tillbringa trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tillbringa trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tillbringa trong Tiếng Thụy Điển.

Từ tillbringa trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là dùng, qua, đưa, tiêu thụ, trôi qua. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tillbringa

dùng

(spend)

qua

(pass)

đưa

(pass)

tiêu thụ

trôi qua

(pass)

Xem thêm ví dụ

Tiden han tillbringade i bassängen med vår vattenterapeut minskade de anfall han drabbades av och hjälpte honom sova på nätterna.
Thời gian bé ở hồ bơi với nhà trị liệu bằng nước giảm bớt các cơn co giật của bé và giúp bé ngủ được vào buổi tối
Han säger att han tillbringade många år med att ”tugga tobak och svära”.
Anh nói rằng anh đã bỏ ra nhiều năm để “nhai thuốc lá và chửi thề.”
Under loppet av två terminer, hösten och våren, tillbringar eleverna tre timmar om dagen, varje dag i vår 400 kvm stora ateljé och verkstad.
Trong hai học kỳ, học kỳ thu và kỳ xuân, học sinh sẽ dành 3 tiếng mỗi ngày trong diện tích 4 ngàn 5 trăm feet vuông của lớp dạy nghề/studio.
Jag tillbringade hela dagen i min barndomsdröm, på vandring med björnen i skogen.
Và rồi tôi dành nguyên cả ngày sống trong giấc mơ thuở ấu thơ dạo quanh khu rừng cùng với con gấu này.
Detta var för nästan 35 år sedan och då anade jag inte att jag skulle tillbringa flera år av min tid som sjuttio i Afrika Väst, ett av kyrkans områden, bland ett troende och trofast folk som skulle påverkas så mycket av 1978 års uppenbarelse om prästadömet.
Đó là cách đây gần 35 năm, và vào lúc ấy, tôi đã không biết rằng tôi sẽ dành ra vài năm giáo vụ của mình trong Nhóm Túc Số Thầy Bảy Mươi ở Giáo Vùng Tây Phi của Giáo Hội ở giữa một dân tộc tin tưởng, trung tín mà cuộc sống của họ đã được ảnh hưởng rất nhiều nhờ điều mặc khải vào năm 1978 về chức tư tế.
Den här unga kvinnan och hennes släkting, som ”var till åren”,4 hade sina mirakulösa havandeskap gemensamt. Jag kan bara föreställa mig hur viktiga de tre månaderna de tillbringade tillsammans var för dem båda eftersom de kunde prata, leva sig in i varandras situation och stötta varandra i sina unika kallelser.
Người thiếu nữ này và người chị họ là người “son sẻ,”4 đã chia sẻ một mối ràng buộc về việc mang thai kỳ diệu của họ, và tôi chỉ có thể tưởng tượng là trong ba tháng họ bên nhau thì thật là quan trọng biết bao đối với cả hai khi họ có thể trò chuyện, thông cảm, và hỗ trợ lẫn nhau trong sự kêu gọi độc nhất vô nhị của họ.
Påpeka hur familjer i våra dagar upplöses, därför att de inte tillbringar så mycket tid tillsammans och praktiskt taget inte har något gemensamt.
Nêu rõ rằng các gia đình thời nay tan rã bởi vì họ không dành ra thì giờ để gần gũi với nhau và trên thực tế họ không có cái gì chung cả.
Frälsaren Jesus Kristus tillbringade sin jordiska verksamhet med att undervisa om sin helande och återlösande kraft.
Đấng Cứu Rỗi đã dùng thời gian giáo vụ trên trần thế của Ngài để giảng dạy về quyền năng chữa lành và cứu chuộc của Ngài.
Solomon var en andlig man som hade tillbringat många timmar med att be, söka förlåtelse för sina synder och vädja till sin himmelske Fader om att leda honom till sanningen.
Solomon là một người mộ đạo đã dành ra nhiều giờ đồng hồ để cầu nguyện, tìm kiếm sự xá miễn tội lỗi của mình và cầu khẩn Cha Thiên Thượng hướng dẫn ông đến lẽ thật.
Man måste kunna tillbringa två veckor i ett trångt andelsboende medan det regnar utan att vilja döda personen.
Bà phải tìm ai đó bà có thể cùng hai tuần trong một nơi chặt hẹp ở Montauk, dưới mưa, và không muốn giết.
Jarediterna tillbringade nästan ett år på vattnet innan de slutligen kom fram.
Sau gần một năm trên biển, cuộc hành trình của dân Gia Rết cuối cùng đã kết thúc.
Där gifte vi oss i oktober 1932, och i ett hus som användes av flera pionjärer tillbringade vi vår smekmånad, samtidigt som vi var upptagna i pionjärtjänsten!
Tại đây, chúng tôi kết hôn vào tháng 10 năm 1932 và sống chung nhà với vài người tiên phong, vừa hưởng tuần trăng mật vừa làm tiên phong!
