tidrapport trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ tidrapport trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tidrapport trong Tiếng Thụy Điển.
Từ tidrapport trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là lịch biểu, thời khóa biểu, thời gian biểu, thời khắc biểu, đường thời gian. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ tidrapport
lịch biểu
|
thời khóa biểu
|
thời gian biểu
|
thời khắc biểu
|
đường thời gian
|
Xem thêm ví dụ
År 2016, efter en serie journalistiska och regulatoriska utredningar, som ifrågasatte sanningshalten i Holmes redovisning, tidrapporter, påbörjade åklagare utredningar om vilseledande av investerare och regeringen om företagets blodtestteknik. Vào năm 2016, sau khi một loạt các điều tra báo chí và kiểm tra có đặt câu hỏi về tính xác thực về những tuyên bố của Holmes, TIME tường thuật, các công tố viên liên bang đã bắt đầu điều tra hình sự về khả năng lừa dối các nhà đầu tư và chính quyền về công nghệ thử nghiệm máu của bà. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tidrapport trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.