tillit trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tillit trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tillit trong Tiếng Thụy Điển.

Từ tillit trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tin cẩn, tin cậy, tín nhiệm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tillit

tin cẩn

noun (tín cẩn]])

tin cậy

verb (tín cẩn]])

Det är den konsekventa föräldern som vinner sitt barns tillit.
Chính là người cha hay mẹ kiên định mới đạt được sự tin cậy của đứa con mình.

tín nhiệm

verb (tín cẩn]])

Xem thêm ví dụ

Jag började känna större tillit och mindre rädsla.
Tôi bắt đầu tin tưởng nhiều hơn và lo sợ ít hơn.
Den tilliten gav honom kraft att övervinna timliga prövningar och leda Israel ut ur Egypten.
Sự tin cậy đó mang đến quyền năng để ông khắc phục những thử thách của trần thế và dẫn dân Y Sơ Ra Ên ra khỏi Ai Cập.
”Efter allt som har sagts och gjorts, efter det att han har lett detta folk under så lång tid, inser ni inte att det finns en brist på tillit till vår Gud?
“Xét cho cùng điều đó đã được nói và thực hiện, sau khi Ngài đã hướng dẫn dân Ngài lâu như thế, các anh chị em không cảm thấy có một sự thiếu sót tin tưởng nơi Thượng Đế của chúng ta sao?
Det är verkligen dåraktigt att stödja sig på sitt eget förstånd eller det som framträdande människor i världen har, när vi kan sätta hela vår tillit till Jehova!
Trong khi chúng ta có thể đặt niềm tin cậy triệt để nơi Đức Giê-hô-va mà lại ‘nương-cậy nơi sự thông-sáng của chính mình’ hay của những người lỗi lạc trong thế gian, thì thật là ngu dại biết bao!
Vi överväldigas av världsliga omsorger när vi paralyseras av rädsla för framtiden, vilket hindrar oss från att gå framåt i tro, med tillit till Gud och hans löften.
Chúng ta bị “những nỗi lo lắng của cuộc đời này” chế ngự khi chúng ta lo ngại cho tương lai đến nỗi không hành động hay quyết định gì cả, điều này ngăn cản chúng ta tiến bước trong đức tin, tin cậy nơi Thượng Đế và lời hứa của Ngài.
I likhet med den fågeln är vi ibland rädda att visa tillit eftersom vi inte förstår Guds fulländade kärlek och önskan att hjälpa oss.
Giống như con chim đó, đôi khi chúng ta sợ tin cậy vì chúng ta không hiểu tình yêu thương tuyệt đối và ước muốn của Thượng Đế để giúp đỡ chúng ta.
6:25–32) För att kunna ha en sådan tillit krävs det att vi är ödmjuka och inte förlitar oss på vår egen styrka eller vishet.
Lòng tin cậy đó đòi hỏi chúng ta phải khiêm nhường, không dựa vào sự khôn ngoan hoặc sức riêng.
Att tro innebär att ha tillit och förtroende för dem och att följa och göra det som profeterna ber oss att göra.
Tin có nghĩa là có đức tintin tưởng nơi họ cũng như tuân theo cùng làm theo điều mà các vị tiên tri yêu cầu chúng ta làm.
Så snart den tilliten var uppbyggd ville alla vara med på vårt maraton för att visa världen Libanons sanna färger och det Libanesiska folket och deras önskan att leva i fred och harmoni.
Một khi niềm tin đã được gây dựng, thì ai cũng muốn là một phần của cuộc đua để cho thế giới thấy những sắc màu thực sự của Lebanon và người Lebanon và cả những mong muốn của họ là được sống trong yên bình và hòa hợp
Jehova är verkligen värd vår tillit
Đức Giê-hô-va là Đấng đáng cho chúng ta tin cậy nhất
Det andra de behöver är förtroendet att de kan bli värdiga välsignelserna och den tillit Gud erbjuder dem.
Bây giờ, điều thứ hai các em sẽ cần là tin tưởng rằng mình có thể sống theo những phước lành và sự tin cậy do Thượng Đế ban cho.
Den enda skillnaden är att i min bransch så kommer inget gott vid avsaknad av tillit.
Sự khác biệt duy nhất là, trong kinh doanh của tôi, không có gì tốt lại không đi cùng với tin tưởng.
På samma sätt växer vår tillit till Jehova när vi i vårt eget liv ser bevis för hans kärleksfulla omvårdnad.
