tull trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ tull trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tull trong Tiếng Thụy Điển.
Từ tull trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là hải quan, thuế quan. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ tull
hải quannoun Getterna hade i hemlighet flugits in från Centralamerika för att undvika tullen. Những con dê được bí mật mang từ Trung Mỹ để tránh hải quan. |
thuế quannoun |
Xem thêm ví dụ
7 Ge alla det de har rätt till: skatt åt den som kräver skatt,+ tull åt den som kräver tull, respekt åt den som kräver respekt,+ ära åt den som kräver ära. 7 Hãy trả cho mọi người điều mình phải trả: nộp thuế cho người mình phải nộp thuế,+ đóng phí* cho người mình phải đóng phí,* sợ người mình phải sợ,+ kính trọng người mình phải kính trọng. |
13 Men om Jerusalem och dess murar byggs upp kommer folket varken att betala skatt,+ avgifter eller tull. Och detta kommer att minska inkomsterna till kungarnas skattkamrar. 13 Nay xin trình để ngài biết rằng nếu thành này được xây lại và tường xây xong thì chúng sẽ không đóng thuế, cống nạp+ hay nộp phí đường sá, và điều này sẽ gây tổn thất cho những kho báu của các vua. |
Förvånansvärt nog berättade inte tullaren för sin överordnade vad vi hade med oss, utan han sade bara: ”De här männen har något att förtulla.” Thật lạ, ông ấy không nói cho cấp trên biết chúng tôi đem theo những gì, nhưng chỉ nói: “Hai người này có điều để khai”. |
År 1982 skeppade jag en dyr lyxbil till Nigeria och reste till hamnen för att själv försäkra mig om att den passerade genom tullen. Năm 1982, tôi vận chuyển một xe hơi loại mắc tiền đến Nigeria và đi đến cảng để lo liệu thủ tục. |
Washington vill göra C-Chase till tullens största tillslag nånsin. Washington muốn biến Vụ T thành vụ bắt bớ lớn nhất lịch sử Hải quan Mỹ. |
Kort därefter frågade Jesus Petrus: ”Av vilka uppbär jordens kungar tullar eller huvudskatt? Không lâu sau, Chúa Giê-su hỏi Phi-e-rơ: “Các vua thế-gian thâu lương lấy thuế ai? |
Jag såg när Tull dödade dig. Anh đã thấy Tull giết em |
I överensstämmelse med detta har de grekiska orden för ”skatt” och ”tull”, som Paulus använder i Romarna 13:7, uttryckligen avseende på pengar betalade till staten. Phù hợp với điều này, chữ Hy-lạp để chỉ “thuế” và sự “đóng góp” mà Phao-lô dùng nơi Rô-ma 13:7 ngụ ý nói rõ đến tiền nộp cho Nhà nước. |
Efter en lång resa genom Tyskland och Polen passerade konvojen smidigt genom den ukrainska tullen och nådde utkanterna av Lviv klockan 3.00 på morgonen. Sau khi chạy một đoạn đường dài băng qua Đức và Ba Lan, đoàn xe đi qua quan thuế Ukraine một cách êm thắm và đến ngoại ô thành phố Lviv lúc 3 giờ sáng. |
Bördan av alla skatter, tullar och avgifter som folket fick betala var förmodligen oerhört betungande. Rõ ràng, tiền thuế và các loại lệ phí khác đã trở thành gánh nặng đè trên vai dân thường. |
På väg till sitt sista besök i Jerusalem passerade Frälsaren denna plats. Det var här han botade den blinde Bartimeus och stannade hos Sackeus, en förman vid tullen (Mark 10:46–52; Luk 18:35–43; 19:1–10). Trên đường đi thăm viếng Giê Ru Sa Lem lần cuối cùng của Ngài, Đấng Cứu Rỗi đi ngang qua chỗ này, chữa lành cho Ba Ti Mê bị mù và ở với Xa Chê, người thâu thuế (Mác 10:46–52; Lu Ca 18:35–43; 19:1–10). |
