tafatt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ tafatt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tafatt trong Tiếng Thụy Điển.
Từ tafatt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là vụng, vụng về, hậu đậu, lúng túng, lóng ngóng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ tafatt
vụng(awkward) |
vụng về(awkward) |
hậu đậu(awkward) |
lúng túng(wooden) |
lóng ngóng(clumsy) |
Xem thêm ví dụ
Till min förvåning har några av dem under årens lopp kommit ihåg och tackat mig för mina tafatta försök att tjäna dem i Mästarens ställe dessa sabbatsdagar. Tôi rất ngạc nhiên khi một số em đó vẫn còn nhớ và cảm ơn tôi vì tôi đã cố gắng để phục vụ họ thay cho Đức Thầy vào những ngày Sa Bát đó. |
Pappan plockade tafatt med sin tidning och mamman gav barnet en isande blick. Bố của đứa trẻ thì lật tờ báo trong tay một cách kì quặc còn mẹ nó thì lườm nó. |
Efter programmet lekte jag och några andra tafatt med barnen. Sau khi chương trình kết thúc, tôi cùng vài anh chị chơi đuổi bắt với các em. |
Tigrarna leker tafatt med antiloperna. Cọp chỉ chơi với sơn dương |
Syster försökte visserligen att täcka upp den tafatthet av allt så mycket som möjligt, och som tiden gick fick hon naturligtvis mer framgångsrika på det. Chị phải thừa nhận là tìm cách để che đậy vụng về của tất cả mọi thứ càng nhiều càng có thể, và, khi thời gian trôi qua, cô tự nhiên có nhiều thành công vào nó. |
Men även ett tafatt försök att uttrycka kärlek till ens barn kan ha en stark inverkan. Nhưng ngay cả sự cố gắng vụng về khi bày tỏ lòng yêu thương đối với con cái có thể có ảnh hưởng mạnh mẽ. |
Han ansåg att autism och autistiska drag är vanliga och alltid har varit vanliga, med aspekter av denna sammanhängande enhet i familjära arketyper från populärkultur, som den socialt tafatta vetenskapsmannen och den tankspridda professorn. Ông tin rằng tự kỷ và các đặc điểm tự kỷ rất phổ biến và luôn như vậy, xem các khía cạnh của sự liên tục này trong nguyên mẫu quen thuộc của văn hoá nhạc pop như một nhà khoa học lúng túng về giao tiếp xã hội và một vị giáo sư hay quên. |
Han är tafatt med människor, särskilt kvinnor. Hắn lúng túng với mọi người, đặc biệt là phụ nữ. |
Med bästa vän menar jag att vi trynar och stirrar tafatt på varandra. Bạn thân, ý là thi thoảng tụi tôi grừ grừ với nhau và nhìn nhau lúng túng. |
24 Och du har gjort oss sådana att vi kan skriva endast litet på grund av våra händers tafatthet. 24 Và Ngài cũng làm cho chúng con viết được, nhưng chỉ chút ít, vì bàn tay chúng con vụng về. |
Om ni helt enkelt bra knackat på entédörren, kunde denna olyckliga tafatthet ha undvikits. Nhưng nếu anh vào bằng cửa trước, Thì sẽ chẳng có chuyện này. |
Han sköt sig sakta mot dörren, fortfarande trevade tafatt med sina känselspröt, som han lärt sig nu att värdet för första gången, för att kontrollera vad som hände där. Ông đã đẩy mình từ từ về phía cửa, vẫn còn mò mẫm lúng túng với thăm dò của mình, mà ông học được giá trị lần đầu tiên, để kiểm tra những gì đã xảy ra ở đó. |
Så bröder, jämfört med Guds fullkomlighet är vi dödliga inte mycket mer än tafatta, stapplande småbarn. Thưa các anh em, bây giờ so với sự hoàn hảo của Thượng Đế, vì là người trần thế, chúng ta không khác gì những đứa bé vụng về, bước đi loạng choạng. |
gick på lina mellan tafatt pojke och urskuldande flicka, là mối gắn kết giữa một cậu bé vụng về và một cô bé ngoan, |
Jag är inte så tafatt. Nếu cô ấy hiểu tôi hơn, cô ấy sẽ không nghĩ tôi dở hơi. |
Nånstans gömt i de fysiska gesterna, tonfallet, ansiktsuttrycken, ögonkontakten, passionen, det lite tafatta brittiska kroppsspråket, känslan av publikens reaktioner, så finns det hundratals omedvetna ledtrådar som påverkar hur mycket man förstår, och om du blir inspirerad – det vill säga ljuset, och begäret. Ẩn nấp ở đâu đó trong các cử chỉ, nhịp điệu lời nói, nét mặt, ánh mắt, niềm đam mê, cái ngôn ngữ cơ thể lúng túng của người Anh, sự biểu lộ của khán giả, có hàng trăm mối tiềm thức liên quan đến việc bạn sẽ hiểu vấn đề rõ như thế nào và bạn có được truyền cảm hứng hay không -- ánh sáng, và ham muốn. |
Kristen berättade: ”Plötsligt kände jag mig tafatt och skamsen. Kristen nhớ lại: “Đột nhiên tôi cảm thấy lúng túng và hổ thẹn. |
Kärlek gör oss alla tafatta. Khi yêu ai cũng đều lúng túng cả. |
Jag ville dö, och jag gjorde ett tafatt försök att ta livet av mig. Tôi muốn chết và đã tự tử nhưng bất thành. |
Medan John satt på marken och tafatt åt från den gemensamma skålen, undrade han hur han bäst skulle kunna dela med sig av en mycket dyrbar gåva till sin värd – de goda nyheterna om Guds kungarike från Guds ord, Bibeln. Khi John ngồi xuống đất và vụng về ăn chung một đĩa cùng với mọi người, anh tự hỏi cách nào hay nhất để chia sẻ với chủ nhà món quà quý giá nhất—tin mừng về Nước Trời trong Lời Đức Chúa Trời là Kinh Thánh. |
Det skulle ha varit tafatt, pinsamt. Nó sẽ bất tiện, xấu hổ. |
jag vet, för jag själv har några vita vänner som kommer att säga, "Du har ingen aning om hur tafatt jag känner mig. Tôi biết bởi tôi có vài bạn da trắng đôi khi nói rằng, "Bạn không biết tôi kì cục cỡ nào đâu. |
Det är social tafatthet som om man är en främling i främmande land. Cái nhút nhát đó khiến bạn lạc lõng như ở nước ngoài. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tafatt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.