Cũng thế, lòng tin cậy của chúng ta nơi Đức Giê-hô-va càng lớn mạnh khi chúng ta thấy bằng chứng về sự chăm lo đầy yêu thương của ngài trong đời sống của mình.
Faran kommer när någon väljer att vandra bort från stigen som leder till livets träd.8 Ibland vi kan lära, studera och veta, och ibland måste vi ha tillit, tro och hopp.
Sẽ có hiểm nguy khi một người nào đó chọn đi ra khỏi con đường dẫn đến cây sự sống.8 Đôi khi chúng ta có thể học hỏi, nghiên cứu và hiểu biết, và đôi khi chúng ta phải tin tưởng, tin cậy và hy vọng.
De sätter i stället sin tillit till kortsiktiga politiska lösningar, tomt mänskligt resonemang och meningslösa ideologier och filosofier som vanärar Gud.
Ngược lại, họ đặt lòng tin cậy nơi những giải pháp chính trị có tính cách thực dụng, lý lẽ hư không của loài người, tư tưởng và triết học phù phiếm làm ô danh Đức Chúa Trời.
Hur har denna generations fruktan och brist på förtröstan och tillit förutsagts?
Sự sợ hãi và thiếu tin cậy đã được tiên tri thế nào về thế hệ này?
Å andra sidan bidrar följande ord, som Jesus Kristus sade i bön till Gud, till att stärka tilliten: ”Ditt ord är sanning.”
Mặt khác, lời cầu nguyện của Giê-su dâng lên Đức Chúa Trời khuyến khích chúng ta tin cậy: “Lời Cha tức là lẽ thật”.
Mose visade först, genom att påstå att han hade ”en trög mun och en trög tunga”, brist på tillit till sin egen förmåga.
Thoạt đầu, Môi-se cho thấy thiếu lòng tin nơi khả năng của mình, và nói rằng “miệng và lưỡi tôi hay ngập-ngừng”.
För att uppodla tillit till honom måste vi naturligtvis ”smaka och se att Jehova är god” genom att i vårt liv tillämpa det vi lär oss i Bibeln och begrunda det goda som blir resultatet. — Psalm 34:8.
Dĩ nhiên, muốn vun trồng lòng tin cậy nơi Ngài, chúng ta phải “nếm thử xem Đức Giê-hô-va tốt-lành dường bao” bằng cách áp dụng vào đời sống cá nhân những điều chúng ta học từ trong Kinh Thánh và suy ngẫm về lợi ích khi làm thế.—Thi-thiên 34:8.
Det är den konsekventa föräldern som vinner sitt barns tillit.
Chính là người cha hay mẹ kiên định mới đạt được sự tin cậy của đứa con mình.
Med den ödmjuka insikten, låt oss försöka förstå våra familjer och medmänniskor i nöd, nå ut till dem i kärlek och kultivera större tro på och tillit till Frälsaren, som ska återvända och ”torka alla tårar från deras ögon. Döden skall inte finnas mer och ingen sorg och ingen gråt och ingen plåga” (Upp. 21:4).
Trong sự công nhận khiêm tốn đó, chúng ta hãy tìm hiểu các gia đình và hàng xóm của chúng ta đang đau khổ, tìm đến họ trong tình yêu thương, và cùng nhau nuôi dưỡng đức tin và sự tin cậy lớn lao hơn nơi Đấng Cứu Rỗi là Đấng sẽ trở lại và “lau ráo hết nước mắt khỏi mắt chúng, sẽ không có sự chết, cũng không có than khóc, kêu ca, hay là đau đớn nữa” (Khải Huyền 21:4).
Jag kunde ha kämpat med missbruk, råkat i svårigheter hos polisen, förlorat mina föräldrars tillit. Framför allt kunde jag ha svikit förtroendet som min himmelske Fader har för mig.
Có lẽ tôi đã phải vất vả với thói nghiện ngập, gặp rắc rối với luật pháp, đánh mất sự tin cậy của cha mẹ tôi, và hơn hết là tôi đã có thể phụ lòng tin cậy của Cha Thiên Thượng nơi tôi.
9, 10. a) När hade Abraham tidigare visat tillit till Jehova?
9, 10. a) Có lần nào trước đó Áp-ra-ham đã tỏ lòng tin tưởng nơi Đức Giê-hô-va?
" Tillit kan flytta berg. "
" Có niềm tin thì dời núi cũng được "
När du har läst de följande artiklarna kan du själv avgöra om Bibeln är värd din tillit.
Sau khi đọc những bài kế tiếp, bạn có thể tự quyết định Kinh Thánh có đáng tin cậy hay không.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tillit trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.