straff trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ straff trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ straff trong Tiếng Thụy Điển.

Từ straff trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là phạt, hình phạt, trừng trị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ straff

phạt

noun

Jag ska straffa honom, men sen kommer jag att frige honom.
Ta sẽ trừng phạt hắn, nhưng sau đó ta sẽ trả tư do cho hắn!

hình phạt

noun

Djävulen har ingen kropp och häri ligger hans straff.
Quỷ dữ không có thể xác, và điều này là hình phạt của nó.

trừng trị

noun

För att det finns godhet och ondska och ondska måste straffas.
Bởi vì có cái thiện và cái ác, và cái ác phải bị trừng trị.

Xem thêm ví dụ

Men de ska inte straffas med döden, eftersom hon ännu inte var frigiven.
Tuy nhiên, họ không bị xử tử vì người nữ đó chưa được trả tự do.
Snälla, låt inte detta var mitt straff.
Xin đừng cho đó là hình phạt của con.
19 Vi vet att allt i lagen riktas till dem som är underställda lagen, för att varje mun ska tystas och hela världen ska stå ansvarig inför Gud och straffas av honom.
19 Chúng ta biết rằng mọi điều ghi trong Luật pháp là dành cho những người ở dưới Luật pháp, hầu cho mọi miệng lưỡi phải câm nín và cả thế gian phải chịu hình phạt của Đức Chúa Trời.
De måste straffas!
Chúng phải vị trừng phạt!
De nordkoreanska myndigheterna hade kommit över pengar som jag hade skickat min familj, och som straff skulle min familj bli tvångsförflyttade till en avlägsen plats på landsbygden.
Chính quyền Bắc Triều Tiên đã phát hiện ra số tiền mà tôi gửi về cho gia đình, và, để trừng phạt, họ sẽ bắt gia đình tôi phải chuyển về một vùng bị cách ly ở nông thôn.
Jehova söker efter blodsutgjutelse för att straffa de skyldiga, men han kommer ihåg ”de förtrycktas höga rop”.
Đức Giê-hô-va báo thù huyết theo nghĩa Ngài trừng phạt những kẻ gây tội đổ máu, nhưng Ngài chẳng hề quên ‘tiếng kêu của kẻ khốn-cùng’.
5 Vi river nämligen ner tankebyggnader och allt som stolt reser sig upp mot kunskapen om Gud,+ och vi tar varje tanke till fånga och gör den lydig mot Kristus. 6 Och så snart ni själva har visat att ni är fullständigt lydiga är vi beredda att straffa dem som är olydiga. +
5 Chúng tôi phá đổ những lập luận và mọi tư tưởng cao ngạo nổi lên chống lại sự hiểu biết về Đức Chúa Trời;+ chúng tôi cũng chế ngự mọi ý tưởng để bắt chúng vâng theo Đấng Ki-tô; 6 và chúng tôi sẵn sàng phạt những ai bất tuân,+ một khi anh em đã hoàn toàn vâng lời.
Rättvisan kräver att ett straff ges.
Công lý đòi hỏi phải chịu sự trừng phạt.
Jag har kallat dem till palatset så att Ers Majestät kan straffa dem hårt.
Thần đã triệu họ vào cung để bệ hạ có thể nghiêm trị.
Straffas hon för synder som begåtts i ett tidigare liv?
phải em đang bị trừng phạt vì tội lỗi của em ở kiếp trước không?
En sak man kan tänka på att göra är att straffa folk när de missar och se om de blir bättre då.
Và một điều bạn có thể nghĩ đến là phạt những người bỏ lỡ và xem liệu điều đó có giúp họ tốt hơn không.
19 Den hetsige måste ta sitt straff,
19 Kẻ hay nóng tính sẽ phải trả giá;
Som straff lät han kasta Daniels fiender med familjer i lejongropen.
Vua ra lệnh quăng kẻ thù của Đa-ni-ên cùng vợ con họ vào hang sư tử để trừng phạt họ.
16 Och omvändelse kunde inte komma människorna till del om det inte fanns ett straff bifogat som också var lika aevigt som själens liv skulle vara, en bestämd motsats till lycksalighelsplanen, som också var lika evig som själens liv.
16 Này, sự hối cải không thể đến với loài người nếu không có sự trừng phạt, mà sự trừng phạt thì cũng avĩnh cửu như đời sống của linh hồn, trái ngược với kế hoạch hạnh phúc, mà hạnh phúc thì cũng vĩnh cửu như đời sống của linh hồn.
Den ene, en förbrytare, är bitter och avtjänar resignerat sitt straff.
Một người là tội phạm, cam chịu ngồi tù với nỗi phẫn uất và buồn bã lộ rõ trên gương mặt.
Den som försökte kringgå Faraos påbud skulle troligen bli straffad med döden — och barnet skulle också dö.
Những ai bị phát giác cố lẩn tránh sắc lệnh của Pha-ra-ôn rất có thể bị xử tử—và đứa bé cũng bị giết nữa.
Han straffar mig för att jag är, citat: " En nedlåtande tölp ".
Bởi vì nó phạt tôi vì làm thằng đê tiện
Det var ett straff för att ha vågat utmana samhällets regler.
Đó là sự trừng phạt cho việc dám thách thức các quy tắc xã hội.
Eftersom Benjamin inte tog del i dessa ritualer, förutsade grannar och släktingar att han skulle bli straffad av sin döde fars ande.
Vì Benjamin không tham gia vào các nghi lễ này, những người láng giềng và gia đình tiên đoán là Benjamin sẽ bị vong hồn của cha anh phạt.
Om du trotsar Gud, kommer du att straffas.
Nếu bệ hạ thách thức Thiên Chúa, bệ hạ sẽ bị trừng phạt.
Han sade: ”Jag tror inte att Herren vill att du ska straffa dig själv för din lille pojkes död.”
Ông nói: “Tôi không nghĩ rằng Chúa sẽ muốn anh tự trừng phạt mình vì cái chết của đứa con trai nhỏ của anh đâu.”
Men det var inte upp till offret att straffa angriparen eller hans familj.
Tuy nhiên, nạn nhân không phải là người thực thi hình phạt với người tấn công họ hoặc với gia đình của người đó.
4 Jehova är inte lik en hjärtlös domare som bara straffar sina tjänare varje gång de gör ett misstag.
4 Đức Giê-hô-va không phải giống như một vị quan án lạnh lùng chỉ biết phạt tôi tớ mình mỗi lần họ làm sai.
Enligt en version skrev Wacław Święcicki sången 1879 under tiden han avtjänade ett straff i tältpaviljongen på fästningen i Warszawa för socialistiska aktiviteter.
Có tài liệu cho rằng Wacław Święcicki là người viết lời cho bài hát trong khoảng năm 1879, khi ông đang bị giam tại nhà ngục khét tiếng tại sảnh số 10 thuộc pháo đài Warszawa vì các hoạt động liên quan đến chủ nghĩa xã hội.
Domaren markerar för straff.
Trọng tài chỉ tay vào chấm phạt đền.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ straff trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.