tillbaka trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tillbaka trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tillbaka trong Tiếng Thụy Điển.

Từ tillbaka trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là quay lại, lại, lùi lại, Lùi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tillbaka

quay lại

adverb

Jag kommer antingen tillbaka med min syster eller inte alls.
Tôi sẽ quay lại cùng với em gái mình hoặc tôi sẽ không quay lại nữa.

lại

verb adverb

Jag måste gå och handla. Jag är tillbaka om en timme.
Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.

lùi lại

adverb

Jag ber alla spelare att ta ett steg tillbaka.
Tôi yêu cầu tất cả các người chơi lùi lại một bước.

Lùi

Börja gå tillbaka nu, innan jag dödar dig.
Lùi lại trước khi ta giết chết mày.

Xem thêm ví dụ

För dem innehöll Jesajas profetia ett trösterikt löfte som gav ljus och hopp — Jehova skulle föra dem tillbaka till deras hemland!
Đối với họ, lời tiên tri của Ê-sai chứa đựng một lời hứa an ủi về ánh sáng thiêng liêng và hy vọng—Đức Giê-hô-va sẽ đưa họ về quê hương!
Att ni tar tillbaka den här.
Lấy lại cái này.
Jag är snart tillbaka.
Chúng em sẽ về sớm hơn anh nghĩ đấy.
18 Så Mose gick tillbaka till sin svärfar Jetro+ och sa till honom: ”Jag skulle vilja återvända till mina bröder i Egypten och ta reda på om de fortfarande lever.”
18 Vậy, Môi-se quay về với cha vợ mình là Giê-trô+ và nói: “Thưa cha, con muốn trở về cùng anh em con tại Ai Cập để xem họ còn sống hay không”.
Vi ska åka tillbaka till Bagdad.
Chúng ta sẽ trở lại Bát-Đa.
Men när vi kom tillbaka såg jag henne ligga död på marken.
Tuy nhiên, khi chúng tôi trở lại, tôi thấy nó đã nằm chết trên mặt đất.
Jag vet inte varför, men laget är inte tillbaka än.
Tôi không biết vì sao nhưng có lẽ không tập hợp được cả đội rồi.
Hur låter Gud människan ”vända tillbaka till stoft”?
Đức Chúa Trời khiến con người “trở vào bụi-tro” theo nghĩa nào?
Marcia, som alltid har Anden med sig, hade skrivit en lapp till mig där det stod: ”Jag tror det är dags för Susan att komma tillbaka.”
Marcia, là người luôn luôn gần gũi với Thánh Linh, đã viết một một mẩu giấy nhỏ đưa cho tôi có ghi: “Em nghĩ rằng đây là lúc để Susan quay trở lại.”
Jag ger den tillbaka till honom en dag.
Một ngày, tao sẽ trả lại cho bố.
Om du tar tillbaka Zaya.
Nếu ngài đưa Zaya quay lại.
Några saker du kanske vill ha tillbaka.
Có một số chuyện có lẽ anh muốn quay trở lại.
Vi samlade tillräckligt med kvistar och grenar för att göra upp en eld, lagade den mat som vi hade kvar och började vandringen tillbaka.
Chúng tôi lượm củi đủ để nhóm lửa và nấu số thực phẩm còn lại, rồi đi bộ trở về.
Det var klokt av oss att dra tillbaka trupperna.
Thật sáng suốt khi rút quân của ta khỏi đó.
När min syster, min bror och jag begrundade berättelsen i Årsboken, gick våra tankar tillbaka till vår käre far.
Khi ba chị em chúng tôi suy gẫm về câu chuyện đó trong cuốn Niên giám, tâm trí chúng tôi nghĩ đến người cha đáng yêu quí của mình.
”Jag tar det tillbaka, och jag ångrar mig verkligen i stoft och aska.” — Job 42:3, 6.
Tôi lấy làm gớm-ghê tôi, và ăn-năn trong tro-bụi” (Gióp 42:3, 6).
Om man blickar tillbaka till de tidiga åren av förra århundradet, så var det ett dödläge, en massa käbbel och upprörda känslor mellan de som trodde på Mendel, och de som trodde på Darwin.
Nếu các bạn nhớ lại những năm đầu của thế kỷ trước, đã có một trường hợp cá biệt, rất nhiều cuộc tranh cãi và thái độ tồi tệ giữa những người tin vào Mendel, và những người tin vào Darwin.
Jag ska läsa den när jag är ute på havet och när jag kommer tillbaka kan ni besöka mig igen.”
Tôi sẽ đọc nó trên biển, và khi tôi trở về, các cậu có thể lại đến thăm tôi.”
Kan ni inte övertala mamma att jag behöver gå tillbaka till skolan?
Sao anh không thể thuyết phục mẹ cho em trở lại trường?
En är tillbaka och jag vet var den andra är.
Giờ một vật đã trở về, tôi có sáng kiến là tìm ra vật kia ở đâu.
Det motsvarar att du 1998 fyllde din bensintank full väntade till 2011, och så kan du köra till Jupiter fram och tillbaka två gånger.
Điều đó tương tự như việc bạn đổ xăng cho xe hơi vào năm 1998, và đợi đến năm 2011, và bây giờ bạn có thể lái xe đến sao Mộc và trở về, hai lần.
Sir, tillbaka, nu!
Lùi lại ngay.
Tänk tillbaka på sådant ni gjort tillsammans.
Nhớ lại các hoạt động mà cả hai từng vui vẻ bên nhau.
Jag började be och tänka på att komma tillbaka till kyrkan och börja arbeta för Gud.”
Tôi bắt đầu cầu nguyện và suy nghĩ về cách trở lại giáo hội để bắt đầu làm việc cho Thượng Đế.”
Tillbaka till divisionen
Quay về division

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tillbaka trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.