styrning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ styrning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ styrning trong Tiếng Thụy Điển.
Từ styrning trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là điều khiển, sự cai trị, chính phủ, số, Đi bộ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ styrning
điều khiển(drive) |
sự cai trị(governance) |
chính phủ(governance) |
số(gear) |
Đi bộ
|
Xem thêm ví dụ
Politik har definierats som ”statskonst, offentlig maktutövning. Det handlar främst om styrningen av den statliga och kommunala verksamheten, men också om partiers, gruppers eller enskildas ansträngningar att vinna inflytande och påverka utvecklingen i samhället.” (Bonniers Lexikon) Chính trị được định nghĩa là “những hoạt động của một giai cấp, một chính đảng, một tập đoàn xã hội, nhằm giành hoặc duy trì quyền điều khiển bộ máy nhà nước”.—Từ điển tiếng Việt, Viện ngôn ngữ học. |
RIT-styrning Điều khiển RIT |
Naturligtvis kunde jag inte bjuda 20 miljoner på middag, så jag kom på ett sätt att presentera dem för varandra genom fotografier, utan några konstgrepp, utan ljussättning, och utan någon annan styrning från min sida. Hiển nhiên tôi không thể đem 20 triệu người vào cùng một buổi tiệc, vì vậy tôi đã nghĩ ra một cách để giới thiệu họ với nhau bằng hình ảnh mà không có bất cứ kỹ xảo, hiệu ứng ánh sáng, hoặc chỉnh sửa gì từ phía tôi. |
* Med tanke på lösningen på problemet styrning, hur hjälper Herren oss ibland att lösa våra problem eller besvara våra frågor? * Dựa trên cách giải quyết mối lo ngại về cái bánh lái, đôi khi Chúa giúp chúng ta giải quyết vấn đề của chúng ta hoặc trả lời những câu hỏi của chúng ta như thế nào? |
Men vagnen rör sig inte slumpmässigt utan någon styrning. Tuy nhiên, điều ấy không có nghĩa là cỗ xe này không cần được điều khiển hoặc giám sát. |
Detta var en radikal kursomläggning, då styrning av vad man fick säga och undertryckande av kritik mot regimen tidigare hade varit en central del av det sovjetiska styrelsesystemet. Đây là một thay đổi căn bản, bởi vị việc giám sát ngôn luận và đàn áp những kẻ chỉ trích chính phủ trước kia là một chính sách căn bản của hệ thống Xô viết. |
Försvarets vädersatelliter tillhandahöll meteorologiska data för anfallet, och militära kommunikationssatelliter utnyttjades för styrning och kontroll.” Chương trình vệ tinh khí tượng của Bộ Quốc phòng cho biết về tình hình thời tiết cho cuộc tấn công và các phi cơ truyền tin quân sự đã được điều động để chỉ huy và kiểm soát”. |
Medan tidigare militärkupper i Argentina syftat till att sätta in tillfälliga övergångsjuntor vid makten, syftade Revolución Argentina, ledd av Onganía, till att upprätta en ny politisk och social ordning, som motsatte sig både liberal demokrati och kommunism, vilket gav Försvarsmakten i Argentina en ledande roll i den politiska och ekonomiska styrningen av landet. Trong khi cuộc đảo chánh quân sự ở Achentina nhằm vào việc thiết lập các hòn đảo chuyển tiếp tạm thời, Revolución Argentina do Onganía đứng đầu nhằm mục đích thiết lập một trật tự chính trị và xã hội mới, phản đối cả chế độ dân chủ tự do và chủ nghĩa cộng sản, đưa cho Lực lượng Vũ trang Argentina một vị trí hàng đầu Vai trò trong hoạt động chính trị và kinh tế của đất nước. |
För att hålla ett förtroende för låg ränta och inflation vill man numera inte ha politisk styrning över centralbanken. Việc duy trì mức giá cả ổn định và thất nghiệp thấp không thể thiếu sự quản lý của chính quyền trung ương. |
Den egentliga uppgiften för ledarskap i utbildning - och jag tror det är sant på nationell nivå och statsnivå, och på skolnivå - är inte och ska inte vara styrning och kontroll. Vai trò thực sự của lãnh đạo trong giáo dục-- và tôi nghĩ rằng đó là sự thật ở cấp quốc gia, cấp nhà nước, ở cấp độ trường học-- là không và không nên là chỉ huy và điều khiển. |
Det måste ha blivit fel på styrningen. Hẳn có gì bất ổn với tay lái của hắn ta. |
