torka trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ torka trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ torka trong Tiếng Thụy Điển.

Từ torka trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chùi, chùi sạch, lau sạch, Hạn hán. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ torka

chùi

verb (Att föra ett föremål eller redskap över en yta eller annat föremål med kontinuerlig kontakt i avsikt att avlägsna ett ämne från dess yta.)

Vem torkar röven och lägger pappret utanför stolen?
Ai lại chùi đít và vứt giấy ở ngoài bồn cầu chứ?

chùi sạch

verb (Att föra ett föremål eller redskap över en yta eller annat föremål med kontinuerlig kontakt i avsikt att avlägsna ett ämne från dess yta.)

Jag gick fram till gravstenen, lade mig på marken och torkade av inskriptionen.
Tôi đi đến tấm mộ bia đó, cúi rạp người xuống đất và chùi sạch dòng chữ ghi trên mộ bia.

lau sạch

verb (Att föra ett föremål eller redskap över en yta eller annat föremål med kontinuerlig kontakt i avsikt att avlägsna ett ämne från dess yta.)

Torka omedelbart upp mat som du har spillt.
Lập tức lau sạch thức ăn rơi vãi.

Hạn hán

Under de senaste tio åren har torkan tagit sin tribut i Zimbabwe.
Hạn hán đã gây nhiều thiệt hại ở Zimbabwe trong thập niên vừa qua.

