troll trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ troll trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ troll trong Tiếng Thụy Điển.

Từ troll trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là quỷ khổng lồ, Troll. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ troll

quỷ khổng lồ

noun

De har ett grott-troll.
Chúng có Quỷ Khổng Lồ.

Troll

noun

Lämnar ni mig här äter trollen upp mig.
Cậu sẽ để ta bị lũ Troll moi ruột sao?

Xem thêm ví dụ

Ser du vad ett uttråkat sinne kan trolla fram?
Cháu thấy một tậm trí nhàm chán có thể làm được chưa?
På mitt hotellrum, varje gång jag övade att trolla fram den och kasta den i luften, så snuddade den vid väggen och landade på sängen.
Và ở khách sạn mỗi khi tôi luyện tập biến ra và thả bồ câu lên không trung nó lại va vào tường rồi rơi xuống giường.
Troll är verkliga.
Yêu tinh là có thật.
Dom har ett grott-troll.
Chúng có người Hang Khổng Lồ
När man talar om trollen, det är hon.
Nhắc cái Tào Tháo tới ngay, chắc là con bé tới.
Den här luktade troll lång väg.
Chúng ngu lắm, bọn bắt cóc ấy. Chúng gần như chỉ biết ngửi thôi
Ska du trolla mer?
Anh sẽ làm ảo thuật nữa à?
Full av gnomer, troll och vandrare.
Đầy rẫy bọn Gnomes, Trolls và lũ Rovers nữa.
Så de räddade honom från trollen, men tog iväg honom från mig.
Vì thế họ cứu ông khỏi lũ yêu tinh, nhưng lại đem ông rời xa ta.
Den sanna kärlekens kyss ledde till äktenskap och troll barn!
Hắn có thể cứu sống công chúa Fiona xinh đẹp những nụ hôn của tình yêu chân thành sẽ dẫn tới đám cưới và những đứa con
Säg bara att jag fick ett brådskande ärende - eller att " troll-ladyn " åt upp mig eller nåt.
Ông có thể tiếp tục giải quyết chuyện khẩn, tôi sẽ nhẹ nhàng ra đi như chưa từng đến
När man talar om trollen, och så vidare.
Vừa nhắc tới quỷ dữ, et cetera, et cetera.
Föräldrarna tror att ett ohygglig namn skrämmer bort tomtar och troll
Những người Viking tin rằng đặt tên xấu sẽ không sợ bị bọn yêu tinh bắt mất
Därefter seglar de hem, men Geirröd hoppar iland först och sänder ut båten igen och säger: "Far du dit där trollen tar dig".
Khi chiếc thuyền vừa cập đất liền, Geirroed nhảy phắt lên bờ rồi đẩy con thuyền cùng Agnar ra ngoài đảo rồi nói; "Hãy đi với quỷ khổng lồ đi."
Tala om trollen.
Mới nhắc ác quỷ xong.
Försöker du trolla bort mina stålar, så skär jag halsen av dig.
Nếu anh giật tiền tôi tôi sẽ cắt họng anh ra.
Splittrande Twitter-troll skapade snabbt ännu mer orättvisa genom att kommentera gärningsmannens etnicitet eller klass för att sprida sina egna fördomar.
Những lời đùa chia rẽ trên Twitter đã nhanh chóng tạo ra nhiều bất công, bình luận về sắc tộc và tầng lớp của kể tấn công tôi để thúc đẩy chính kiến của hộ.
Trollen, prinsessan.
Lũ Troll, Công chúa à.
Du skaulle inte vara ett troll.
Lẽ ra anh không phải là chằn tinh!
Och den här sista, Vi tror att ett troll var inblandad.
Và trong vụ cuối cùng, chúng tôi tin rằng một con troll đã tham gia.
Jag visste inte att läsa den skulle släppa lös trollens vrede, okej?
Em không nghĩ đọc nó lại kích động bọn yêu tinh đến vậy.
Troll är här.
Bọn yêu tinh đang ở đó.
Mercutio Nej, jag trollar också.
MERCUTIO Nay, tôi sẽ gợi quá.
Så, du säger att ni hittat den här boken, och den beskriver hur ni ser älvor, troll och magiska feer, och det är det allt det här handlar om.
Vậy là, con nói con đã tìm thấy một cuốn sách, và nó dạy con cách nhìn thấy tiên, yêu tinh và các tinh linh, và chỉ có thế thôi sao.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ troll trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.