stuka trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ stuka trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stuka trong Tiếng Thụy Điển.
Từ stuka trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là trật khớp, Bong gân, bong gân, giật mạnh, đồi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ stuka
trật khớp(wrench) |
Bong gân(sprain) |
bong gân(sprain) |
giật mạnh(wrench) |
đồi
|
Xem thêm ví dụ
Hur många gånger har jag däremot sagt sådant som vittnade om motsatsen, som var ägnat att ”stuka till” honom eller henne, som tydde på missbelåtenhet, irritation eller förbittring? Ngược lại, bao nhiêu lần tôi đã nói điều lộ ý phản đối, hay điều “làm nó ngã lòng”, khiến nó có thể nghĩ tôi bất mãn, cáu kỉnh hay bực tức? |
För min del hade han gärna fått stuka foten. Nếu mà anh ta không có ý gì thì thực sự anh ta đã phải bị bong gân rồi. |
Nu tror ni säkert, så som hon gjorde, att en stukad handled är en obetydlig detalj i en persons liv. Bạn sẽ hình dung, cũng như cô bé, rằng trật cổ tay chỉ là một việc nhỏ trong đời. |
Svårt att tro att en patient smitit förbi Cuddy och skrivits in med en stukad handled. Khó mà tin được là một bệnh nhân có thể qua được Cuddy để nhập viện vì bị trật cổ tay. |
Det är bara en stukad vrist. Chỉ là bong gân mắt cá chân thôi. |
Och under en av hennes dansrepetitioner. så föll hon på sin arm och stukade handleden. Trong một lần tập dợt bài nhảy, cô bé ngã lên cánh tay mình và bị trật cổ tay. |
De anser till exempel att det är otillåtet att rätta till ett brutet ben eller linda en stukad led. Chẳng hạn trong ngày Sa-bát, không được phép nắn xương hoặc băng bó chỗ bị bong gân, là những tình trạng không đe dọa tính mạng. |
Bara stukat den. Tôi nghĩ chỉ là bị trặc thôi. |
Har du stukat dig, eller nåt? Anh bị căng cơ hay sao hả? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stuka trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.