troligen trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ troligen trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ troligen trong Tiếng Thụy Điển.

Từ troligen trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là có lẽ, có thể. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ troligen

có lẽ

adverb

I ditt fall är det troligen trots det du har gjort.
Trong trường hợp của em, có lẽ là bất kể điều gì em đã làm.

có thể

verb

Hur väcker man troligen bäst intresset hos en icke troende?
Cách tốt nhất để gây cảm tình với người chưa tin đạo có thể là gì?

Xem thêm ví dụ

När Jesus vägrade att bli kung blev troligen många besvikna.
Việc Chúa Giê-su khước từ làm vua hẳn khiến nhiều người thất vọng.
Det verkar troligt att vissa händelser kommer att överlappa varandra.
Rấtthể là một số biến cố sẽ xảy ra cùng lúc.
Men mest troligt.
Chưa chắc đâu.
Är det inte troligt att hans rikedom kommer att försvinna lika snabbt som han har vunnit den?
Chẳng phải sự giàu của người đó có thể tiêu tan nhanh chóng như khi kiếm được nó hay sao?
Men vad jag säger är ju mer frihet vi ger till de introverta att vara de själva, ju mer troligt är de att de kommer fram med unika lösningar till dessa problem.
Nhưng tôi đang nói rằng nếu chúng ta cho những con người hướng nội nhiều tự do hơn họ sẽ dễ dàng khám phá ra những giải pháp ấn tượng cho những vấn đề này.
Troligen inte.
Hẳn là không rồi.
När en person har studerat båda publikationerna, kommer han troligen att kunna besvara de frågor som äldstebröderna kommer att gå igenom med honom som en förberedelse för dopet.
Một khi người ấy đã học xong cả hai ấn phẩm này, có lẽ người ấy sẽ trả lời được tất cả các câu hỏi trưởng lão sẽ ôn lại để chuẩn bị làm báp têm.
Till dem som uttrycker sitt bekymmer för att kyrkans president troligen alltid kommer att vara en ganska gammal man, vill jag säga: ”Vilken välsignelse!”
Một số người bày tỏ mối quan tâm rằng Vị Chủ Tịch của Giáo Hội có lẽ luôn luôn là một người khá lớn tuổi, và câu trả lời của tôi cho mối quan tâm đó là: “Đó thật là một phước lành tuyệt vời!”
Är det troligt att den som lyssnar till något sådant sätter i gång med ett energiskt program för att göra framsteg?
Người nghe bắt đầu một chương trình tích cực để cải tiến không?
Ananias ord bekräftade vad Saul troligen redan hade förstått av Jesu ord: ”Våra förfäders Gud har utvalt dig till att lära känna hans vilja och till att se den Rättfärdige och höra rösten från hans mun, därför att du skall vara ett vittne för honom inför alla människor om ting som du har sett och hört.
Lời của A-na-nia xác nhận lại những gì có lẽ Sau-lơ đã hiểu từ lời của Chúa Giê-su: “Đức Chúa Trời của tổ-phụ chúng ta đã định cho anh được biết ý-muốn Chúa, được thấy Đấng Công-bình và nghe lời nói từ miệng Ngài. Vì anh sẽ làm chứng cho Ngài trước mặt mọi người, về những việc anh đã thấy và nghe.
Orsakar troligen inte magtarmblödning.
Rất khó gây chảy máu dạ dày-ruột.
Även om det inte verkar troligt att någon av dem kommer att bli en sann kristen, bör vi inte upphöra med våra försök att vittna för dem.
Dù cho rằng những người ấy khó có thể trở thành tín đồ Đấng Christ nhưng chúng ta cũng nên cố gắng lý luận với họ.
Inte så troligt!
Chắc không!
Den som försökte kringgå Faraos påbud skulle troligen bli straffad med döden — och barnet skulle också dö.
Những ai bị phát giác cố lẩn tránh sắc lệnh của Pha-ra-ôn rất có thể bị xử tử—và đứa bé cũng bị giết nữa.
Personen gör troligen snabbare framsteg om du lämnar över studiet till en förkunnare i en närliggande församling eller grupp som pratar det språket.
Học viên rất có thể sẽ tiến bộ nhanh hơn nếu anh chị sắp xếp cho người đó học với những anh chị thuộc hội thánh hoặc nhóm lân cận nói ngôn ngữ của họ.
Analyser av leran i keramikföremål som fanns ombord gör att vissa har dragit slutsatsen att skeppet troligen kom från Cypern.
Khi phân tích đất sét của đồ gốm trên tàu, một số người cho rằng con tàu này có thể xuất xứ từ Chíp-rơ.
Troligen full av blodtörstiga monster.
đầy quái thú khát máu đang chờ anh mất cảnh giác đấy...
Om du lyssnar engagerat på dina barn, oavsett vad de pratar om, kommer de troligen att öppna sig för dig och lyssna på det du säger.
Nếu sẵn lòng lắng nghe với sự đồng cảm khi con nói về bất cứ chuyện gì, bạn sẽ thấy con cởi mở và muốn làm theo lời khuyên bảo của bạn.
Vi ser då potential hos andra som de troligen inte ser hos sig själva.
Chúng ta sẽ thấy được tiềm năng ở bên trong những người khác mà họ có thể không nhìn thấy nơi bản thân họ.
Det är mycket troligt att de förklarade att det kristna dopet inbegrep att man blev nedsänkt i vatten och fick helig ande utgjuten över sig.
Rất có thể họ đã giải thích cho ông hiểu phép báp têm của tín đồ Đấng Christ bao hàm việc trầm người trong nước và nhận lãnh sự ban cho thánh linh.
När Lemek gav sin son namnet Noa (som troligen betyder ”vila” eller ”tröst”), profeterade han: ”Denne kommer att ge oss tröst och ro från vårt arbete och från våra händers smärtfyllda möda som härleder sig från marken som Jehova har förbannat.”
Khi đặt tên cho con trai ông là Nô-ê (ngụ ý “Nghỉ ngơi”, hoặc “An ủi”), Lê-méc tiên tri: “Đứa nầy sẽ an-ủi lòng ta về công-việc và về sự nhọc-nhằn mà đất bắt tay ta phải làm, là đất Đức Giê-hô-va đã rủa-sả”.
De visar troligen samma mönster som de som är registrerade.
Họ muốn tỏ ra mình xử giống với những người đăng ký sở hữu súng.
STATISTIK visar att om du bor i ett i-land, är det ganska troligt att du åtminstone en gång i livet kommer att skadas i en trafikolycka.
CÁC thống kê cho rằng nếu bạn sống trong một nước phát triển, rất có thể bạn sẽ bị thương ít nhất một lần trong đời do tai nạn giao thông.
När vi ställs inför frestelser blir det troligare att vi frågar oss själva, med William Shakespeares ord:
Khi đương đầu với cám dỗ, chúng ta có nhiều khả năng để tự hỏi mình, theo như lời của William Shakespeare:
• Vilken förändring i vårt tänkesätt är troligen nödvändig?
Rất có thể chúng ta cần phải thay đổi điều gì về cách suy nghĩ?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ troligen trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.