träd trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ träd trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ träd trong Tiếng Thụy Điển.
Từ träd trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là cây, Cây, Cây. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ träd
câynoun (Cá thể thực vật, thường có thân, lá, cành.) Du blir inte nån gamling i ett träd. Cậu không muốn thành ông lão trong hốc cây đâu. |
Câynoun Nerfallna träd och grenar lämnades att förmultna och berika jorden. Cây cối và cành lá phải được để cho phân hủy và làm cho đất mầu mỡ. |
Cây
För att nå Trädet tar ni kurs mellan valens Fena och Glaux öga. Để đến được Cây Thần, cứ đi theo giữa Vây Cá Voi và Con Mắt của Glaux. |
Xem thêm ví dụ
Några kommer att överleva Jehovas dom, alldeles som det finns frukt kvar på ett träd efter skörden Một số sẽ sống sót qua sự phán xét của Đức Giê-hô-va, giống như trái còn lại trên cành sau mùa hái trái |
Jag får inte så många träd här. Tôi không được thấy nhiều cây. |
7 Och han sade till kvinnan: Har Gud verkligen sagt: Ni skall inte äta av varje träd i alustgården? 7 Và nó nói với người nữ rằng: Có phải Thượng Đế đã phán rằng—Các ngươi không được ăn trái của mọi cây trong avườn phải không? |
får träd och människor att växa.8 Gỗ tốt từ cây mà ra, cá tính tốt từ những con người mà ra.8 |
L. A att minska kostnaden av sin infrastruktur förknippad med vattenhantering och värmeområden i staden -- genom att sammanföra träd, personer och teknik för att skapa en mer beboelig stad. LA cắt giảm chi phí cơ ở hạ tầng bằng việc kết nối các nhà quản lý nguồn nước và những cây nối đảo để giảm nhiệt đô thị -- kết nối con người, cây cối và công nghệ để tạo ra một thành phố tốt đẹp hơn. |
Vi såg deras vita uniformer skymta bland träden och gick bort till dem. Chúng tôi thấy bộ đồng phục trắng của họ qua cành cây kẽ lá, bèn tiến về phía họ. |
Människor vill ha ordentliga hem och lite mark med träd, blommor och trädgårdar. Thói thường người ta muốn một căn nhà thích hợp, và mảnh đất với cây cối, bông hoa và vườn tược. |
Vanskötta träd blockerade ingången till huset, så vi gick på rad genom allt ogräs till bakdörren – som vid det här laget bara var ett ojämnt hål i väggen. Cây cối um tùm ngăn lối vào cửa trước, vì vậy chúng tôi theo nhau băng qua bụi cỏ rậm rạp để vào cửa sau, bấy giờ chỉ còn là một lỗ hổng loang lổ trên tường. |
Och i ett träd. không xa. |
De växer inte direkt på träd. Nó chẳng phải chỉ là một nhánh cây? |
Och efter det att Jehova hade drivit ut Adam och Eva ur Edens trädgård placerade han ”keruber och den flammande klingan av ett svärd som ständigt svängde runt för att bevaka vägen till livets träd”. — 1 Moseboken 2:9; 3:22–24. Sau khi đuổi A-đam và Ê-va khỏi vườn Ê-đen, Đức Giê-hô-va đặt “các thần chê-ru-bim với gươm lưỡi chói-lòa, để giữ con đường đi đến cây sự sống”.—Sáng-thế Ký 2:9; 3:22-24. |
Paulus skrev också till Timoteus: ”Gör ditt yttersta för att träda fram godkänd inför Gud, en arbetare som inte har något att skämmas för, i det han rätt handskas med sanningens ord.” (2 Timoteus 2:15) Phao-lô cũng viết cho Ti-mô-thê: “Hãy chuyên tâm cho được đẹp lòng Đức Chúa Trời như người làm công không chỗ trách được, lấy lòng ngay-thẳng giảng-dạy lời của lẽ thật”. —2 Ti-mô-thê 2:15. |
