svag trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ svag trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ svag trong Tiếng Thụy Điển.
Từ svag trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là yếu, yếu ớt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ svag
yếuadjective Min ande var villig men mitt kött var tråkigt nog svagt. Tinh thần của tôi rất sẵn sàng nhưng buồn thay, thể xác của tôi yếu đuối. |
yếu ớtadjective Den här kroppen jag bor i är svag. Thân xác ta mà đang sống trong, rất yếu ớt. |
Xem thêm ví dụ
+ Därför vill jag mer än gärna skryta över mina svagheter. Jag vill ju att kraften från Kristus ska fortsätta vara över mig som ett tält. + Thế nên, tôi rất vui mừng khoe về những yếu đuối của mình, hầu cho quyền năng của Đấng Ki-tô vẫn ở trên tôi như một cái lều. |
Matteusevangeliet förklarar att Jesus botade folket ”för att det skulle uppfyllas som var sagt genom profeten Jesaja: Han tog på sig våra svagheter, och våra sjukdomar bar han” (Matt. 8:17). Sách Phúc Âm của Ma Thi Ơ giải thích rằng Chúa Giê Su đã chữa lành cho dân chúng để “cho được ứng nghiệm lời của Đấng tiên tri Ê Sai đã nói rằng: Chính Ngài đã lấy tật nguyền của chúng ta, và gánh bịnh hoạn của chúng” (Ma Thi Ơ 8:17). |
Lagen var alltså ”svag på grund av köttet”. Vì thế, Luật pháp “bị hạn chế bởi sự yếu đuối của xác thịt”. |
Jag vill så gärna att alla mina barn och barnbarn, och var och en av er mina bröder och systrar, ska få uppleva glädjen och närheten till vår himmelske Fader och till vår Frälsare när vi dagligen omvänder oss från våra synder och svagheter. Ôi, tôi rất muốn mỗi người con, cháu, và mỗi người trong anh chị em là các anh chị em của tôi cảm nhận được niềm vui và sự gần gũi với Cha Thiên Thượng và Đấng Cứu Rỗi của chúng ta khi chúng ta hối cải tội lỗi và những yếu kém của mình hàng ngày. |
Det kan också finnas lite av både synd och svaghet i en handling. Có thể còn có các yếu tố của tội lỗi lẫn sự yếu kém chỉ trong cùng một hành vi. |
Att vi är medvetna om våra egna svagheter hjälper oss också att övervinna den bitterhet som kan utvecklas till hämndlystnad. Nhận biết những khuyết điểm của chính mình cũng giúp chúng ta vượt qua khỏi sự cay đắng vì sự cay đắng làm cho mình mong muốn tìm cách trả thù. |
Den lär och vittnar för dig om att Kristi försoning är oändlig, eftersom den omfattar och sträcker sig bortom och in i varje förgänglig svaghet människan lider av. Sách ấy sẽ dạy cho các anh chị em và làm chứng cùng các anh chị em rằng Sự Chuộc Tội của Đấng Ky Tô là vô hạn vì bao gồm và xem xét cùng vượt qua mọi yếu kém của con người. |
Maningarna som säger till oss att fly det onda visar vår himmelske Faders kunskap om vars och ens starka sidor och svagheter, och hans medvetenhet om de oförutsedda omständigheterna i vårt liv. Những lời thúc giục mà đến với chúng ta để chạy trốn khỏi sự tà ác phản ảnh sự thông cảm của Cha Thiên Thượng về những ưu điểm và khuyết điểm riêng của chúng ta, và mối quan tâm của Ngài đối với các hoàn cảnh bất ngờ trong cuộc sống của chúng ta. |
Jag är svag. Con yếu đuối. |
2 En författare räknar upp svek som en av de vanligaste svagheterna hos människor. 2 Một tác giả thời hiện đại liệt kê sự phản bội trong số những thói xấu phổ biến nhất ngày nay. |
