sträva trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sträva trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sträva trong Tiếng Thụy Điển.

Từ sträva trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nỗ lực, cố gắng, 努力, gắng sức, cố. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sträva

nỗ lực

(labour)

cố gắng

(strive)

努力

gắng sức

(try)

cố

(try)

Xem thêm ví dụ

Hinduerna tror att man uppnår detta genom att sträva efter ett socialt acceptabelt beteende och en speciell kunskap i hinduismen.
Ấn Độ Giáo tin rằng điều này có thể đạt được bằng cách phấn đấu để sống phù hợp với tiêu chuẩn đạo đức của xã hội và có sự hiểu biết đặc biệt về Ấn Độ Giáo.
De som inte tror på eller strävar efter upphöjelse och övertalas som mest av världens sätt anser att det här tillkännagivandet om familjen bara är ett uttalande med riktlinjer som bör ändras.
Những người không tin vào hoặc không mong muốn có được sự tôn cao và dễ bị thuyết phục nhất bởi những đường lối của thế gian xem bản tuyên ngôn về gia đình này chỉ là một chính sách cần được thay đổi.
Om vi håller blicken fäst på Herren utlovas vi en ojämförlig välsignelse: ”Därför måste ni sträva framåt med ståndaktighet i Kristus, med fullkomligt klart hopp och kärlek till Gud och till alla människor.
Nếu tiếp tục tập trung vào Chúa, thì chúng ta được hứa một phước lành không thể so sánh được: “Vậy nên, các người phải tiến tới với một sự trì chí trong Đấng Ky Tô, với một niềm hy vọng hết sức sán lạn, và với tình yêu thương Thượng Đế và mọi người.
Men Jehovas vittnen har strävat efter att fylla människors andliga behov genom att vittna för dem på deras eget språk och genom att översätta biblisk litteratur till flera olika språk.
Tuy nhiên, Nhân Chứng Giê-hô-va đã nỗ lực làm điều đó bằng cách rao giảng cho người dân trong tiếng mẹ đẻ của họ, đồng thời chuẩn bị các ấn phẩm dựa trên Kinh Thánh trong nhiều thứ tiếng.
Strävar du alltid efter att göra ditt allra bästa?
Bạn có luôn luôn cố gắng làm hết sức mình không?
Sträva efter att vara heliga i gudsfruktan
‘Làm trọn việc nên thánh’ trong sự kính sợ Đức Chúa Trời
”Vi bör också sträva efter att känna igen när vi ’drar [oss] undan Herrens Ande så att den inte kan få rum i [oss] att leda [oss] på visdomens vägar så att [vi] blir välsignade, framgångsrika och bevarade’ (Mosiah 2:36).
“Chúng ta cũng nên cố gắng phân biệt khi nào chúng ta ‘tự lánh xa khỏi Thánh Linh của Chúa, khiến Ngài không còn chỗ đứng trong [chúng ta] để hướng dẫn [chúng ta] vào những nẻo đường của sự khôn ngoan, ngõ hầu [chúng ta] được phước, được thịnh vượng và được bảo tồn’ (Mô Si A 2:36).
Den upplevelsen gav mig stor tro på Herrens godhet och hans välsignelser till dem som uppriktigt strävar efter att tjäna honom.”
Kinh nghiệm đó đã cho tôi đức tin lớn lao về lòng nhân từ của Chúa và các phước lành của Ngài cho những người tha thiết cố gắng để phục vụ Ngài.”
Hela sitt liv strävade han ihärdigt efter att nå det målet, trots motstånd från katolska kyrkan, medarbetarnas likgiltighet, till synes ändlösa problem i samband med granskningen och en allt sämre hälsa.
Ông kiên trì theo đuổi mục tiêu đó trong suốt cuộc đời mình, bất kể Giáo Hội Công Giáo chống đối, bạn bè thờ ơ, cũng như việc duyệt lại luôn gặp vấn đề và sức khỏe ngày càng yếu kém của ông.
Medan vi strävar efter att förstå, införliva i vårt tänkande och leva efter sanna evangelieprinciper blir vi mer andligt självständiga.
Khi cố gắng hiểu, tiếp thu và sống theo các nguyên tắc phúc âm đúng đắn, chúng ta sẽ trở nên tự lực hơn về phần thuộc linh.
Det är dumt att underskatta nödvändigheten av att fortsätta sträva efter de här kristliga egenskaperna varje dag, särskilt ödmjukhet.11
Thật là ngu ngốc nếu chúng ta đánh giá thấp sự cần thiết của việc cố gắng liên tục sống theo những phẩm chất và thuộc tính giống như Đấng Ky Tô từng ngày một, đặc biệt là lòng khiêm nhường.11
