trekant trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ trekant trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ trekant trong Tiếng Thụy Điển.

Từ trekant trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tam giác, Quan hệ tình dục ba người. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ trekant

tam giác

noun

men med trekanter istället.
nhưng dùng các tam giác.

Quan hệ tình dục ba người

Xem thêm ví dụ

Om någon backar ur är det fortfarande en trekant.
Giờ một đứa chuồn mất thì vẫn còn ba.
Så sammaslaget är det som om råttan kan sätta ett virtuellt rutnät av aktiveringsplatser över dess miljö - litegrann som latitud- och longtitudlinjerna som finns på kartor, men med trekanter istället.
Vậy là cùng với nhau, giống như nếu con chuột có thể đặt vào một mạng lưới ảo các vị trí phóng điện dọc theo môi trường của nó -- hơi giống với các đường kinh tuyến và vĩ tuyến mà bạn thấy trên bản đồ nhưng dùng các tam giác.
Jag vill ha en trekant, tack.
Em rất muốn được làm 3 người, làm ơn.
Vi ska ha en trekant
Phải, ta sẽ làm # lần thử xem
De flesta föreningar kräver att man har haft trekant.
Hầu hết các hội nữ sinh sẽ không cho các cậu vào trừ phi bọn cậu có nhóm ba.
Se det inte som en trekant.
Đừng nghĩ là 3 người.
Du ska ingenstans, Trekant.
Ko được đi đâu hết, đồ kẹp ba.
Vi kan väl ha en trekant?
Sao chúng ta không làm nhóm 3 người?
Så sammaslaget är det som om råttan kan sätta ett virtuellt rutnät av aktiveringsplatser över dess miljö litegrann som latitud - och longtitudlinjerna som finns på kartor, men med trekanter istället.
Vậy là cùng với nhau, giống như nếu con chuột có thể đặt vào một mạng lưới ảo các vị trí phóng điện dọc theo môi trường của nó -- hơi giống với các đường kinh tuyến và vĩ tuyến mà bạn thấy trên bản đồ nhưng dùng các tam giác.
Om Edith Piaf reser sig ur graven för att ha en trekant med er, så skiter jag i det.
Nếu Edith Piaf có đội mồ sống dậy và cô làm tình tay ba đi nữa, thì tôi cũng đếch quan tâm!
Se det inte som en trekant
Đừng nghĩ là # người
Vithajens mest utmärkande och skräckinjagande delar är det jättelika kägelformade huvudet, de känslokalla svarta ögonen och munnen som är full med rakbladsvassa, sågtandade trekantiga tänder.
Ưu thế rõ rệt cũng như đáng sợ nhất của cá mập trắng là cái đầu khổng lồ hình nón, đôi mắt đen lạnh lùng và cái miệng đầy những răng lởm chởm hình tam giác, sắc như dao cạo, có cạnh như răng cưa.
Vi skulle kunna ha trekant.
Hoặc là " kẹp ba ".
En härold ropade: ”Till er sägs det, ni folk, folkgrupper och språk, att i den stund då ni hör ljudet av horn, pipa, cittra, trekantig harpa, stränginstrument, säckpipa och alla andra slags musikinstrument skall ni falla ner och tillbe den bildstod av guld som kung Nebukadnessar har ställt upp.
Một xướng ngôn viên kêu lớn tiếng: “Các dân, các nước, các thứ tiếng, đây nầy, lệnh truyền cho các ngươi. Khi nào các ngươi nghe tiếng còi, kèn, đàn cầm, đàn sắt, quyển, sáo và các thứ nhạc-khí, thì khá sấp mình xuống để thờ-lạy tượng vàng mà vua Nê-bu-cát-nết-sa đã dựng.
Men trots det kan dessa kolosser, tack vare bakåtriktade trekantiga fenor på en torpedliknande kropp, glida genom vattnet som projektiler.
Tuy nhiên, nhờ có hai vây hình tam giác hơi cong về phía sau, dính liền với thân mình giống trái ngư lôi, nên con vật khổng lồ này lướt dưới nước như hỏa tiễn.
Om vi har en trekant med honom kanske han börjar suga min pitt.
Nếu chúng ta có phải làm tay ba với Jay, em quay đi, cậu ta nghịch thằng em của anh ngay.
Jag hade en trekant med två sjukskötare.
Tôi đã từng làm chuyện ấy cùng lúc với 2 chuyên gia cấp cứu.
Vi tre kan ju ha en trekant
Biết không, # chúng ta cũng có thể đấy
Den ligger vid floden Freiberger Mulde ungefär i mitten av en trekant som bildas av städerna Dresden, Chemnitz och Leipzig.
Huyện nằm ở hai bên bờ sông Freiberger Mulde trong tam giác giữa các thành phố Dresden, Leipzig và Chemnitz.
För varje 10.000 poäng, får ni ännu ett trekantigt skepp.
Cứ mỗi 10,000 điểm thì các anh sẽ có thêm một tàu phụ khác.
Har en trekant!
Tôi vừa làm 3 người!
Hon hade haft trekant med två sjukvårdare.
Cô ấy kể cô ấy đã từng quan hệ cùng lúc với 1 cặp chuyên viên cấp cứu.
Det var nog det närmaste jag kommer en trekant.
Đó là lần gần nhất mà anh nghĩ là sẽ tiến tới một quan hệ tay ba.
Jag vill ha en trekant, tack
Em rất muốn được làm # người, làm ơn

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ trekant trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.