka, vänster hand ner för att stiga, okej?
Quay sang phải để lặn, Quay sang trái để tăng lên.
Det skulle inte ta så lång tid innan Mars temperatur började stiga, antagligen mindre än 20 år.
Thật sự nó sẽ không mất quá lâu để nhiệt độ trên sao Hỏa bắt đầu tăng lên, có lẽ ít hơn 20 năm.
”När du stiger upp”: Många familjer tycker att det är mycket givande att resonera om en bibelvers en stund varje morgon.
“Khi chỗi dậy”: Nhiều gia đình được kết quả tốt nhờ xem xét một câu Kinh Thánh mỗi sáng.
TÄNK DIG att det är sen kväll och du går längs en mörk stig.
HÃY HÌNH DUNG: Bạn đang đi bộ trên con đường tối tăm vào ban đêm.
7 och för att vara ett ljus för alla som sitter i mörker, för jordens yttersta gränser, för att åstadkomma uppståndelsen från de döda och för att stiga upp i höjden för att bo vid Faderns högra sida
7 Và để làm ánh sáng cho tất cả những ai ngồi trong bóng tối, tới tận những nơi xa xôi nhất trên trái đất; để mang lại sự phục sinh từ kẻ chết, và để thăng lên trên cao, ngự bên tay phải của Đức Chúa Cha,
Han lovar i sitt ord: ”Jag skapar nya himlar och en ny jord; och de förra tingen kommer inte att bli ihågkomna, inte heller kommer de att stiga upp i hjärtat.”
Để thay thế hệ thống này, Đức Giê-hô-va nói: “Ta sẽ dựng trời mới đất mới; những việc trước sẽ chẳng nhớ đến nữa, chẳng còn nhắc đến nữa”.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stiga trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.