surfplatta trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ surfplatta trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ surfplatta trong Tiếng Thụy Điển.

Từ surfplatta trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là máy tính bảng, Máy tính bảng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ surfplatta

máy tính bảng

Jag kopierade filer från surfplattan innan du gick.
Chú đã sao chép dữ liệu từ máy tính bảng trước khi cháu đi.

Máy tính bảng

Surfplattan ligger i kassaskåpet, men jag kan inte kombinationen.
Máy tính bảng an toàn trong văn phòng, nhưng ta không biết mật mã.

Xem thêm ví dụ

Jag har en smartphone, en surfplatta, en laptop och en digitalkamera.
Tôi sở hữu một cái điện thoại thông minh, một máy tính bảng, một máy vi tính xách tay, và một cái máy ảnh kỹ thuật số.
Få kunde ha föreställt sig dagens värld, där alla som har tillgång till internet med en smartphone, surfplatta eller dator kan ta emot budskapen från det här mötet.
Rất ít người có thể tưởng tượng được thế giới ngày nay khi bất cứ ai truy cập vào Internet với điện thoại thông minh, máy tính bảng, hoặc máy vi tính đều có thể tiếp nhận các sứ điệp của buổi họp này.
Visa honom svaret direkt på din mobiltelefon, surfplatta eller dator.
Hãy cho họ xem câu trả lời ngay lúc đó bằng máy vi tính hoặc thiết bị di động.
De kommer från Handens surfplatta.
Cái này từ máy tính bảng của the Hand.
Under familjeråden och vid andra lämpliga tillfällen kan ni vilja använda en korg för elektroniska enheter, så att alla – inklusive mamma och pappa – kan lägga ifrån sig sina telefoner, surfplattor och mp3-spelare i korgen när det är dags att samlas som familj.
Trong hội đồng gia đình và vào những lúc thích hợp khác, các anh chị em có thể muốn có một cái giỏ để đựng các thiết bị điện tử để khi gia đình quy tụ lại, tất cả mọi người—kể cả cha mẹ—đều có thể để điện thoại, máy tính bảngmáy nghe nhạc MP3 của họ vào trong giỏ.
Enligt vissa beräkningar har omkring 2 miljarder människor tillgång till internet via mobila enheter, som telefoner och surfplattor.
Theo một số ước tính, khoảng hai tỉ người truy cập Internet qua những thiết bị di động như điện thoại thông minhmáy tính bảng.
Öppna appen Google Play Butik [Google Play] på en telefon eller surfplatta med Android.
Trên điện thoại hoặc máy tính bảng Android, hãy mở ứng dụng Cửa hàng Google Play [Google Play].
Du talar till mannen som presenterade en ny surfplatta direkt efter att ha överlevt ett snöskred.
Cô đang nói chuyện với chính người đã tung ra một máy tính bảng bán chạy hàng đầu vài giờ trước khi sống sót trong một vụ lở tuyết ở Everest.
Med Google Drive kan användarna överföra alla typer av filer till molnet, dela dem med andra och komma åt dem från vilken dator, surfplatta eller smarttelefon som helst.
Với Google Drive, người dùng có thể tải bất kỳ loại tập tin nào lên đám mây, chia sẻ chúng với những người khác và truy cập chúng từ bất kỳ máy tính, máy tính bảng, hay điện thoại thông minh nào.
Varför inte sätta er mobil eller surfplatta i flygplansläge under hela söndagsblocket.
Và hãy cân nhắc việc tắt điện thoại thông minh hoặc máy tính của các em suốt các buổi họp trong ngày Chủ Nhật.
Och vi ville göra det med hjälp av kraften hos mobil teknik, vi ville att det skulle fungera på mobiltelefoner och surfplattor, och vi ville också göra det till en kroppsnära produkt, något man skulle kunna ha på sig under kläderna.
