supa trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ supa trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ supa trong Tiếng Thụy Điển.

Từ supa trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là uống rượu, say, uống say. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ supa

uống rượu

verb

Om jag blev av med kuken, skulle jag supa jämt.
Ta mà bị mất dương vật, thì ta sẽ uống rượu bất kể ngày đêm.

say

verb

Vem håller ihop det här stället medan du super ihjäl dig?
Ai lo cho chỗ này trong khi anh uống say như chết vậy?

uống say

verb

Vem håller ihop det här stället medan du super ihjäl dig?
Ai lo cho chỗ này trong khi anh uống say như chết vậy?

Xem thêm ví dụ

Senare samma år framförde hon USA:s nationalsång vid Super Bowl XXXVI vid Louisiana Superdome i New Orleans.
Cuối năm đó, Carey nhận những lời khen ngợi khi trình bày quốc ca Hoa Kỳ tại giải đấu Super Bowl XXXVI, diễn ra ở Louisiana Superdome, New Orleans, Louisiana.
Blev jag en Super Saiyan Gud?
Tôi thực sự thành Thần Saiyan sao?
Och detta når sin höjdpunkt den söndag då Super Bowl spelas då killar hellre befinner sig på en bar full av främlingar tittandes på en fullt påpälsad Aaron Rodgers från Green Bay Packers än med Jennifer Lopez helt naken hemma i sovrummet.
Và đỉnh cao tại giải Super Bowl Sunday khi các chàng trai thay vì ngồi trong quán bar với người lạ, ngồi xem lối chơi diêm dúa của Aaron Rodger trên sân Packers, chứ không phải là xem Jennifer Lopez trần truồng trong phòng ngủ.
Jag tror inte att du lät Peter Hedlund köra in huvudet mellan dina tuttar bakom en " Bed, Bath Beyond " gör dig till en super-slampa.
Mình không nghĩ việc để Peter Hedlund hôn ngực cậu ở sau cửa hàng Bed Bath Beyond khiến cậu cực kỳ hư hỏng.
Vi ska skriva upp oss på Super Cup-tävlingen.
Chúng ta sẽ đăng ký thi đấu Giải Vô địch bóng đá quốc gia.
Ut och sup med er.
Đi uống gì đi.
Inte nog med att du super dig full, du stjäl bevis också.
Ông không những trốn đi say sưa mà còn trộm cả vật chứng nữa
Super Cassettes Industries Private Limited, mer kända som T-Series, är ett indiskt skiv- och filmproduktionsbolag, grundat 1983 av Gulshan Kumar.
Super Cassettes Industries Private Limited, được biết với tên kinh doanh T-Series, là một công ty cùng là một hãng thu âm với sản xuất phim nhạc Ấn Độ trong thể loại nhạc Bollywood và do Gulshan Kumar thành lập năm 1983.
Airbus A300-600ST (Super Transporter) eller Beluga är en version av standarden "A300-600 wide body passagerarplan" som modifierats för att transportera flygplansdelar eller annat skrymmande gods som inte behöver tryckkabin.
Airbus A300-600ST (Super Transporter) hay Beluga (cá voi) là một phiên bản của máy bay dân dụng thân rộng tiêu chuẩn A300-600, được sửa đổi để chuyên chở các phần lắp ráp của máy bay Airbus (ngoại trừ A380) và các kiện hàng cỡ lớn.
Den 22 september 2006 togs de sista F-14 Tomcat ur tjänst och ersattes av F/A-18E/F Super Hornet.
Nó được rút khỏi biên chế của Hải quân Hoa Kỳ vào 22 tháng 9 năm 2006, và được thay thế bởi F/A-18E/F Super Hornet.
Tidigt på morgonen 19 april 2007, bara en månad innan Kyuhyuns första årsdag med Super Junior, blev Kyuhyun tillsammans med bandmedlemmarna Leeteuk, Shindong, Eunhyuk plus två managers inskrivna på sjukhus på grund av en allvarlig bilolycka efter att kommit tillbaka från Super Junior Kiss the Radio show den natten.
Sáng sớm ngày 19 tháng 4 năm 2007, Kyuhyun cùng với một số thành viên khác Leeteuk, Shindong, Eunhyuk và hai quản lý đều phải nhập viện sau một vu tai nạn giao thông trong khi đang trở về từ chương trình Kiss the Radio đêm hôm đó.
Super Bowls superstjärnor.
Bánh ngon nhất Siêu thị Super Bowl.
Du har rätt, Super-heta-kvinnan-som-min-fru-jämt - säger-vad-du-är-känd-för-men-jag-jämt-glömmer.
Cô nói đúng, cô nàng siêu hấp dẫn mà vợ tôi cứ nói tại sao cô lại nổi tiếng như tôi lại quên bén mất
Vem håller ihop det här stället medan du super ihjäl dig?
Ai lo cho chỗ này trong khi anh uống say như chết vậy?
Jag vet att det är mot reglerna, men ge mig en sup.
Kelly! Tôi biết là phạm nội quy, nhưng cứ cho tôi ly rượu mạnh..
Super 61, du är ett enkelt mål.
Super-61, các anh đang bị bao vây.
Gå och sup dig full, spendera allt på horor.
Sao anh không đi uống say và tiêu hết tiền vào gái gọi đi?
Min man hade många vänner, men ändå sökte flertalet av dem hans vänskap bara för att han skulle betala deras drinkar, och en del försökte till och med supa honom full bara för att kunna skratta åt honom.
Chồng tôi có nhiều bạn, tuy nhiên phần đông họ làm bạn với anh để được anh bao họ uống, và thậm chí một số người còn cố làm cho anh say để nhạo cười nữa.
Då fick du mer tid att supa.
Cậu có thêm thời gian để ngồi đâu đó và uống cái gì đó hả, phải không?
Han super.
Ông ta là một tên sâu rượu.
Super Saiyan Gud säger du?
Thần Saiyan "?
Super poliser är inte bra för någon.
Siêu cớm không tốt cho mọi việc đâu.
Whis, är Prins Vegeta på Jorden, en Super Saiyan också?
tên hoàng tử người Saiyan đó cũng là Siêu Saiyan à?
Han drev en bar i vår barack, sålde snapsar för två cigaretter per sup.
Hắn mở một quán bar trong doanh trại, bán rượu với giá hai điếu thuốc mỗi cốc.
Det verkar som att du blir starkare genom att bli en Super Saiyan.
Vậy là ngươi mạnh hơn khi là Siêu Saiyan à?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ supa trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.