Xem thêm ví dụ

Följden blir torka, och mänsklig aktivitet upphör.
Hạn hán xảy ra sau đó, và các hoạt động của con người ngừng hẳn.
för vattendragen har torkat ut
Vì những dòng nước đã khô cạn
Den här kan du torka häcken med.
Mà chú mày dùng giấy vệ sinh bằng tay đó mà.
De bästa torkade fikonen i Rom kom från Karien i Mindre Asien.
Trái vả khô ngon nhất ở La Mã đến từ Caria, vùng Tiểu Á.
Det kan bli ett knepigt krig och en lång torka i hotellbranschen.
Chiến tranh có thể xảy ra và sẽ ảnh hưởng việc làm ăn của khách sạn.
Och profeten Jesaja förutsäger: ”Han [Gud] kommer verkligen att uppsluka döden för alltid, och den suveräne Herren Jehova kommer sannerligen att torka bort tårarna från alla ansikten.” — Jesaja 25:8.
Nhà tiên tri Ê-sai báo trước: “[Đức Chúa Trời sẽ] nuốt sự chết đến đời đời. Chúa Giê-hô-va sẽ lau nước mắt khỏi mọi mặt”.—Ê-sai 25:8.
Om någon råkar spilla ut vatten på golvet, torkar du då snabbt upp det, så att inte någon halkar på det och gör sig illa?
Nếu nước đổ trên sàn nhà, bạn có nhanh tay lau ngay để tránh gây tai nạn không?
Deras rot ska torka ut, och de ska inte bära frukt.
Rễ chúng sẽ khô héo, chúng sẽ không ra trái.
Han låter alla floder torka ut.
Ngài khiến sông suối thảy đều cạn kiệt.
Så han injicerar den första killen, och sen torkar han av nålen på sin skjorta, och så injicerar han nästa kille.
Hắn tiêm kẻ đầu tiên, và sau đó hắn lau kim vào áo, và tiêm những kẻ kế tiếp
Torka svetten ur ditt ansikte.
Lau mồ hôi trên mặt đi.
Den kommer att torka ut inuti.
Nó sẽ chết khô trong đó.
Sue har uppfunnit en maskin som kan torka salladen snabbt och smidigt.
May mắn thay, Sue đã phát minh ra dụng cụ tiện dụng có thể làm khô xà lách nhẹ nhàng và hiệu quả trong vài giây.
Och jag testade att lägga det torkade matavfallet till maskarna, och tänkte, " Här får ni. Middag. "
Và đã cố gắng kiếm các loại đồ ăn thừa khô, bỏ vào trong đó cho lũ sâu, và " đây, bữa tối của chúng mày đây "
Ser ut som en hund som satt sig i färg och torkat arslet över hela stället.
Nhìn giống như những con cho ngồi gữa bức tranh
Och han skall torka varje tår från deras ögon, och döden skall inte finnas mer; inte heller skall sorg eller skrik eller smärta finnas mer.
Ngài sẽ lau hết nước mắt trên mắt họ, sẽ không còn sự chết, than van, khóc lóc hay đau đớn nữa.
Eftersom de inte är fast rotade i ordet kan de bli svedda och torka bort när motståndet kommer.
Vì niềm tin của những người này không được đặt trên Đấng Cứu Rỗi, nên khi sự chống đối nảy sinh thì họ có thể xa rời lẽ thật.
Den versen handlar om de människor som kommer att få leva här på jorden under Guds rikes styre. Det står att Gud ”skall torka varje tår från deras ögon, och döden skall inte finnas mer; inte heller skall sorg eller skrik eller smärta finnas mer”.
Về những người sẽ sống trong địa đàng tương lai, dưới sự cai trị của Nước Trời, câu đó nói là Đức Chúa Trời “sẽ lau hết nước mắt trên mắt họ, sẽ không còn sự chết, than van, khóc lóc hay đau đớn nữa”.
när värmen kommer torkar bäckarna bort.
Khi trời nóng, dòng suối cạn khô.
Med den ödmjuka insikten, låt oss försöka förstå våra familjer och medmänniskor i nöd, nå ut till dem i kärlek och kultivera större tro på och tillit till Frälsaren, som ska återvända och ”torka alla tårar från deras ögon. Döden skall inte finnas mer och ingen sorg och ingen gråt och ingen plåga” (Upp. 21:4).
Trong sự công nhận khiêm tốn đó, chúng ta hãy tìm hiểu các gia đình và hàng xóm của chúng ta đang đau khổ, tìm đến họ trong tình yêu thương, và cùng nhau nuôi dưỡng đức tin và sự tin cậy lớn lao hơn nơi Đấng Cứu Rỗi là Đấng sẽ trở lại và “lau ráo hết nước mắt khỏi mắt chúng, sẽ không có sự chết, cũng không có than khóc, kêu ca, hay là đau đớn nữa” (Khải Huyền 21:4).
Till exempel slipning av material, eller dumpning av torkade pulvermaterial.
Ví dụ, nghiền nguyên vật liệu hay thu gom nguyên liệu bột khô.
Ty jorden hade hemsökts av torka så att den inte frambringade säd i rätt årstid för säd, och hela landet var hemsökt, ja, både bland lamaniter och bland nephiter, så att de hemsöktes och omkom i tusental i landets mest ogudaktiga delar.
Vì mặt đất bị giáng họa nặng nề đến nỗi trở nên khô cằn và không sản xuất được hạt ngũ cốc nào vào ngày mùa cả; và toàn thể mặt đất bị giáng họa, cả phía người La Man lẫn phía người Nê Phi, họ bị giáng họa đến nỗi những vùng có nhiều người tà ác hơn có hằng ngàn người đã chết.
Till och med ett hinder som är lika avskräckande som en vik av Röda havet (till exempel Suezviken) eller lika oöverkomligt som den väldiga floden Eufrat kommer att bildligt talat torka upp, så att man kan gå över utan att behöva ta av sig sandalerna!
Thậm chí chướng ngại vật khó khăn như là giải Biển Đỏ (như Vịnh Suez), hoặc Sông Ơ-phơ-rát mênh mông không thể lội qua, cũng sẽ cạn đi, nói theo nghĩa bóng, để một người có thể băng qua mà không phải cởi dép!
Hon torkade bort dem sin mamma med mekaniska rörelser av händerna.
Cô bị xóa sổ họ mẹ của cô với cơ khí chuyển động của bàn tay của cô.
Han sade: ”Å, vi har haft en fruktansvärd torka under de senaste åren.
Ông nói: “Ồ, chúng tôi bị một nạn hạn hán nặng trong vài năm qua.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ torka trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.