travers trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ travers trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ travers trong Tiếng Thụy Điển.

Từ travers trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đi qua, đi, qua, điều cản trở, đi đường tắt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ travers

đi qua

(traverse)

đi

(traverse)

qua

(traverse)

điều cản trở

(traverse)

đi đường tắt

(traverse)

Xem thêm ví dụ

Mrs Travers.
Travers.
Peter Travers från Rolling Stone skrev att Lawrence "är något slags mirakel.
Nhà báo Peter Travers của Rolling Stone viết "Ở Lawrence chính là điều kỳ diệu.
Så lita på mig, mrs Travers.
Hãy tin tôi, bà Travers!
Minister Travers är ett bra exempel.
Bộ trưởng Travers là một ví dụ tiêu biểu.
Ja, mrs Travers.
Vâng thưa .
" Mrs Travers. "
" Bà Travers. "
Vem fan tror du att du är, Travers?
Vậy thực ra, vấn đề ở đây là ?
Du är inte chef här, Travers.
Anh không phải người quyết định, Travers.
Vem är då Travers?
Vậy ai là Travers?
Mrs Travers, lita på att jag tar väl hand om er kära Mary Poppins.
Hãy tin tôi, cùng Mary Poppins yêu quý của bà.
Mrs Travers, Walt har bett om det.
Travers, đó là yêu cầu riêng của ông Walt.
Förlåt, jag heter " mrs Travers ".
Ông có phiền không, xin gọi tôi là bà Travers?
Se vad Travers har hittat.
Nhìn xem Thanh tra Travers tìm ra gì đây này.
Travers, det blir storm.
Quá gần cơn bão.
Professor Travers, vi uppskattar att ni träffar oss.
Giáo Sư Travers, chúng tôi thật sự cảm kích vì anh đã đồng ý hẹn gặp.
" Mrs Travers ", om jag får be!
" Bà Travers ", làm ơn!
Var det så enkelt, mrs Travers?
Chỉ thế thôi à, bà Travers?
Nej, varsågod, mrs Travers.
Không, xin cứ nói, bà Travers.
Mrs Travers?
Travers?
Efter blomfestivalens tävling, i vilken stationsföreståndarens (Henry Travers) ros kallad 'Mrs. Miniver' vinner över Lady Beldons ros, kör Kay tillsammans med Carol Vin till hans skvadron just som en luftattack börjar.
Sau cuộc thi trưng bày hoa, trong đó người trưởng ga (Henry Travers) nêu tên hoa hồng của 'Mrs. Miniver' thắng hoa hồng của Lady Beldon, thì Kay cùng Carol chở Vin tới phi đội của anh ta đúng ngay khi cuộc không kích bắt đầu.
Mrs Travers, vad har upprört er nu?
Travers, cái gì làm bà nổi giận thế?
Mrs Travers, det är ganska långt dit.
Travers... Đường xa lắm.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ travers trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.