tung trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ tung trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tung trong Tiếng Thụy Điển.
Từ tung trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nặng, nắng, nặng nề. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ tung
nặngadjective (Om ett fysiskt föremål; att ha hög vikt.) En tung last behövdes för att ge fäste. Một vật nặng là cần thiết để tạo ra lực kéo. |
nắngadjective |
nặng nềadjective Men han hade sett min dämpade uppsyn och min tunga portfölj. Nhưng ông đã nhìn thấy diện mạo lo âu và cái cặp nặng nề của tôi. |
Xem thêm ví dụ
Pre-dreadnoughts var byggda av stål och skyddades av härdat stålpansar och dess huvudbatteri bestod av mycket tunga artilleripjäser i kanontorn stödda av en eller flera sekundära batterier av lättare vapen. Được chế tạo bằng thép và có lớp vỏ giáp bảo vệ làm bằng thép tôi, thiết giáp hạm tiền-dreadnought mang một dàn hỏa lực chính bao gồm pháo hạng nặng bố trí trên những tháp pháo xoay, được hỗ trợ bởi một hoặc nhiều dàn pháo hạng hai nhẹ hơn. |
Han talade till människor som då stod under lagen, och han visade att de i stället för att bara låta bli att mörda måste utrota varje tendens till fortsatt vrede och måste låta bli att använda sin tunga till att tala nedsättande om sina bröder. Khi nói với những người sống dưới Luật pháp, ngài cho thấy rằng, thay vì chỉ tránh giết người, họ cần phải loại bỏ tận rễ mọi khuynh hướng hờn giận dai dẳng và tránh dùng miệng lưỡi để nói lời làm hạ phẩm giá anh em của họ. |
”EN MÄKTIG kraft hade tagit herraväldet över min tunga, och orden flödade fram som vatten. MỘT NGƯỜI đã trải qua kinh nghiệm khác thường về việc nói được một “tiếng lạ” đã thốt lên: “Một quyền lực làm chủ lưỡi tôi và những lời nói cứ tuôn ra như nước chảy. |
Fortfarande växer livlig syren en generation efter dörren och överstycket och tröskeln är borta, utspelas den väldoftande blommor varje vår, skall plockas av grubblande resenären, planterade och tenderade gång av barns händer, framför gård tomter - nu står vid wallsides in pensionerade betesmarker, och ge plats för nya växande skog, - att den sista stirp, tunga överlevande av den familjen. Tuy nhiên phát triển tử đinh hương thế hệ một hoạt bát sau khi cánh cửa và cây ngang và các ngưỡng cửa đã mất hết, mở ra các hoa có mùi thơm của nó ngọt mỗi mùa xuân, được ngắt các du khách mơ màng; trồng và có xu hướng một lần bằng tay của trẻ em, trong lô sân phía trước - bây giờ đứng bởi wallsides trong nghỉ hưu đồng cỏ, và địa điểm cho các khu rừng mới tăng; - cuối cùng rằng stirp, duy nhất người sống sót của gia đình mà. |
Ty mina missgärningar gå över mitt huvud; såsom en tung börda äro de mig för svåra.” — Psalm 38:4, 5, Åkeson. Vì sự gian-ác tôi vượt qua đầu tôi; nó nặng quá cho tôi, khác nào một gánh nặng” (Thi-thiên 38:3, 4). |
* Lugnande tal kan återuppliva anden hos dem som lyssnar. Men en vrång tungas förvrängda ord kan göra andra modfällda. * Lời nói ôn hòa và êm dịu có thể làm tươi tỉnh tinh thần người nghe. |
Kyss med öppna läppar, under det att tungorna möts, kallas för fransk kyss. Tinh tinh có sự tiếp xúc toàn bộ phận miệng, và nụ hôn của tinh tinh lùn với sự kích thích miệng và lưỡi của chúng được xem là tương đồng với nụ hôn kiểu Pháp ở người. |
Hur viktigt är det att vi använder vår tunga på rätt sätt? Việc dùng lưỡi một cách đúng đắn quan trọng như thế nào? |
Han var utrustad med stämband, tunga och läppar, som kunde användas till tal, och också med ett ordförråd och förmågan att bilda nya ord. Ông được phú cho những dây thanh âm, lưỡi và môi để nói thành lời, cũng như được ban cho một ngữ vựng và khả năng tạo thêm những chữ mới. |
