tacksam trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ tacksam trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tacksam trong Tiếng Thụy Điển.
Từ tacksam trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là biết ơn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ tacksam
biết ơnadjective Jag är så tacksam, så djupt tacksam för det som hänt. Tôi biết ơn biết bao, biết ơn sâu xa về điều đã xảy ra. |
Xem thêm ví dụ
Jag är tacksam mot Jehova att han styrkte min tankeförmåga, så att de fruktansvärda ting som jag upplevde inte har dominerat mina tankar under de år som gått. Tôi tạ ơn Đức Giê-hô-va là ngài củng cố khả năng suy nghĩ của tôi, thế nên qua bao năm nay những điều kinh hoàng mà tôi từng trải đã không chi phối tư tưởng của tôi. |
Det var ju trots allt vår tacksamhet för den djupa kärlek som Gud och Kristus visade oss som förmådde oss att överlämna vårt liv åt Gud och bli Kristi lärjungar. (Johannes 3:16; 1 Johannes 4:10, 11) Thật vậy, lòng biết ơn đối với tình yêu thương sâu đậm của Đức Chúa Trời và Đấng Christ đã thôi thúc chúng ta dâng đời sống mình cho Đức Chúa Trời và trở thành tín đồ Đấng Christ.—Giăng 3:16; 1 Giăng 4:10, 11. |
Mina älskade bröder och systrar, jag är så tacksam över att få vara här med er den här morgonen. Các anh chị em thân mến, tôi biết ơn biết bao được có mặt với các anh chị em buổi sáng hôm nay. |
Vi hör ofta ”tack” eller andra uttryck för tacksamhet från såväl unga och gamla vittnen som dem som är nya och dem som tjänat lång tid när de tar del i tillbedjan och gläder sig över gemenskapen. Chúng ta thường nghe “cám ơn”, “không có chi”, hoặc những lời tương tự trên môi của các Nhân Chứng trẻ lẫn già, người mới cũng như lâu năm khi họ kết hợp để thờ phượng trong tình anh em vui vẻ. |
* Oliver Cowdery beskriver dessa händelser på detta sätt: ”Det var dagar som jag aldrig skall glömma – att sitta under ljudet av en röst, dikterad genom himmelsk inspiration, väckte den största tacksamhet i mitt bröst! * Oliver Cowdery mô tả những biến cố này như sau: “Đây là những ngày mà tôi không bao giờ có thể quên được—ngồi lắng nghe giọng đọc ra bởi sự cảm ứng của thiên thượng, làm thức tỉnh niềm biết ơn sâu xa nhất của tấm lòng này! |
Jag är tacksam att jag har fått höja min hand för att stödja dem. Tôi biết ơn cơ hội được giơ tay lên để tán trợ và cam kết sự hỗ trợ của tôi đối với họ. |
2. a) Bland annat hur kan Jehovas tjänare uttrycka sin tacksamhet mot honom? 2. a) Các tôi tớ Đức Giê-hô-va có thể bày tỏ sự biết ơn đối với Ngài bằng những cách nào? |
11 Efter det att Hiskia blev räddad från en dödlig sjukdom komponerade han en gripande sång av tacksamhet till Jehova. I den sade han: ”Du har kastat alla mina synder bakom din rygg.” 11 Sau khi được cứu thoát khỏi căn bệnh hiểm nghèo, Ê-xê-chia sáng tác một bài hát cảm động diễn đạt lòng biết ơn, trong đó ông nói với Đức Giê-hô-va: “Chúa đã ném mọi tội-lỗi tôi ra sau lưng Ngài”. |
* Om du personligen kunde uttrycka tacksamhet till Frälsaren för hans offer för dig, vad skulle du då säga till honom? * Nếu có thể đích thân bày tỏ lòng biết ơn của mình đối với Đấng Cứu Rỗi vì sự hy sinh của Ngài dành cho các anh chị em thì các anh chị em sẽ thưa gì với Ngài? |
Då ger vi honom tacksamhetens gudomliga gåva. Khi làm như vậy, chúng ta dâng lên Ngài ân tứ thiêng liêng về lòng biết ơn. |
