timme trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ timme trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ timme trong Tiếng Thụy Điển.

Từ timme trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là giờ, tiếng, tiếng hồ, tiếng đồng hồ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ timme

giờ

noun (đơn vị đo thời gian)

Jag ska prata med presidenten om en timme.
Giờ thì tôi có một cuộc họp với tổng thống trong vòng một giờ nữa.

tiếng

noun

Jag måste gå och handla. Jag är tillbaka om en timme.
Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.

tiếng hồ

noun

tiếng đồng hồ

noun

Jag har så mycket arbete så jag stannar en timme till.
Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.

Xem thêm ví dụ

Miljoner lyssnare och tittare över hela världen tar del av Mormon Channel, som sänds på engelska och spanska 24 timmar om dygnet sju dagar i veckan från Temple Square i Salt Lake City, Utah.
Hàng triệu khán thính giả trên toàn thế giới thưởng thức Mormon Channel, được phát sóng bằng tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha 24 giờ một ngày, bảy ngày một tuần, từ Khuôn Viên Đền Thờ ở Salt Lake City, Utah, Hoa Kỳ.
Oliver, du bör nog vila några timmar.
Oliver, có lẽ cậu nên nghỉ vài giờ.
Sedan flyger ni 60 timmar mot månen.
Sau đó các anh sẽ đi tiếp và đi vòng quanh mặt trăng trong 60 giờ.
Jag måste gå och handla. Jag är tillbaka om en timme.
Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.
b) Hur har det visat sig vara till nytta att Jehova inte har avslöjat ”dagen eller timmen”?
(b) Việc Đức Giê-hô-va không tiết lộ “ngày và giờ” chứng tỏ có lợi thế nào?
Den natten låg Sue och Jenny vakna i flera timmar och resonerade om alla möjliga bibliska ämnen, allt från Adam till Harmageddon.
Đêm đó, Sue và Jenny thức hàng giờ để thảo luận nhiều đề tài trong Kinh Thánh “từ đầu chí cuối”.
Under loppet av två terminer, hösten och våren, tillbringar eleverna tre timmar om dagen, varje dag i vår 400 kvm stora ateljé och verkstad.
Trong hai học kỳ, học kỳ thu và kỳ xuân, học sinh sẽ dành 3 tiếng mỗi ngày trong diện tích 4 ngàn 5 trăm feet vuông của lớp dạy nghề/studio.
Några byggde hus av timmer eller grästorv.
Một số người xây cất nhà bằng các khúc gỗ hoặc cỏ.
Hon är inte din fru förrän om tio timmar.
Phải 10 tiếng nữa nó mới là vợ chú.
Går bilen sönder, så är man en timme sen, inte två minuter.
Nếu xe cậu mà hư, thì phải trễ 1 tiếng, chứ không phải có 2 phút.
Då vi inte kan foga en extra timma till vår dag, måste Paulus ha avsett något annat med sitt råd.
Rõ ràng chúng ta không thể thêm một số giờ trong ngày, thế nên lời khuyên của Phao-lô phải có ý nghĩa khác.
När han hade vilat i omkring en timme, gick han ut till nästa arbete.
Sau khi nghỉ ngơi trong khoảng một tiếng đồng hồ, ông lại đi làm công việc kế tiếp.
Om du är osäker på om du klarar av det, kan du vara hjälppionjär en eller två månader men bestämma dig för att göra 70 timmar i stället för 50.
Nếu không chắc mình có thể làm được, hãy thử làm tiên phong phụ trợ một hoặc hai tháng với chỉ tiêu riêng là 70 giờ mỗi tháng.
Det har krävt att alla intressenter arbetar tillsammans lärare och rektorer på ettårskontrakt, att de arbetar både över och bortom sina avtalade timmar utan ersättning.
Hơn nữa nó khiến tất cả cổ đông làm việc cùng nhau -- những giáo viên và hiệu trưởng ký hợp đồng làm việc một năm, đã làm việc hơn cả thời lượng được thỏa thuận trong hợp đồng mà không đòi bất cứ khoản đền bù nào.
Varje vecka cyklar familjen Vaca i tre timmar för att komma till Rikets sal
Mỗi tuần gia đình Vaca đạp xe ba giờ đồng hồ để đến Phòng Nước Trời
Vi har pratat med honom i timmar.
Chúng tôi đã nói chuyện với anh ta mấy tiếng liền.
Var det orättvist att de som arbetade en timme fick samma lön som de som arbetade hela dagen?
Trả lương cho người làm công vào giờ thứ 11 bằng với người làm việc cả ngày có bất công không?
Skulle pianisten känna glädje över att bemästra en intrikat sonat utan timmar av mödosam övning?
Người đánh dương cầm sẽ cảm thấy vui khi chơi thông thạo một bản nhạc phức tạp nếu không có những giờ thực tập siêng năng không?
Prova med ensamstående mor som jobbade 60 timmar i högklackat för dricks för att kunna uppfostra det geniala barnet där.
Hãy thử làm 1 bà mẹ độc thân, làm việc 60 giờ một tuần trên đôi guốc cao 6 inch vì tiền boa để nuôi đứa con thiên tài mà mày đang nhìn thấy đó.
Avslutas det inte inom 12 timmar, går åratals forskning förlorad.
Nếu nó không hoàn tất trong 12g sắp tới, cuộc nghiên cứu nhiều năm trời sẽ bị mất.
För 15 timmar, tittade jag på dig hur du matar den fågeln.
15 tiếng đồng hồ qua, Tao vẫn thấy mày cứ cho con chim ăn.
Högst ett par timmar.
1 vài giờ là tối đa.
Förra året använde Jehovas vittnen 1.150.353.444 timmar till att tala med människor om Guds kungarike
Năm vừa qua, Nhân-chứng Giê-hô-va đã bỏ ra 1.150.353.444 giờ để nói cho người khác biết về Nước Trời
Det innebär att hon kokar örterna i en keramisk gryta i ungefär en timme.
Điều này có nghĩa là bà sẽ nấu dược thảo trong một cái xiêu bằng sành cỡ một tiếng đồng hồ.
Tar du inte 100 dollar för den första timmen?
Có phải là anh tính phí 100 đô cho giờ đầu tiên không?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ timme trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.