Bland de ting som Gud hatar uppräknas ”en lögnaktig tunga” och ”den som främjar lögn genom falskt vittnesbörd”. Trong số những điều mà Đức Chúa Trời ghét có cái “lưỡi dối-trá” và “kẻ làm chứng gian và nói điều dối” (Châm-ngôn 6:16-19). |
3 Nu vågade de inte dräpa dem på grund av den ed deras kung hade svurit Limhi, men de slog dem på akinderna och utövade makt över dem, och började lägga tunga bbördor på deras ryggar och fösa dem som de skulle ha gjort med en stum åsna – 3 Bấy giờ chúng không dám sát hại họ vì lời thề mà vua chúng đã lập với Lim Hi; nhưng chúng tát vào amá họ và dùng quyền uy đối với họ; chúng bắt đầu đặt bnhững gánh nặng lên lưng họ, và sai khiến họ chẳng khác chi đối với con lừa câm— |
Genom att vi visar lämplig ära och respekt för Jesu ”namn” — hans höga ställning eller myndighet — kommer vi att vara bland dem om vilka det sägs: ”Varje tunga [skall] öppet ... erkänna att Jesus Kristus är Herre till ära för Gud, Fadern.” — Filipperna 2:11. Bằng cách bày tỏ sự vinh dự một cách thích đáng và sự tôn trọng trước “danh” của Giê-su—tức địa-vị cao hoặc uy-quyền của ngài—chúng ta sẽ thuộc trong số những người mà đoạn Kinh-thánh đã tỏ: “Mọi lưỡi thảy đều xưng Giê-su Christ là Chúa, mà tôn-vinh Đức Chúa Trời, là Đức Chúa Cha” (Phi-líp 2:11). |
Bibeln påminner oss: ”Det finns de som talar tanklöst, som med svärdsstötar, men de visas tunga är en läkedom.” Kinh Thánh nhắc chúng ta: “Lời vô độ đâm-xoi khác nào gươm; nhưng lưỡi người khôn-ngoan vốn là thuốc hay”. |
Vi visar att vi ”vill ha fred” bland annat genom att hålla vår tunga i styr. Cẩn thận giữ lời ăn tiếng nói là một cách cho thấy chúng ta “muốn sự hòa-bình”. |
Sak 12:3: Hur gör Jehova ”Jerusalem till en sten som är tung”? Xa 12:3—Đức Giê-hô-va “biến Giê-ru-sa-lem thành tảng đá nặng nề” như thế nào? |
Han ”stack sina fingrar i hans öron, och efter att ha spottat rörde han vid hans tunga”. Ngài “để ngón tay vào lỗ tai người, và thấm nước miếng xức lưỡi người”. |
Flera tunga japanska kryssare bombarderade också Henderson på nätterna den 14-15 oktober och förstörde ytterligare några CAF-flygplan, men orsakade inte några ytterligare betydande skador på flygfältet. Nhiều tàu tuần dương hạng nặng của Nhật cũng bắn phá sân bay Henderson trong đêm 14 rạng ngày 15 tháng 10, phá hủy thêm một số máy bay của Không lực Cactus, nhưng không gây thêm hư hỏng nào đáng kể cho sân bay. |
Jag visste att imorgon skulle bli en tung dag. Tôi biết mai sẽ là ngày đen tối. |
(1 Moseboken 3:1–5; Jakob 3:5) Vi kan också åstadkomma stor skada med vår tunga. (Sáng-thế Ký 3:1-5; Gia-cơ 3:5) Chúng ta cũng có thể gây nhiều thiệt hại bằng cái lưỡi. |
Vad de kvarvarande av Israel angår, kommer de inte att utöva någon orättfärdighet, inte heller tala lögn, inte heller kommer det att i deras munnar finnas en svekfull tunga; ty de för sin del kommer att beta och helt visst ligga utsträckta, och det kommer inte att finnas någon som får dem att skälva.” Những kẻ sót lại của Y-sơ-ra-ên sẽ không làm sự gian-ác, không nói dối, không có lưỡi phỉnh-gạt trong miệng chúng nó; vì chúng nó sẽ ăn và nằm ngủ, không ai làm cho kinh-hãi” (Sô-phô-ni 3:12, 13). |
och hans tunga är som en förtärande eld. Lưỡi như lửa thiêu nuốt. |
Så jag skall satsa tungt på matchen. Thế nên bố sẽ đánh cược hết cho trận đấu này. |
Huvudstaden skar av hans tunga för flera år sen. Capitol cắt lưỡi của cậu ấy lâu rồi. |
Hennes tunga var blå av svartvinbärssaft. Lưỡi của cô ấy có màu xanh của nước bí dại. |
När jag lämnade hennes bostad, kände jag det som om en tung börda hade lyfts bort från mig. Khi rời nhà chị, tôi cảm thấy như trút được gánh nặng. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tung trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.