stol trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ stol trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stol trong Tiếng Thụy Điển.
Từ stol trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là ghế, Ghế. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ stol
ghếnoun (En möbel som består av en sits, ben, rygg och ibland armstöd, avsedd för en person att sitta på.) Du vet hur man slänger kavajen på en stol när dan är slut? Như việc mình ném cái áo khoát lên ghế vào cuối ngày. |
Ghếnoun Du vet hur man slänger kavajen på en stol när dan är slut? Như việc mình ném cái áo khoát lên ghế vào cuối ngày. |
Xem thêm ví dụ
Före varje möte var vi tvungna att flytta om borden och stolarna. Mỗi lần có nhóm họp, chúng tôi phải sắp xếp lại bàn ghế. |
Han slog sig ner i stolen som hämtats åt Rinaldi och tittade generat ut genom fönstret. Ông ngồi xuống chiếc ghế mà khi nãy Rinaldi ngồi rồi đưa mắt bối rối nhìn qua cửa sổ. |
Kliv undan ifrån min stol. Tránh ra khỏi ghế của ta. |
Du vet hur man slänger kavajen på en stol när dan är slut? Như việc mình ném cái áo khoát lên ghế vào cuối ngày. |
Han har suttit i stolen i åtta år. Ông ta đã ngồi xe lăn suốt tám năm. |
Efter lektionen tog pojken som satt bredvid den tomma stolen bandspelaren. Sau lớp học, một thiếu niên ngồi cạnh cái ghế trống cầm lên cái máy thâu băng. |
Patriarken ledde mig till en stol, lade sina händer på mitt huvud, och uttalade en välsignelse som en gåva från Gud, som innehöll följande ord om mitt hjärtas stora önskan. Vị tộc trưởng dẫn tôi đến một cái ghế, đặt tay ông lên đầu tôi và tuyên bố một phước lành với tính cách là một ân tứ từ Thượng Đế gồm có lời tuyên bố về ước muốn lớn nhất của lòng tôi. |
Då sköt jag min stol lite närmare äldste Eyring och datorskärmen och jag var mycket mer uppmärksam! Do đó, tôi kéo ghế lại gần Anh Cả Eyring và màn ảnh máy vi tính hơn một chút rồi tôi chú ý kỹ hơn! |
Sedan han rörde, startade i sin stol, sätta upp handen. Sau đó, ông khuấy động, bắt đầu trên chiếc ghế của mình, đưa tay lên của mình. |
Men efter ett tag körde han sakta tillbaka till de andra, och med ett uttryck av lugn resignation beredde han sig att bli hjälpt ur stolen. Tuy nhiên, một lúc sau, anh ta từ từ lăn chiếc xe lăn trở lại chỗ cũ và với vẻ mặt buồn bã anh ta chuẩn bị để được đỡ ra khỏi chiếc xe lăn đó. |
Mina stackars stolar är repade nog som det är. Mấy cái ghế tội nghiệp của tôi đã trầy đủ rồi. |
Killen som sitter i denna stol. Chính là người đang ngồi ở chiếc ghế này. |
De nya färgämnena och tygerna gjorde att välbärgade romerska kvinnor kunde bära en stola – en lång ytterklädnad – av blå bomull från Indien eller kanske av gult siden från Kina. Với các chất liệu và màu nhuộm mới, phụ nữ giàu có ở La Mã có thể mặc những chiếc áo choàng dài, rộng bằng vải cotton xanh nhập từ Ấn Độ hoặc tơ vàng của Trung Quốc. |
Biskopen hoppade upp från stolen, slog händerna i bordet och sade: ”Det vore det bästa jag kan tänka mig.” Vị giám trợ nhảy dựng lên từ ghế của mình, vỗ tay lên bàn làm việc và nói: “Điều đó là điều tuyệt vời nhất mà tôi có thể hình dung ra cho em.” |
Alla tittar under sina stolar. Tất cả mọi người hãy nhìn phía dưới ghế của mình |
Jag vill hoppa upp ur stolen. Em muốn nhảy ra khỏi cái xe này. |
Ge henne en stol. Làm ơn cho cô ấy cái ghế. |
Jag satt i den här stolen varje dag för tre och en halv vecka. Tôi ngồi trên cái ghế này 3 tuần rưỡi, và anh chẳng nói lời nào. |
Mannen sprang från stolen och gick fram och tillbaka i rummet i okontrollerbara agitation. Người đàn ông đã xuất hiện từ chiếc ghế của mình và nhịp độ lên và xuống các phòng trong không kiểm soát được kích động. |
Du förstörde pappas stol! Cậu vừa làm gãy cái ghế chết tiệt của bố mình đó. |
Jane träffade profeten, och han satte fram stolar runt rummet till alla i familjen Manning. Jane đã gặp Vị Tiên Tri, và ông đã kê những chiếc ghế quanh phòng cho tất cả mọi người trong gia đình Manning ngồi. |
Nelson hade vänt sig helt om i sin stol och tittade mot platsen där vi satt. Nelson xoay cả người lại và nhìn vào nơi chúng tôi đang ngồi. |
”Snälla, låt det inte finnas några tomma stolar”, ingraverat på gravsten (70). Câu “Xin đừng để trống cái ghế nào cả” được khắc trên tấm bia mộ (70). |
Och allt gjordes från tryggheten i er stol. Tất cả chỉ vì cái ghế của anh. |
Den här stolen -- de sålde Aeron- stolar för miljarder dollar genom att återuppfinna innebörden av att sälja en stol. Chiếc ghế này -- họ bán với giá 1 tỷ usd so với ghế Aeron bằng cách tái phát minh như thế nào để bán một cái ghế. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stol trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.