tankspridd trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ tankspridd trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tankspridd trong Tiếng Thụy Điển.
Từ tankspridd trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là lơ đãng, đãng trí, lơ đễnh, vắng mặt, đãng tính. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ tankspridd
lơ đãng(abstracted) |
đãng trí(scatterbrained) |
lơ đễnh(careless) |
vắng mặt(absent) |
đãng tính(forgetful) |
Xem thêm ví dụ
Han ansåg att autism och autistiska drag är vanliga och alltid har varit vanliga, med aspekter av denna sammanhängande enhet i familjära arketyper från populärkultur, som den socialt tafatta vetenskapsmannen och den tankspridda professorn. Ông tin rằng tự kỷ và các đặc điểm tự kỷ rất phổ biến và luôn như vậy, xem các khía cạnh của sự liên tục này trong nguyên mẫu quen thuộc của văn hoá nhạc pop như một nhà khoa học lúng túng về giao tiếp xã hội và một vị giáo sư hay quên. |
Jag var helt tankspridd i skolan dagen därpå. Tôi đã hoàn toàn bị xao lãng việc học hành vào ngày hôm sau. |
Han var reserverad och tankspridd, och ibland var han bara arg. Bố con trở nên xa cách, hay bị ám ảnh đôi khi lại cáu giận nữa. |
”Men om man upptäcker samma tankspriddhet hos en gammal man”, fortsatte Johnson, ”rycker man på axlarna och säger: ’Han har tappat minnet.’” Ông Johnson nói tiếp: “Nhưng nếu một người lớn tuổi tỏ ra lơ đãng giống như vậy, thì người ta sẽ nhún vai và nói: ‘Ông ta lẫn trí rồi’ ”. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tankspridd trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.