5 Paulus fortsätter: ”Ge åt alla vad som tillkommer dem: skatten åt honom som kräver skatten, tullen åt honom som kräver tullen, fruktan åt honom som kräver sådan fruktan, ära åt honom som kräver sådan ära.” 5 Phao-lô nói tiếp: “Phải trả cho mọi người điều mình đã mắc: nộp thuế cho kẻ mình phải nộp thuế; đóng-góp cho kẻ mình phải đóng-góp; sợ kẻ mình đáng sợ; kính kẻ mình đáng kính” (Rô-ma 13:7). |
Det är svårt att få våra vattenfilter genom Sudans tull. Bọn em đang có chút rắc rối ở Xu-đăng trong việc thông quan các máy lọc nước. |
Vi gav honom vårt "Bali och plastpåsar"-tal och snäll som han var sa han: [härmar en mansröst] "Jag förstår knappt att jag säger det här, men jag tänker ge er tillåtelse att samla underskrifter bakom tullarna". Chúng tôi đưa cho ông bài diễn văn "Túi nilon ở Bali", là một người tử tế, ông nói rằng: "Tôi không thể tin vào những gì bạn nói, nhưng tôi sẽ cho phép các bạn xin chữ ký của các hành khách và các người di cư". |
Mandelbrot studerade i Paris till andra världskrigets utbrott, då familjen flyttade till Tulle i södra Frankrike. Mandelbrot học trường Lycée Rolin ở Paris cho khi nổ ra chiến tranh thế giới lần hai, gia đình ông lại chuyển đến Tulle. |
Han skriver att man skall ge ”skatten åt honom som kräver skatten, tullen åt honom som kräver tullen”. Ông nói hãy “nộp thuế cho kẻ mình phải nộp thuế; đóng-góp cho kẻ mình phải đóng-góp” (Rô-ma 13:7). |
Sist men inte minst, de skär av ditt huvud och skickar det till dina polare på tullen. Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, chúng ta sẽ cắt đầu anh, và gửi nó đến những người bạn của anh ở Cục Hải quan. |
Vi önskar också visa vårt hat mot laglösheten genom att inte överträda trafiklagarna och genom att inte fuska när vi måste deklarera eller betala tull. — Apostlagärningarna 23:1; Hebréerna 13:18. Hơn thế nữa, chúng ta cũng muốn tỏ ra ghét sự trái luật pháp bằng cách không vi phạm luật đi đường và không gian lận việc trả thuế ở trong nước và tại biên giới (Công-vụ các Sứ-đồ 23:1; Hê-bơ-rơ 13:18). |
En ärlig person blir inte fast för att ha smugglat varor genom tullen, för att ha fuskat med skatten eller för att ha rånat sina medmänniskor. Một người ăn ở ngay thẳng sẽ không bị bắt vì mua bán đồ lậu thuế hay vì gian lận thuế hoặc vì cướp bóc hàng xóm. |
I tullen öppnade tjänstemännen vårt bagage och gick igenom det och hittade litteraturen som var gömd där. Ở trạm hải quan tại đó, khi nhân viên hải quan mở hành lý của chúng tôi và khám xét, họ tìm thấy các ấn phẩm mà chúng tôi giấu trong đó. |
Tull, har vi inte kämpat sida vid sida? Tull, chúng ta có từng kề vai sát cánh không? |
Heter en av flickorna Valerie Tulle? Trong số họ có ai tên Valerie Tulle không? |
Och många hade lämnat in felaktiga deklarationer, hade underlåtit att deklarera tullpliktiga varor i tullen, hade utan lov använt företagets telefon för att ringa långväga samtal eller hade lämnat felaktiga uppgifter i utgiftsredovisningar. Nhiều người đã khai man về thuế lợi-tức, đã không khai với nhân-viên quan-thuế một món hàng phải đóng thuế, hoặc đã dùng điện thoại nơi làm việc để gọi đi xa cho việc riêng tư mình, hay đã khai gian để được hoàn lại một số tiền lớn hơn các chi phí thật sự. |
Enligt tullen i Baltimore fördes åtta behållare in, inte två. Khi lần được phía bán ở phía Baltimor, thì theo ghi chép phía mua đặt đến 8 thùng, không phải 2. |
Jag såg Tull döda dig. Anh đã thấy Tull giết em. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tull trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.