tabell trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tabell trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tabell trong Tiếng Thụy Điển.

Từ tabell trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bảng, bảng kế. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tabell

bảng

noun (En systematisk uppställning av data, vanligen i rader och kolumner.)

Allt vi behöver är en tabell och ett bevis ombord.
Chúng tôi chỉ cần 1 cái bàn và bảng ghim bằng chứng.

bảng kế

noun

Xem thêm ví dụ

Uppgifterna hämtade från en tabell över ”Betydande jordbävningar” i boken Terra Non Firma av James M.
Trích bản thống kê “Những trận động đất quan trọng trên thế giới” (“Significant Earthquakes of the World”) trong cuốn Terra Non Firma, của James M.
Vi har inte råd att komma efter i tabellen.
Chúng ta không được phép chậm trễ lịch trình.
I tabellen nedan ser du vilka länder/regioner som Google Play Böcker har stöd för just nu.
Bạn có thể tham khảo bảng bên dưới để biết Google Play Sách hiện đang có tại những quốc gia/khu vực nào.
[Tabell/Bilder på sidan 228]
[Biểu đồ/ Các hình nơi trang 228]
(Markus 12:41—44) Likaså tycker en del talare vid kristna möten i Rikets sal att svarta tavlor, bilder, tabeller, diagram och diabilder är till stor hjälp. Vid bibelstudier i hem kan man använda tryckta illustrationer eller andra hjälpmedel.
Tương tự thế, một số diễn giả tại các buổi nhóm họp ở Phòng Nước Trời thấy dùng bảng đen, hình vẽ, họa đồ và hình rọi, v.v... rất ích lợi, trong khi giúp học hỏi Kinh-thánh tại nhà riêng thì có thể dùng các hình ảnh hay các phương tiện trợ giáo khác.
Men lamporna är bara lite av, enligt tabellen.
Tuy nhiên, các đèn chỉ là một bit off, theo bảng xếp hạng.
Den svarta linjen i mitten av tabellen är den förväntade nivån av konsumtion inräknat en viss nivå av ofrånkomligt matavfall.
Đường thẳng màu đen ở giữa bảng trên chỉ mức độ tiêu thụ thức ăn trừ đi một mức độ rác thải nhất định.
Du kan se prislistan i tabellen med tillgängliga toppdomäner och priser.
Xem bảng TLD được hỗ trợ và giá để biết danh sách giá.
Vi behöver tabeller för ekonomisk utveckling med förslaget att skicka till Terry Womack.
Chúng ta phải gửi các biểu đồ phát triển kinh tế của dự luật tới văn phòng của Terry Womack.
Gå igenom några huvuddrag i den nya boken: slående kapitelrubriker, livfulla illustrationer, rutor med rannsakande frågor i slutet av varje avsnitt, kartor och tabeller som klargör detaljer.
Ôn lại vài đặc điểm của sách mới: tựa chương gợi chú ý, hình vẽ sống động, khung đặt những câu hỏi sâu sắc ở cuối mỗi phần thảo luận, bản đồ và biểu đồ làm sáng tỏ nhiều chi tiết.
Tabellerna på sidorna 343–346 i boken ”Hela Skriften är inspirerad av Gud och nyttig”* kan vara till hjälp.
Khung nơi trang 200 của sách Kinh Thánh thật sự dạy gì? có thể giúp ích cho bạn.
Granska eventuella bilder, tabeller eller faktarutor
Xem xét mọi minh họa, biểu đồ hoặc khung ôn lại
Vi gör detta för alla ord och fraser som finns i dessa böcker, vilket ger oss en tabell med två miljarder rader som berättar för oss om hur kulturen har förändrats.
Chúng tôi làm như thế với tất cả từ ngữ và nhóm từ trong những cuốn sách đó, kết quả chúng tôi có được một bảng khổng lồ của hai tỉ đường cho chúng tôi thấy cách nền văn hoá thay đổi qua thời gian.
[Tabell/Bilder på sidorna 8, 9]
[Biểu đồ/ Các hình nơi trang 8, 9]
Busstrafiken har reducerats kraftigt i Marseille men tunnelbanan hâller tabellen till 75 procent.
Ở Marseilles, dịch vụ xe buýt đang thiếu trầm trọng... nhưng xe điện ngầm thì chỉ đang đạt hiệu suất 75%.
Du kan se hur stor del av intäkterna du får för framtida transaktioner i tabellen Gällande pris som du hittar i prisavsnittet i varje bok som du publicerar.
Để xem mức chia sẻ doanh thu bạn sẽ nhận được cho các giao dịch trong tương lai, hãy xem bảng "Giá thực tế" trong phần Giá của mỗi cuốn sách bạn xuất bản.
3) Använd som vägledning tabellen ”De viktigaste händelserna under Jesu jordiska liv”, som finns i ”Hela Skriften är inspirerad av Gud och nyttig” (även i Insight on the Scriptures) och läs parallellskildringarna av varje avsnitt i vart och ett av evangelierna.
3) Hãy dùng bản “Main Events of Jesus’ Earthly Life” dưới đề mục “Jesus Christ” trong bộ Insight on the Scriptures (cũng trong sách “All Scripture Is Inspired of God and Beneficial”), và lần lượt đọc các lời tường thuật tương đương trong các sách Phúc âm.
[Tabell/Bild på sidan 284]
[Biểu đồ/Hình nơi trang 284]
I tabellen ”Profetior om Messias”, under rubriken ”Profetia”, anges flera bibelställen som innehåller detaljerade förutsägelser om Messias.
Nơi trang 200 có bảng liệt kê những câu Kinh Thánh dưới tựa đề “Lời tiên tri” cho biết những chi tiết liên quan đến Đấng Mê-si.
Trots att innan fadern gick ut i köket, kom han in i rummet och med en enda båge med mössan i handen, gjorde en turné i tabellen.
Mặc dù vậy, trước khi cha đi vào nhà bếp, ông bước vào phòng và với một cây cung, mũ trong tay, một tour du lịch của bảng.
Men hela poängen med detta är att de ska titta på den här tabellen och fylla i den.
Nhưng ý nghĩa của những việc này là để cho học sinh điền vào bảng
(Ta med uppgifter från tabellen på sidorna 27–30.)
(Hãy bình luận về bảng thống kê nơi trang 27-30).
(Se tabellen på sidorna 17–20.)
(Xem bảng thống kê trang 17-20).
Användning av kartor och tabeller kommer att hjälpa de äldre barnen att framför sig se områdena och särdragen i det land där de händelser som behandlas ägde rum.
Dùng bản đồ và biểu đồ sẽ giúp các con lớn hình dung những vùng và những đặc điểm của xứ, nơi mà những biến cố đang được thảo luận xảy ra.
En tabell med detaljerade skriftställeshänvisningar till Jesu avslutande tjänst finns i boken ”Hela Skriften är inspirerad av Gud och nyttig”, sidan 290.
Muốn có đồ biểu ghi chi tiết các câu Kinh Thánh tham khảo nói về thánh chức cuối cùng của Chúa Giê-su, xem “All Scripture Is Inspired of God and Beneficial”, trang 290.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tabell trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.