Vilken anordning för att träda fram inför Jehova finns tillgänglig för de kristna? Có sự sắp đặt nào để tín đồ Đấng Christ đến gần Đức Giê-hô-va? |
under alla grönskande träd,+ Dưới mọi cây rậm lá,+ |
I den här lektionen studerar de den avslutande delen av allegorin i vilken vingårdens mästare för sista gången arbetar tillsammans med sina tjänare för att få träden att bära god frukt. Trong bài học này, họ sẽ nghiên cứu phần cuối của câu chuyện ngụ ngôn đó mà trong đó người chủ vườn lao nhọc với các tôi tớ của ông một lần cuối để giúp các cây sinh trái tốt. |
4 Hur skulle då de 144.000 kunna träda in i himmelsk härlighet? 4 Tuy nhiên, 144.000 người sẽ vào sự vinh hiển trên trời như thế nào? |
Stavspresidenten hade startat motorsågen igen och arbetade på ett nedfallet träd och en biskop flyttade trädgrenar när vi satte oss i bilen för att åka till nästa arbetslag. Chủ tịch giáo khu đã khởi động máy cưa xích và đang xử lý một cái cây bị đổ và một vị giám trợ đang di chuyển các nhánh cây to trong khi chúng tôi đi vào xe để đi tới nhóm cứu hộ tiếp theo. |
En dag såg jag ett hål i stammen på ett av de höga, stora träden, så jag tittade nyfiket in och såg att hela trädet var ihåligt. Một ngày nọ, tôi thấy một cái lỗ trong một thân cây to, nên tôi tò mò nhìn vào bên trong và thấy rằng cái cây đó hoàn toàn rỗng ruột. |
Jag hade klättrat ut genom taket och såg rabaldret från ett träd. Con đã trèo qua một cái lỗ ra ngoài và thấy sự rung động từ cây cối. |
Var starka och fatta goda beslut som låter er äta av frukten från livets träd. Các anh chị em thân mến, hãy luôn luôn vững mạnh và lựa chọn tốt rồi điều đó sẽ cho phép các anh chị em ăn trái cây của sự sống. |
Han bodde i skogen med stora träd. Ba sống trong rừng có cây lớn và mọi thứ. |
En allmänt respekterad religiös gestalt, Jesus Kristus, konstaterade att falsk religion frambringar onda gärningar, precis som ett ”dåligt träd frambringar värdelös frukt”. Một nhân vật tôn giáo được nhiều người kính trọng, Chúa Giê-su Christ, cho biết tôn giáo sai lầm khiến người ta có những hành vi sai quấy, giống như “cây nào xấu thì sanh trái xấu”. |
16 Daniel önskade få tillförlitliga upplysningar angående detta djur som var så ”utomordentligt fruktansvärt” och lyssnade därför uppmärksamt när ängeln förklarade: ”Vad de tio hornen beträffar: ur detta kungarike är det tio kungar som skall träda fram; och ytterligare en annan skall träda fram efter dem, och han skall vara annorlunda än de första, och tre kungar skall han förödmjuka.” 16 Để biết chắc về ý nghĩa của con thú “rất dữ-tợn” này, Đa-ni-ên cẩn thận lắng nghe thiên sứ giải thích: “Mười cái sừng là mười vua sẽ dấy lên từ nước đó; và có một vua dấy lên sau, khác với các vua trước, và người đánh đổ ba vua”. |
I 1 Nephi 8 skildrar Lehi sin syn av livets träd. Trong 1 Nê Phi 8, Lê Hi thuật lại khải tượng của ông về cây sự sống. |
14 Till slut sa alla träden till törnbusken: ’Kom och härska över oss.’ 14 Cuối cùng, mọi cây cối nói với bụi gai rằng: ‘Hãy đến trị vì chúng tôi’. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ träd trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.