ters trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ters trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ters trong Tiếng Thụy Điển.

Từ ters trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thứ ba, quãng ba, âm ba, đứng thứ ba, vật thứ ba. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ters

thứ ba

(third)

quãng ba

(tierce)

âm ba

(tierce)

đứng thứ ba

(third)

vật thứ ba

(third)

Xem thêm ví dụ

För oss ter de sig som de unga krigare som kallade sig Helamans söner.
Đối với chúng ta, họ dường như là các chiến sĩ trẻ tuổi, là những người tự gọi mình là các con trai của Hê La Man.
Även om hela gruppen betraktar samma scen, ter den sig olika för olika personer.
Mặc dù cả nhóm nhìn cùng một phong cảnh, mỗi người thấy một cách khác nhau.
I Första Moseboken 11:26 läser vi: ”Tera ... blev far till Abram, Nahor och Haran.”
Chúng ta đọc trong Sáng-thế Ký 11:26 như sau: “Tha-... sanh Áp-ram, Na-cô và Ha-ran”.
Hur ter sig ögat i jämförelse med apparater tillverkade av människor?
Khi so sánh con mắt với những máy móc nhân tạo, chúng ta thấy gì?
Altchuler, som är psykiater vid Mayokliniken i Minnesota i USA, säger: ”Kort efter en förlossning kan kraftlöshet och sömnsvårigheter göra att små problem ter sig mycket större.
Altchuler thuộc bệnh viện Mayo ở Minnesota, Hoa Kỳ, nói: “Trong thời kỳ hậu sản, do mất sức và mất ngủ, người mẹ có thể nghiêm trọng hóa những vấn đề nhỏ nhặt.
2 Josua sa till folket: ”Så här säger Jehova, Israels Gud: ’För länge sedan bodde era förfäder,+ bland annat Tera, far till Abraham och Nahor, på andra sidan Floden,* och de tjänade andra gudar.
2 Giô-suê nói với toàn thể dân chúng rằng: “Đây là điều Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên đã phán: ‘Cách đây rất lâu, tổ phụ các ngươi+ gồm Tha-, là cha của Áp-ra-ham và Na-cô, đã sống ở bên kia sông Ơ-phơ-rát+ và từng hầu việc các thần khác.
De metriska standardprefixen yokto, zepto, atto, femto, piko, nano, mikro, milli, centi, deci, deka, hekto, kilo, mega, giga, tera, peta, exa, zetta och yotta kan användas med många av enheterna ovan.
Nhiều đơn vị trong số các đơn vị này cũng có thể sử dụng được với các tiền tố đơn vị đo lường chuẩn yocto, zepto, atto, femto, pico, nano, micro, milli, centi, deci, deca, hecto, kilo, mega, giga, tera, peta, exa, zetta và yotta.
”När jag tänker på människans natur”, erkänner astronomen Robert Jastrow, ”ter sig utvecklingen av denna fantastiska varelse, från kemiska ämnen upplösta i en göl med varmt vatten, vara ett lika stort mirakel som den bibliska berättelsen om hennes ursprung.”
Nhà thiên văn học Robert Jastrow công nhận: “Khi tôi suy gẫm về bản chất của con người, tôi thấy việc cho rằng con người hết sức kỳ lạ này phát sinh từ các chất hóa học pha loãng trong một hồ nước ấm có vẻ là một phép lạ không khác gì lời tường thuật trong Kinh-thánh về nguồn gốc của con người”.
26 Efter att Tera hade levt 70 år blev han far till Abram,+ Nahor+ och Haran.
26 Tha- được 70 tuổi thì sinh Áp-ram,+ Na-cô+ và Cha-ran.
Efter det att Bibeln berättat att Tera dött, redogör den för vad Jehova sade till Abraham och fortsätter sedan: ”Då gick Abram i väg, alldeles som Jehova hade sagt honom.”
Sau khi ghi lại cái chết của Tha-rê, Kinh Thánh tường thuật tiếp những lời của Đức Giê-hô-va nói với Áp-ra-ham: “Rồi, Áp-ram đi, theo như lời Đức Giê-hô-va đã phán dạy”.
När det gäller Teras söner brukar Abraham nämnas först, trots att han inte var äldst.
