trivsel trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ trivsel trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ trivsel trong Tiếng Thụy Điển.
Từ trivsel trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tiện nghi, sự an ủi, sự dễ chịu, người an ủi, sự sung túc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ trivsel
tiện nghi(comfort) |
sự an ủi(comfort) |
sự dễ chịu(comfort) |
người an ủi(comfort) |
sự sung túc(comfort) |
Xem thêm ví dụ
Jag oroar mig över din trivsel. Tôi chỉ lo anh không khỏe thôi. |
Vilken levnadsbana ger en sådan tillfredsställelse och trivsel? Sự nghiệp nào cung cấp được sự mãn nguyện dường ấy? |
(Matteus 20:28) Det skapar verkligen trivsel i familjen, när alla medlemmarna odlar en sådan inställning! Những gia đình nào mà trong đó mọi người đều vun trồng thái độ như vậy thì thật tốt đẹp làm sao! |
Den norske poeten Arne Garborg skrev att man för pengar kan ”köpa mat, men inte aptit; medicin, men inte hälsa; sköna sängar, men inte god sömn; kunskap, men inte vishet; stil, men inte skönhet; lyx, men inte trivsel; nöje, men inte glädje; bekanta, men inte vänner; tjänare, men inte lojalitet”. Nhà thơ Arne Garborg người Na Uy cho biết, khi có tiền “bạn có thể mua thực phẩm nhưng không mua được sự ngon miệng; mua thuốc nhưng không mua được sức khỏe; mua chiếc giường êm ái nhưng không mua được giấc ngủ; mua sự hiểu biết nhưng không mua được sự khôn ngoan; mua hào quang nhưng không mua được sắc đẹp; mua sự huy hoàng nhưng không mua được sự ấm áp; mua thú vui nhưng không mua được niềm vui; mua người quen nhưng không mua được bạn bè; mua tôi tớ nhưng không mua được lòng trung thành”. |
I grund och botten berodde slumbildningen på att det saknades resurser och duglighet, den berodde också på trötthet och lättja, på likgiltighet för hur man skapar trivsel och på att man ägnade ett minimum av tankemöda och omsorg åt det man gjorde. Nói cho cùng, các khu này mọc lên là cũng tại người ta thiếu thốn phương tiện và khả năng, phần thì mệt nhọc, phần thì lười biếng và tại vì họ thờ ơ đối với việc sửa soạn khu xóm cho đẹp đẽ, vì họ làm việc thiếu suy nghĩ và cẩu thả. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ trivsel trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.