Hur reagerade forntidens trogna på de svagas behov, och hur kan vi efterlikna sådana bibliska exempel? Những người trung thành thời xưa đã đáp ứng nhu cầu của những người yếu đuối như thế nào, và làm thế nào chúng ta noi theo các gương trong Kinh Thánh? |
Sultan Muhammad är svag. Đức Vua Muhammad đang yếu mềm. |
Adjö, svaghet. Bye, anh bạn yếu ớt. |
Den blir svagare. Nó đang trở nên yếu hơn. |
Under inflytande av Satan, Djävulen, har människor skapat organisationer som blivit offer för deras egna svagheter och brister — deras girighet, ärelystnad och begär efter makt och bemärkthet. Dưới ảnh hưởng của Sa-tan Ma-quỉ, các tổ chức của loài người đã trở thành nạn nhân của chính sự yếu đuối và xấu xa của họ như tham lam, tham vọng, thèm khát quyền thế. |
Hade du visat minsta lilla svaghet hade det kunnat sluta väldigt annorlunda. Nếu lúc nãy cô bộc lộ chút yếu đuối... thì chương sách tối nay có thể đã có một kết thúc hoàn toàn khác. |
Han hjälpte till exempel aposteln Paulus att bekämpa svagheter som kan komma av att man har överflöd eller lider brist. Chẳng hạn Ngài đã giúp đỡ sứ-đồ Phao-lô để đối phó với những lỗi lầm mà sự dư dật hay sự thiếu thốn có thể gây ra. |
(Johannes 3:36; Hebréerna 5:9) Om de på grund av svaghet skulle begå en allvarlig synd, då har de en hjälpare eller tröstare i den uppväckte Herren Jesus Kristus. (Giăng 3:36; Hê-bơ-rơ 5:9). Nếu họ phạm một tội nặng vì yếu đuối, họ có đấng giúp đỡ hay đấng an ủi là Chúa Giê-su Christ được sống lại (I Giăng 2:1, 2). |
Det är vår ställning som en Guds son eller dotter – inte våra svagheter eller böjelser – som utgör källan till vår identitet.63 Chính là tư cách của chúng ta là con trai hay con gái của Thượng Đế—chứ không phải là những yếu kém hoặc những khuynh hướng của chúng ta—mới là nguồn gốc thực sự của chúng ta.63 |
14 Om någon är svag i tron* ska ni ta emot honom,+ och var inte dömande i frågor där det finns skilda meningar. 14 Hãy tiếp đón người yếu đuối về đức tin,+ nhưng đừng xét đoán những ý kiến khác nhau. |
Esr 1:3–6: Varför är det fel att utgå från att de israeliter som inte erbjöd sig att återvända till sitt hemland var svaga i tron? Exr 1:3-6—Tại sao những người Y-sơ-ra-ên không tình nguyện trở về Giê-ru-sa-lem không hẳn là yếu đức tin? |
Har vi identifierat våra egna ”svaga punkter”? Chúng ta có nhận ra được những “điểm yếu” của mình không? |
11 Vi får hjälp att ha Jehovas syn på svaghet om vi tänker på hur han hanterade några situationer som gällde hans tjänare. 11 Chúng ta được giúp để điều chỉnh quan điểm về sự yếu đuối của con người sao cho phù hợp với quan điểm Đức Giê-hô-va qua việc xem xét cách ngài giải quyết vấn đề liên quan đến một số tôi tớ ngài. |
På samma sätt hyser Jesus, som vår himmelske överstepräst, ”medkänsla med våra svagheter”. (Hebréerna 4:15) Tương tự như thế, là Thầy Tế Lễ Thượng Phẩm trên trời của chúng ta, Chúa Giê-su “có thể cảm-thương sự yếu-đuối chúng ta”, hoặc “cảm thông các yếu đuối ta”, theo bản dịch của An Sơn Vị.—Hê-bơ-rơ 4:15. |
Alla har vi vår nedärvda svaghet och ofullkomlighet att kämpa med. Mỗi người trong chúng ta phải chống cự lại sự yếu đuối và sự bất toàn cố hữu. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ svag trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.