Hemsworth säger att han tillbringade mycket tid med att surfa med sina bröder.
Hemsworth nói anh đã dành nhiều thời gian để lướt cùng anh em mình.
Lawrence Drake är oskyldig, och han tillbringade mycket tid i fängelse.
Lawrence Drake vô tội, và ông ấy đã phải tù quá lâu rồi.
Hans betygsänkning i år - beror på att han tillbringade tid med mig - och för att han gjorde saker åt mig - och det var väldigt svårt för honom.
Sự giảm sút trong học tập năm nay là hậu quả của toàn bộ thời gian cậu ấy giành với tôi và thời gian cậu ấy giành để những thứ cho tôi và nó khó cho cậu ấy thế nào.
Vi tillbringade timmar med att författa våra egna missionärsbroschyrer och ”predika” och ”förflyttas” överallt i trädgården.
Chúng tôi bỏ ra nhiều giờ để viết những quyển sách nhỏ truyền giáo và “thuyết giảng” và “được thuyên chuyển” đi khắp nơi trong sân nhà.
Under de senaste fyra åren har jag haft oturen att tillbringa mors dag utan ditt sällskap.
“Trong bốn năm vừa qua, con đã gặp nhiều bất hạnh khi xa mẹ vào ngày Lễ Mẹ.
Jag hade potentiellt kunnat tillbringa större delen av livet på sluten avdelning, men det var inte så mitt liv blev.
Tôi có lẽ đã kết thúc việc mất phần lớn thời gian của cuộc đời trong buồng bệnh phía sau của một bệnh viện, nhưng đó không phải là cách mà cuộc đời tôi rẽ sang một hướng khác.
Mannen och hustrun tillbringade tre timmar varje dag med att pendla till och från sitt arbete.
Mỗi ngày đi làm, hai vợ chồng phải mất ba tiếng đồng hồ di chuyển, cả đi lẫn về.
Innan han åkte ut på fältet igen frågade han missionspresidenten om han kunde få tillbringa några dagar på missionshemmet igen i slutet av sin mission.
Trước khi trở lại nơi truyền giáo, anh ấy hỏi xin vị chủ tịch phái bộ truyền giáo xem anh ấy có thể dành ra hai hoặc ba ngày vào lúc kết thúc công việc truyền giáo của mình để ở trong trụ sở truyền giáo một lần nữa không.
I en nyligen genomförd undersökning rapporteras det att en genomsnittlig individ tillbringar två timmar om dagen med att ha dåligt samvete.
Một cuộc nghiên cứu gần đây cho biết rằng một người trung bình mất hai tiếng mỗi ngày với mặc cảm tội lỗi.
Föräldrar bör ta initiativet till att avsätta tid till familjebön, skriftstudier, hemafton och andra dyrbara tillfällen till att tillbringa tid tillsammans och enskilt med barnen som binder samman familjen och gör att barnens värderingar inriktas på saker av evigt värde.
Cha mẹ cần phải hành động để dành thời giờ cho sự cầu nguyện chung gia đình, đọc thánh thư chung gia đình, buổi họp tối gia đình, và thời gian quý báu tụ họp chung và riêng rẽ giữa một đứa con với người cha hoặc người mẹ mà ràng buộc một gia đình lại với nhau và giúp con cái biết coi trọng những điều có giá trị vĩnh cửu.
Det står i profetens historia: ”Jag tillbringade dagen i affärens övervåning ... i samråd med general James Adams från Springfield, patriark Hyrum Smith, biskoparna Newel K Whitney och George Miller och president Brigham Young och äldsterna Heber C Kimball och Willard Richards.
Lịch sử của Vị Tiên Tri ghi lại: “Tôi dành ra ngày đó trên căn lầu của cửa tiệm, ... họp Hội đồng với Tướng James Adams, ở Springfield, Tộc Trưởng Hyrum Smith, Các Giám Trợ Newel K.
Eftersom många tillbringar mindre och mindre tid hemma, är det en del som anställer någon som städar hemmet.
Khi thời gian ở nhà càng ngày càng ít đi, thì người ta chỉ đơn thuần trả tiền cho một người khác làm sạch sẽ nhà họ.
Framgångsrika upptäckter inom detta område ledde till att han fick tillbringa två år vid Albert Einstein College of Medicin mellan åren 1966 och 1968 där han forskade på kolesterol.
Các khám phá thành công của ông trong lãnh vực này đã khiến ông được sang làm phụ tá nghiên cứu 2 năm ở trường Y học Albert Einstein (Albert Einstein College of Medicine, Hoa Kỳ) (1966-1968), nghiên cứu về cholesterol.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tillbringa trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.