trasig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ trasig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ trasig trong Tiếng Thụy Điển.

Từ trasig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là dở, xấu, tồi, kém, thối. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ trasig

dở

(bad)

xấu

(bad)

tồi

(bad)

kém

(bad)

thối

(bad)

Xem thêm ví dụ

Den hade ett trasigt bromsljus.
Phải bẻ đèn pha ra.
En trasig uppdragbar leksak!
Món đồ chơi dây cót bị hỏng!
Defibrillatorn i din dräkt är trasig.
Máy khử rung trong bộ đồ của anh hỏng rồi.
Lägg märke till vad slutresultatet blir av dryckenskap och frosseri — fattigdom och trasiga kläder.
Hãy lưu ý hậu quả sau cùng của việc say rượu và láu ăn—nghèo khổ và rách rưới.
När man renoverar ett gammalt hus räcker det kanske inte heller med att byta ut det som är trasigt och skadat.
Khi sửa chữa căn nhà cũ, chỉ thay thế vật liệu bị hư hại thôi thì có thể chưa đủ.
Ward lockade för att han var trasig.
Ward muốn mọi người chú ý tới bởi vì anh ta bị tổn thương.
Självet förändrades, blev påverkat, trasigt, förstört, men ett annat skulle utvecklas -- ibland starkare, ibland hatiskt, som ibland inte ville vara där alls.
Bản ngã của tôi biến đổi, bị tác động, bị phá huỷ nhưng một điều gì đó đã trỗi dậy - có lúc mạnh mẽ hơn, có lúc đầy hận thù, và nó không muốn ở đó chút nào.
En trasig kompass.
1 cái la bàn hỏng.
Hon sprang ut på vägen, med trasiga kläder och två män efter sig.
Nàng chạy lao ra đường với tấm áo gần như rách toạc và bị hai người đàn ông đuổi theo.
Så när jag fick min mens, började jag använda trasor.
Nên khi tôi bắt đầu hành kinh, Tôi phải sử dụng những mảnh vải cũ.
Flickan dit sin trasiga docka tog,
Một em gái với con búp bê bị hư,
Ditt äktenskap är som en trasig brödrost.
Cuộc hôn nhân của cậu như là cái máy nướng bánh mì hỏng.
Var du medveten om att din droska hade ett trasigt hjul?
Anh có biết là cỗ xe ngựa chở anh đến đây bị hỏng mất một bánh?
Krävs det en ärrad rygg och trasiga händer för att vinna er guds ynnest?
Có phải vị chúa đó cần phải có một cái lưng sẹo và đôi bàn tay dập nát như một cái giá của đặc ân?
2 En person utan ett övat samvete är som ett skepp med trasig kompass.
2 Người có lương tâm không được rèn luyện đúng cách có thể ví như con tàu được định hướng bởi một la bàn bị lỗi.
Och självklart, är det dina saker om de är trasiga.
Dĩ nhiên, nó là của người khác chỉ khi nó bị hỏng.
Jag ska aldrig använda trasiga skor.
Anh thề không mang giày rách nữa!
Smutsig och ovårdad i trasiga kläder.
Dơ dáy và lôi thôi trong bộ đồ rách rưới đó.
Bromsljuset är trasigt.
Đèn phanh đã bị hỏng.
Jesus såg på de skadade små båtarna, de trasiga näten och en väldig hög med fisk, 153 stycken, och sade till sin främste apostel: ”[Petrus], älskar du mig mer än dessa?”
Khi nhìn vào các chiếc thuyền nhỏ bé méo mó, lưới tả tơi của họ và một đống 153 con cá đang làm cho họ kinh ngạc, Chúa Giê Su phán cùng Vị Sứ Đồ trưởng của Ngài: “Hỡi [Phi E Rơ] ngươi yêu ta hơn những kẻ nầy chăng?”
Om det är trasigt kan det komma giftiga bakterier i maten.
Những gói hàng bị có thể cho phép vi khuẩn độc hại vào trong thực phẩm.
Generatorn är trasig, det är hopplöst
Cái máy phát gãy rồi, hết hy vọng
Det fanns inget jag inte skulle göra för att predika detta, för att få fler människor att tro att vi kunde plåstra om såren hos ett trasigt land, ett socialt företag åt gången.
Sẽ không có nơi nào trên đất nước mà tôi không tới để truyền đạt chân lý này, để có nhiều người hơn tin rằng chúng ta có thể hàn gắn vết thương của một quốc gia, cùng một lúc với ngành công tác xã hội.
Du kan inte fixa mig, för jag är inte trasig.
Anh không thể chữa cho em, vì em không có gì để chữa cả.
Bröder, om det här ens i någon mån är en beskrivning av er, varnar jag för att ni befinner er på en väg som leder till trasiga äktenskap, trasiga hem och trasiga hjärtan.
Thưa các anh em, nếu điều này mô tả gần đúng về các anh em, thì tôi cảnh báo các anh em rằng các anh em đang ở trên một con đường dẫn đến việc phá vỡ hôn nhân, gia đình tan vỡ, và tâm hồn đau khổ.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ trasig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.