Ta muốn làm điều này, truyền năng lượng và sự hiện diện mọi nơi của máy tính nhỏ gọn, ta muốn chắc rằng nó sẽ chạy trên điện thoại di động và máy tính bản, cũng như ta muốn làm nó có thể mặc vào được là thứ bạn có thể mặc dưới quần áo của bạn.
3 Testa jw.org på din mobiltelefon eller surfplatta.
3 Thử truy cập jw.org/vi bằng các thiết bị di động có nối Internet.
Jag vet att många har sina skrifter och andra av kyrkans material på mobiler och surfplattor.
Tôi biết rằng nhiều em có thánh thư và các tài liệu khác của Giáo Hội trên điện thoại và máy tính bảng của các em.
Om din mobil, surfplatta eller laptop har kommit bort eller blivit stulen gör du så här för att skydda enheten.
Nếu điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay của bạn bị mất hoặc bị đánh cắp, hãy làm theo các bước sau để giúp bảo mật thiết bị đó.
Idag ska jag visa er hur denna surfplatta och dessa virtual reality-glasögon jag har på mig helt kommer att revolutionera utbildning i vetenskap.
Hôm nay, tôi sẽ cho các bạn xem cách chiếc máy tính bảng này và bộ kính thực tế ảo mà tôi đang mang đây hoàn toàn cách mạng hóa việc giảng dạy các môn khoa học.
Laptops, datorer, surfplattor, ja allt.
Laptop, máy vi tính, máy tính bảng -- bạn đặt tên những thứ này, nhưng các em học sinh có chúng.
Här är vi två tusen år senare, och ni ungdomar läser era skrifter på smartphones eller surfplattor – läser så som Jesus läste när han fick en bokrulle från Jesaja att läsa i Nasaret.
Bây giờ, 2000 năm sau, và các em là những người trẻ tuổi đang đọc thánh thư trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng---đọc thánh thư như Chúa Giê Su đã làm khi Ngài được đưa cho một cuộn sách Ê Sai để đọc ở Na Xa Rét.
Kan du koppla in din surfplatta, tack?
Nhờ cô cắm máy tính bảng của cô vào đây cho?
Installera appen Hitta min enhet [Appen Hitta min enhet] så att du kan hitta en borttappad telefon eller surfplatta med Android via en annan Android-enhet.
Để có thể tìm điện thoại hoặc máy tính bảng Android bằng một thiết bị Android khác, hãy cài đặt ứng dụng Tìm thiết bị [Ứng dụng Tìm thiết bị].
Du kan strömma den från LDS.org eller ladda ner den till din dator, smartphone eller surfplatta.
Các anh chị em có thể xem trực tiếp chương trình này từ mạng LDS.org, hoặc các anh chị em có thể tải nó vào máy vi tính, điện thoại thông minh, hoặc các thiết bị bảng của mình (wwlt.lds.org).
Så här aktiverar du Förslag på en mobil eller surfplatta med Android:
Để bật tính năng Khám phá trên điện thoại hoặc máy tính bảng Android:
Om du delar en Android-mobil eller Android-surfplatta med andra kan du aktivera barnfilter och blockera nedladdningar eller köp utifrån innehållets åldersgrupp.
Nếu dùng chung điện thoại hoặc máy tính bảng Android của mình với người khác, kể cả trẻ em, thì bạn có thể bật tính năng kiểm soát của cha mẹ để chặn tải nội dung xuống hoặc giới hạn việc mua nội dung theo độ tuổi.
Installera Gboard på en mobil eller surfplatta med Android.
Trên iPhone hoặc iPad, hãy cài đặt Gboard.
När du söker efter en plats på Google kan du skicka resultatet till din mobil eller surfplatta så att du har informationen med dig.
Khi tìm kiếm địa điểm trên Google, bạn có thể gửi địa điểm tới điện thoại hoặc máy tính bảng của bạn để sử dụng khi di chuyển.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ surfplatta trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.