Strävar du efter att göra så att det hjälper dig att befrämja den sanna tillbedjan?
Bạn có cố gắng lợi dụng việc làm để đẩy mạnh sự thờ phượng thật không?
3 Hur vi efterliknar Jesus i dag: Vi kan följa Jesu exempel genom att sträva efter att leva ett enkelt liv som kretsar kring den kristna tjänsten.
3 Noi gương Chúa Giê-su ngày nay: Chúng ta có thể noi gương Chúa Giê-su bằng cách cố gắng sống một đời sống giản dị đặt thánh chức tín đồ Đấng Christ làm trọng tâm.
Som representanter för Herren Jesus Kristus strävar de efter att följa den gudomliga befallningen — förnyad i vår tid av Herren själv — att föra evangeliets fullhet ut i hela världen och välsigna människor överallt.6
Với tư cách là những người đại diện của Chúa Giê Su Ky Tô, họ cố gắng làm tròn lệnh truyền thiêng liêng đó—được chính Chúa hồi phục lại cho thời kỳ chúng ta—để mang phúc âm trọn vẹn ra nước ngoài và ban phước cho cuộc sống của dân cư ở khắp mọi nơi.6
Dessutom kan vi sträva efter att förbli andligen starka, så att vi inte blir till en belastning.
Ngoài ra, chúng ta có thể cố gắng giữ mình mạnh mẽ về thiêng liêng để không trở nên một gánh nặng.
(Jesaja 55:11) Det är precis lika säkert att vi, när vi uppriktigt strävar efter att följa de normer vi finner i hans ord, kommer att ha framgång, uträtta det som är gott och finna lycka.
(Ê-sai 55:11, NW) Khi sốt sắng nỗ lực tuân theo các tiêu chuẩn trong Lời Ngài, thì chắc chắn chúng ta cũng sẽ thành công, thực hiện được những việc giá trị, và tìm được hạnh phúc.
I både ord och handling strävar kristna efter att tillämpa Bibelns råd: ”Sök friden och jaga efter den.” (1 Petrus 3:11)
Trong cả lời nói lẫn việc làm, tín đồ Đấng Christ cố áp dụng lời khuyên của Kinh Thánh là “phải... tìm sự hòa-bình mà đuổi theo”.— 1 Phi-e-rơ 3:11.
Sista dagars heliga förstår familjens upphöjda betydelse och strävar efter att leva på ett sådant sätt att motståndaren inte kan smyga sig in i våra hem.
Các Thánh Hữu Ngày Sau nhận ra tầm quan trọng siêu việt của gia đình và cố gắng sống sao cho kẻ nghịch thù không thể lẻn vào nhà của mình.
Vi måste alla sträva efter att bli mer ödmjuka.
Chúng ta cũng đều phải cố gắng để trở nên khiêm nhường hơn.
(Matteus 6:9) Om vi innerligt önskar att Jehovas namn skall bli helgat, eller hållas heligt, kommer vi att sträva efter att inte göra någonting som skulle dra vanära över det.
Nếu thật lòng mong muốn danh Đức Giê-hô-va được thánh, chúng ta sẽ cố gắng tránh bất cứ điều gì làm ô danh Ngài.
Jag vittnar om vår Frälsare Jesus Kristus, vars lärdomar och föredöme vi strävar att efterfölja.
Tôi làm chứng về Đấng Cứu Rỗi, Chúa Giê Su Ky Tô, chính là Đấng mà chúng ta tìm cách noi theo những lời giảng dạy và tấm gương của Ngài.
Men när vi strävar efter att öka vår kärlek till Gud och efter att älska våra medmänniskor, omges och lyfts vi upp av evangeliets ljus.
Nhưng trong khi chúng ta tìm cách gia tăng tình yêu thương của mình đối với Thượng Đế và cố gắng yêu thương người lân cận, thì ánh sáng phúc âm sẽ bao quanh và nâng đỡ chúng ta.
(2 Timoteus 2:22) Även om inte alla de ”begär som hör ungdomen till” är onda i sig själva, bör ungdomar ”fly” från dem genom att inte låta sådant bli det som sysselsätter dem mest, så att de endast får lite, om alls någon, tid till gudaktiga strävanden.
Dù không phải tất cả các “đam mê tuổi trẻ” tự chúng là xấu, nhưng những người trẻ nên “tránh” những thứ này theo nghĩa là họ không nên bận tâm đến chúng mà không còn thì giờ để theo đuổi điều thiêng liêng.
Detta är gruppen som du och jag bör sträva efter att tillhöra.
Đây là nhóm người mà các anh chị em và tôi cần phải cố gắng để gia nhập.
Till en början gjorde han ”det som var rätt i Jehovas ögon” och ”strävade ... efter att söka Gud”.
Lúc đầu, Ô-xia “làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va” và “rắp lòng tìm-kiếm Đức Chúa Trời”.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sträva trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.