strax trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ strax trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ strax trong Tiếng Thụy Điển.
Từ strax trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sớm, chẳng bao lâu nữa, ngay, ngay lập tức, tí nửa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ strax
sớm(soon) |
chẳng bao lâu nữa(soon) |
ngay(immediately) |
ngay lập tức(immediately) |
tí nửa(soon) |
Xem thêm ví dụ
Det som var skrivet med ett sådant bläck kunde strax efter skrivandet strykas bort med hjälp av en våt svamp. Ngay sau khi sử dụng loại mực này, người viết có thể lấy miếng bọt biển ướt xóa đi chữ viết. |
Men strax efter vigseln upptäckte hon att hans ekonomi var i oordning, och trots att han hade ont om pengar slutade han jobbet och vägrade skaffa ett nytt. Tuy vậy, không bao lâu sau khi họ kết hôn chị khám phá ra rằng người ấy có những khó khăn về mặt tài chính; người ấy có rất ít tiền, vậy mà người ấy vẫn bỏ việc làm và từ chối đi làm việc. |
Jag är där alldeles strax. Tôi sẽ đến đó trong chốc lát. |
Timoteus var ganska ung, kanske fortfarande i tonåren eller strax över tjugo, och han tyckte om och såg upp till Paulus enormt mycket. Ti-mô-thê còn khá trẻ, có lẽ chỉ khoảng trên dưới 20 tuổi và chàng vô cùng ngưỡng mộ cũng như yêu mến Phao-lô. |
b) Vad förutsade världens ledare, i motsats till Bibeln, strax före 1914? b) Trái với những điều Kinh-thánh đã báo trước, những nhà lãnh tụ thế giới đã tiên đoán điều gì ít lâu trước năm 1914? |
Det kommer strax att bli relevant. Các bạn sẽ được thấy ngay bây giờ. |
En dag berättade Pricilla, en nära vän till Jerry, om den smärta hon kände efter att ett av hennes barn dött under förlossningen och en bitter skilsmässa som följde strax därefter. Một ngày nọ, người bạn thân của Jerry là Pricilla chia sẻ với ông nỗi đau đớn của bà về cái chết của đứa con của bà trong lúc sinh nở và vụ ly dị cay đắng xảy ra không lâu sau đó. |
Våra bröder borde strax komma. Các thành viên khác sẽ đến đây ngay thôi. |
Förarbetet på Grand Theft Auto V inleddes strax efter lanseringen av sin föregångare Grand Theft Auto IV i april 2008. Rockstar North bắt đầu phát triển Grand Theft Auto V vào năm 2009, sau khi phát hành Grand Theft Auto IV. |
I sin dagbok berättar morfar: ”Jag kommer aldrig att glömma den där kalla kvällen strax före jul 1919. Ông Ngoại đã thuật lại trong nhật ký của mình: “Tôi sẽ không bao giờ quên buổi tối lạnh lẽo đó, chỉ ngay trước lễ Giáng Sinh năm 1919. |
På ett liknande sätt har Gud gett oss sitt skrivna ord, som tydligt beskriver hur tendenserna i samhället skulle vara strax före slutet. Tương tự, Đức Chúa Trời ban cho chúng ta Lời ngài, và trong đó có đề cập những biến cố chấn động toàn cầu. |
DET är tidigt på hösten år 29 v.t. och Jesus är i Judeens vildmark, strax norr om Döda havet. Vào đầu mùa thu năm 29 CN, Chúa Giê-su đang ở trong hoang mạc Giu-đê, ngay phía bắc Biển Chết. |
Vi återkommer till det här strax. Chúng ta sẽ quay lại với cái này sau. |
Det är ofta barnens uppgift att gå och köpa tortillas strax före en måltid. Con cái thường có trách nhiệm mua bánh ngay trước bữa ăn. |
Strax före jul beslöt jag mig för att hälsa på min älskade primärpresident. Ngay trước khi lễ Giáng Sinh, tôi quyết tâm đi thăm người chủ tịch Hội Thiếu Nhi yêu dấu của tôi. |
Jag är strax tillbaka. Tôi sẽ quay lại ngay. |
Nej, för han gav en utförlig beskrivning av hur världen skulle vara strax före slutet. Không, vì ngài đã báo trước tình trạng thế giới sẽ như thế nào khi thời điểm kết thúc gần kề. |
Denna fråga uppstår ibland under veckorna strax före ett nytt firande av Herrens kvällsmåltid. Câu hỏi này có khi đặt ra vài tuần trước Lễ Tiệc-thánh mỗi năm. |
Det är egentligen bara ett gipsavtryck av ansiktet som görs strax efter personens död. Về cơ bản đó chỉ là khuôn mặt bằng thạch cao của một ai đó, thực hiện một vài khoảnh khắc sau khi người đó chết. |
Strax innan ängeln Gabriel, som Gud hade sänt, framförde det här överraskande budskapet, sade han till Maria: ”Var inte rädd, Maria, ty du har funnit ynnest hos Gud.” Trước khi thông báo thông điệp gây sửng sốt này, thiên sứ Gáp-ri-ên—do Đức Chúa Trời phái đến—nói với bà: “Hỡi Ma-ri, đừng sợ, vì ngươi đã được ơn trước mặt Đức Chúa Trời”. |
Hon kommer alltid fram strax innan Halloween. Cô luôn luôn đi ra ngay trước khi Halloween. |
De påstådda gasanfallen ska ha ägt rum ungefär 03.00 på morgonen, den 21 augusti 2013, I områden som oppositionen kontrollerar, mestadels jordbruksområden strax öster om Damaskus. Cuộc tấn công theo như nguồn tin của phe đối lập bắt đầu gần 3 giờ sáng ngày 21 tháng 8 tại một khu do phe nổi dậy kiểm soát ở Ghouta, nằm về phía Đông của Damas. |
Denna händelse inträffade strax före den vanliga tideräkningens början, nästan hundra år innan Johannes fick sin syn. Đó là vào cuối thế kỷ thứ nhất trước kỷ nguyên chung. Gần một trăm năm trước khi Giăng nhận được sự hiện thấy nói trên. |
De nya ägarna kommer strax. Chủ mới sẽ... đến đây bất kì lúc nào đấy. |
8 Senare, strax före sin död, förberedde Jesus sina apostlar på att de skulle komma att få arbeta under helt andra förhållanden. 8 Sau đó, ngay trước khi chết, Giê-su cảnh giác các sứ đồ về sự kiện họ sẽ phải làm việc dưới những hoàn cảnh đổi khác. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ strax trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.