Det finns en grupp av 10 länder, vissa kallar dem för lejonen, som under det senaste decenniet har haft en kombination av 100 procent skuldavskrivning, en tredubbling av stöd, en tiofaldig ökning av FDI-- utländska direktinvesteringar-- som har frigjort en fyrfaldig ökning av inhemska resurser -- det betyder lokala pengar -- som, när de spenderas klokt -- det är god styrning -- sänker barnadödligheten med en tredjedel, fördubblar antalet fullgjorda utbildningar, och de halverar också den extrema fattigdomen, och i denna takt, kommer dessa 10 också till noll. Có một nhóm 10 quốc gia, một số gọi cho họ là những con sư tử, những người mà trong thập kỷ qua đã có sự kết hợp giữa 100 phần trăm nợ bị hủy bỏ, viện trợ tăng ba lần, FDI tăng mười lần-- đó là số đầu tư trực tiếp từ nước ngoài-- mà đã mở khoá cho nguồn lực trong nước tăng bốn lần--đó là số tiền địa phương-- số tiền mà, khi chi tiêu một cách khôn ngoan -- là quản trị tốt-- cắt giảm tỷ lệ tử vong trẻ em còn một phần ba, tăng gấp đôi tỷ lệ hoàn thành giáo dục, và cũng giảm đi một nửa sự đói nghèo cùng cực , và với mức này, 10 nước này cũng tiến tới con số 0. |
Är det då förnuftigt att tro att komplicerade processer först ägde rum i en ”förbiologisk (prebiotisk) soppa”, utan styrning, spontant och av en slump? Như vậy, tin rằng những quá trình phức tạp xảy ra lần đầu tiên trong một khối nước “súp tiền sinh thái” một cách tự nhiên và tình cờ, mà không có ai điều khiển, thì điều ấy có hợp lý chăng? |
Ett är själva styrningen. Một là sự điều khiển. |
Det skulle betyda att energi från solen, från blixtar eller vulkaner fick en del livlös materia att röra sig, bli ordnad och till slut börja leva — allt utan styrning och hjälp. Điều ấy có nghĩa là dưới năng lượng của mặt trời, tia chớp, hay núi lửa, chất vô sinh nào đó đã chuyển động, phát triển cấu trúc hữu cơ, và rốt cuộc bắt đầu sống—tất cả những điều này xảy ra mà không cần ai giúp đỡ và điều khiển. |
En sådan matta saknar styrning och drivning av bilarna. Tuyến này vận hành không người lái và sử dụng khổ tiêu chuẩn. |
Öppen kunskap, öppet bistånd, öppen styrning, tillsammans representerar de tre nyckelförändringar som omvandlar utveckling och som innebär hopp för problemen som jag bevittnade i Uganda och Bihar. Tri thức công khai, viện trợ công khai, quản lý công khai, và cùng với nhau, chúng đại diện cho 3 thay đổi cốt lõi đang góp phần chuyển đổi sự phát triển và mang lại hy vọng lớn hơn cho các vấn đề mà tôi chứng kiến ở Uganda và Bihar. |
När vi kommer dit, så kan varje plats med något som grovt liknar ekonomisk styrning kanske faktiskt vara på väg. Cho đến thời điểm mà chúng ta đến được nơi đó, mọi nơi nào mà có sự phơi bày mạnh mẽ việc quản lý thực sự có thể đang trên đường. |
Manual styrning. Điều chỉnh bằng tay không được. |
Men det går sakta, för Botswana, med god ekonomi och styrning, klarar av att behandla människor. Nhưng họ đi xuống một cách chậm rãi, bởi vì ở Boswana, với điều kiện kinh tế và quản lý tốt, họ có thể điều trị cho người nhiễm. |
Skeppets styrning är skadat. Không biết thế nào mà hệ thống điều khiển tàu đã bị hư hại. |
Elektrisk styrning och navigationssystem är klara. Hệ thống hướng dẫn điện tử và dẫn đường đều ổn. |
Men när människor ignorerar den rätta och tillbörliga styrningen, råkar de i stora svårigheter. Tuy nhiên khi nhân-loại không màng đến sự sửa trị của Ngài, họ dấn thân vào những vấn đề khó khăn trầm trọng. |
Den egentliga uppgiften för ledarskap i utbildning - och jag tror det är sant på nationell nivå och statsnivå, och på skolnivå - är inte och ska inte vara styrning och kontroll. Vai trò thực sự của lãnh đạo trong giáo dục -- và tôi nghĩ rằng đó là sự thật ở cấp quốc gia, cấp nhà nước, ở cấp độ trường học là không và không nên là chỉ huy và điều khiển. |
Du förstår, det finns en stor skillnad här mellan att gå in i en modell av styrning och kontroll i utbildning Bạn thấy đấy, có một sự khác biệt lớn ở đây giữa việc đi sâu vào một chế độ chỉ huy và điều khiển trong giáo dục |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ styrning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.