Tương tự, dù không phải là con cả nhưng Áp-ram thường được nhắc đến đầu tiên trong những con trai của Tha-rê.
(1 Moseboken 12:4) Det som står i 1 Moseboken 11:31–12:4 ger därför ett starkt intryck av att det var efter Teras död som Jehova uttalade orden i 1 Moseboken 12:1–3.
(Sáng-thế Ký 12:4) Bởi vậy, Sáng-thế Ký 11:31-12:4 cho chúng ta cảm tưởng là Đức Giê-hô-va đã nói những lời ghi nơi Sáng-thế Ký 12:1-3 sau khi Tha-rê đã qua đời.
(Ordspråken 23:22) Försök förstå de sårade känslor som de känner därför att du utövar en religion som för dem ter sig egendomlig.
Sa-lô-môn nói: “Hãy nghe lời cha đã sanh ra con, chớ khinh-bỉ mẹ con” (Châm-ngôn 23:22).
Jag är glad att jag predikade för ”alla slags människor”. Därigenom fick jag med egna ögon se hur Guds ord åstadkommer förändringar som ter sig som verkliga underverk. — 1 Timoteus 2:4.
Tôi vui mừng là tôi đã rao giảng cho “mọi [hạng, NW] người” và nhờ đó được thấy tận mắt Lời Đức Chúa Trời thực hiện được những thay đổi trông có vẻ thật sự mầu nhiệm (I Ti-mô-thê 2:4).
Med andra ord, människor fruktar för framtiden därför att den för dem ter sig osäker och omöjlig att bemästra.
Nói cách khác, thiên-hạ lo sợ cho tương-lai bởi vì họ sống trong sự chờ đợi một tương-lai bấp bênh mà họ chẳng kiềm-chế được.
Enligt vissa judiska traditioner tillverkade även Abrams far, Tera, avgudar.
Theo một số truyền thuyết của người Do Thái thì chính Tha-, cha của Áp-ram, là một người tạc tượng.
Med tiden blev även den minst erfarne van vid att slå läger och bryta upp, och de hjälpte Tera så att han kunde sitta bekvämt på en kamel eller åsna.
Qua thời gian, ngay cả những người ít kinh nghiệm đi xa cũng quen thuộc với việc dựng và nhổ trại, cũng như giúp cụ Tha-rê ngồi thoải mái trên lưng lạc đà hoặc lừa.
Liksom i fallet med Kains och Abels offergåvor bedöms ditt offer inte efter hur det ter sig till det yttre — till exempel bara efter antalet timmar du använder i tjänsten.
Giống như việc Ca-in và A-bên dâng tế lễ, sự hy sinh của bạn không bị đánh giá theo bề ngoài —thí dụ, chỉ theo số giờ bạn rao giảng.
TERA- systemet utvecklades genom Haiti med stöd från ingenjörer i området.
Hệ thống TERA được phát triển từ Haiti với sự giúp đỡ của các kĩ sư ở đây.
Men ju mer forskare upptäcker om livet, desto mer osannolik ter sig tanken att allt kommit till av sig självt.”
Tuy nhiên, khi các nhà khoa học càng khám phá sự sống thì họ nhận thấy rằng dường như càng ít có khả năng sự sống xuất hiện do ngẫu nhiên”.
+ 28 Medan Tera fortfarande levde dog Haran i sitt hemland, i kaldéernas+ Ur.
+ 28 Cha-ran qua đời tại nơi mình sinh ra, ở U-rơ+ của người Canh-đê,+ khi cha mình là Tha-rê vẫn còn sống.
Hur ter sig deras bedrifter i jämförelse med Guds?
Sự thành công của họ sánh với Đức Chúa Trời như thế nào?
Och om vi håller oss till kursen tar vi oss igenom vilken turbulens som helst – oavsett hur stark den ter sig – och återvänder tryggt till vårt himmelska hem.
Và nếu chúng ta ở trên con đường đó, chúng ta sẽ vượt qua được bất cứ tình trạng nhiễu loạn nào—bất kể điều đó xảy đến mạnh mẽ đến mức nào—và sẽ trở lại ngôi nhà thiên thượng của chúng ta một cách an toàn.
Många av de enkla ting som ter sig självklara för friska personer är omöjliga för dem.
Nhiều người không thể làm được một số việc đơn giản trong cuộc sống, những việc mà người mạnh xem thường.
(Se rutan ”Samma vy ter sig olika för olika människor”.)
(Xem khung “Cùng phong cảnh, cách nhìn khác”).

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ters trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.