sträva efter trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sträva efter trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sträva efter trong Tiếng Thụy Điển.

Từ sträva efter trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đuổi, rượt, theo đuổi, đuổi theo, đeo đẳng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sträva efter

đuổi

(pursue)

rượt

(pursue)

theo đuổi

(pursue)

đuổi theo

(pursue)

đeo đẳng

(pursue)

Xem thêm ví dụ

Sträva efter att vara heliga i gudsfruktan
‘Làm trọn việc nên thánh’ trong sự kính sợ Đức Chúa Trời
Dessutom kan vi sträva efter att förbli andligen starka, så att vi inte blir till en belastning.
Ngoài ra, chúng ta có thể cố gắng giữ mình mạnh mẽ về thiêng liêng để không trở nên một gánh nặng.
Vi måste alla sträva efter att bli mer ödmjuka.
Chúng ta cũng đều phải cố gắng để trở nên khiêm nhường hơn.
Detta är gruppen som du och jag bör sträva efter att tillhöra.
Đây là nhóm người mà các anh chị em và tôi cần phải cố gắng để gia nhập.
Till en början gjorde han ”det som var rätt i Jehovas ögon” och ”strävade ... efter att söka Gud”.
Lúc đầu, Ô-xia “làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va” và “rắp lòng tìm-kiếm Đức Chúa Trời”.
Sluta aldrig sträva efter att bli ditt bästa jag.
Đừng bao giờ ngừng cố gắng đạt được điều tốt lành nhất ở bên trong các chị em.
Om du strävar efter och arbetar på att omvända dig, då är du inne i omvändelseprocessen.
Nếu các anh chị em đang cố gắng và nỗ lực hối cải, thì các anh chị em đang ở trong tiến trình hối cải.
14 Hur kan vi då sträva efter Rikets verkligheter?
14 Vậy thì làm thế nào chúng ta có thể theo đuổi thực tại Nước Trời?
De som strävar efter världsliga fantasier kommer en vacker dag att vakna upp till en hård verklighet.
Những ai theo đuổi mộng mị thế gian một ngày kia sẽ tỉnh mộng phũ phàng.
Förklara att Herren har många olika sätt att välsigna dem som strävar efter att utföra hans befallningar.
Giải thích rằng có nhiều cách Chúa có thể ban phước cho những người cố gắng làm tròn các lệnh truyền của Ngài.
Sträva efter att se deras frågor som möjligheter och inte som störande moment eller hinder för din lektion.
Cố gắng để xem các câu hỏi của chúng là cơ hội, không phải là điều xao lãng hoặc điều cản trở cho bài học của các anh chị em.
När du strävar efter att utföra en befallning eller svår uppgift från Herren, då kommer han att:
Khi các em cố gắng làm tròn một lệnh truyền hoặc một nhiệm vụ khó khăn từ Chúa, thì Ngài sẽ:
Sträva efter att skapa en miljö där lärarna känner sig bekväma och trygga när de ställer frågor.
Cố gắng để tạo ra một môi trường nơi mà giảng viên cảm thấy thoải mái và an toàn khi đặt các câu hỏi.
I vilka situationer bör vi sträva efter att vara ödmjuka?
Chúng ta nên cố gắng thể hiện tinh thần khiêm nhường trong những khía cạnh nào của đời sống?
18 Att vi strävar efter ”det som leder till frid” ger oss många välsignelser.
18 Việc “tìm cách làm nên hòa-thuận” sẽ mang lại ân phước dồi dào.
Bär ditt vittnesbörd om vikten av att handla av oss själva och sträva efter att åstadkomma mycket rättfärdighet.
Chia sẻ chứng ngôn của các anh chị em về tầm quan trọng của việc tự hành động và tìm cách thực hiện nhiều điều ngay chính.
6 Sträva efter att ha ett tal som är kryddat med salt när du förkunnar de goda nyheterna.
6 Hãy cố gắng “nêm thêm muối” cho lời nói khi đi loan báo tin mừng.
Hustrun kanske strävar efter att bli en framgångsrik karriärkvinna.
Hoặc người vợ có thể cố gắng làm một người đàn bà gây dựng được sự nghiệp.
På vilka områden bör vi sträva efter att bevara oss obesmittade av världen?
Chúng ta phải cố gắng trong những lãnh vực nào để giữ lấy mình khỏi sự ô uế của thế gian?
10 Det bästa sättet att stöta bort världsliga fantasier är att fortsätta att sträva efter Rikets verkligheter.
10 Cách tốt nhất để từ bỏ mộng mị thế gian là tiếp tục theo đuổi các thực tại Nước Trời.
Sträva efter att leva värdigt och lita på Herren.
Hãy cố gắng sống xứng đáng và tin cậy nơi Chúa.
De som strävar efter rättfärdighet uppnår den lycka som det ger att ha Jehovas ynnest. — Psalm 144:15b.
Những ai theo đuổi sự công bình được hạnh phúc nhờ có ân huệ của Đức Giê-hô-va.—Thi-thiên 144:15b.
b) Varför bör vi, när det gäller kunskap om Jehova, sträva efter att vara ödmjuka?
(b) Đối với sự hiểu biết về Đức Giê-hô-va, tại sao chúng ta nên cố gắng khiêm nhường?
Jag strävar efter att bli mer.
Tôi luôn mong muốn được hơn thế.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sträva efter trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.