Så tacksam jag var för denna kärleksfulla tillrättavisning och vägledning! Tôi biết ơn biết bao về sự sửa chỉnh và hướng dẫn đó! |
Jag är särskilt tacksam för att vår käre profet Thomas S. Tôi đặc biệt biết ơn sự hiện diện của vị tiên tri yêu dấu của chúng ta, Thomas S. |
När vi minns Frälsaren och hans lidande, brister vårt hjärta också i tacksamhet för den Smorde. Khi chúng ta nhớ đến Đấng Cứu Rỗi và nỗi đau khổ của Ngài, thì trái tim của chúng ta cũng sẽ tan vỡ trong sự biết ơn Đấng Được Xức Dầu. |
Herren förlitar sig på oss och våra söner — och han är djupt tacksam för våra döttrar — som värdigt tjänar som missionärer i den här stora tiden för Israels insamling. Chúa đang trông cậy vào chúng ta và các con trai của chúng ta—và Ngài vô cùng biết ơn các con gái của chúng ta—chúng xứng đáng phục vụ với tư cách là những người truyền giáo trong thời kỳ trọng đại này của sự quy tụ của Y Sơ Ra Ên. |
Ester visade ödmjukt tacksamhet för att kungen skonade henne. Ê-xơ-tê kính cẩn biết ơn lòng khoan dung của vua |
Han är tacksam för alla de välsignelser han får uppleva redan nu, och han ser fram emot den dag då ”ingen invånare skall säga: ’Jag är sjuk.’” (Jes. Cha mẹ anh đã qua đời, nhưng các anh chị trong hội thánh luôn chăm sóc nhu cầu hằng ngày cho anh. |
Vad visar att israeliternas tacksamhet för Guds väldiga gärningar var kortlivad? Điều gì cho thấy dân Y-sơ-ra-ên đã chóng quên những hành động quyền năng của Đức Chúa Trời? |
Be barnen ge exempel på andra sätt vi kan visa vår tacksamhet för gåvor vi får. Bảo các em chia sẻ những cách khác chúng ta có thể cho thấy lòng biết ơn của mình về các món quà mình nhận được. |
Och när vi mediterar över de storslagna ting som Jehova har lovat att göra, söker vi efter sätt att ge uttryck åt lovprisning och tacksamhet. Và khi suy ngẫm về những lời hứa lớn lao mà Đức Giê-hô-va sẽ thực hiện, chúng ta muốn tìm cách bày tỏ lòng biết ơn và ngợi khen Ngài. |
Mina älskade systrar och kära vänner, jag är så glad att jag är här med er i dag och jag är tacksam att jag är nära vår älskade profet, president Thomas S. Các chị em và các bạn thân mến, tôi rất vui được hiện diện với các chị em và các bạn, và tôi cũng biết ơn được hiện diện với vị tiên tri thân yêu của chúng ta, Chủ Tịch Thomas S. |
Det gör de, och jag kommer ut tacksam men dödsrädd för att de ska märka att jag gått ut utan att ha tvättat händerna. Họ đồng ý và tôi tỏ ra biết ơn dù cảm thấy rất ngại. và mong họ không để ý rằng tôi đã rời khỏi phòng tắm mà không rửa tay. |
Utan tvivel var du tacksam för att Jehova hade hjälpt dig att omfatta sanningen. Chắc chắn bạn rất biết ơn Đức Giê-hô-va vì đã giúp bạn hiểu được lẽ thật. |
Alltför ofta har jag försummat att uttrycka tacksamhet för tron och godheten hos sådana människor i mitt liv. Tôi thường không bày tỏ lòng biết ơn đối với đức tin và lòng nhân từ của những người như vậy trong cuộc sống của tôi. |
Jag är tacksam för den förstärkning av trons grunder som kommit genom den här konferensen. Tôi biết ơn về sự củng cố của những nền tảng đức tin nhận được từ buổi đại hội này. |
Bara tacksam? Chỉ biết ơn thôi sao? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tacksam trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.