tving trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ tving trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tving trong Tiếng Thụy Điển.
Từ tving trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là kẹp, cái kìm, kìm, đũa cả, 𥯖. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ tving
kẹp(clamp) |
cái kìm
|
kìm
|
đũa cả
|
𥯖
|
Xem thêm ví dụ
Men tänk på vad det är som tvingar oss. Nhưng hãy thử nghĩ xem điều gì thôi thúc chúng ta. |
Om Herren inte berett vägen genom att lägga vår ärorika nations grundvalar, skulle det under världens monarkiska regeringars tvingande lagar och fanatism varit omöjligt att lägga grunden för hans mäktiga rikes tillkommelse. Nếu Chúa đã không chuẩn bị đường lối bằng cách thiết lập nền tảng của quốc gia đầy vinh quang này thì sẽ không thể nào (theo luật pháp nghiêm ngặt và sự hẹp hòi của chính phủ quân chủ trên thế giới) đặt nền tảng cho vương quốc vĩ đại của Ngài đến được. |
Tvinga återstående text till nästa sida Bắt buộc phần văn bản còn lại sang trang tiếp theo |
Mussolini och fascisterna tvingade honom att vara så hård. Chính là do Mussolini và đảng Phát-xít của ổng bắt buộc ổng phải khắc nghiệt. |
En av mina skollärare — en fin människa — tvingades tåga omkring på gatorna till allmänt beskådande, som om han hade varit en brottsling. Một trong những thầy giáo của tôi—một người tốt—bị bắt đi tuần hành trên đường phố như là một tội phạm. |
Dessa klipp, och andra liknande klipp, tvingade armén och polisen att göra utredningar. Những đoạn phim này, và những cái tương tự, đã bắt buộc quân đội và cảnh sát bắt đầu điều tra. |
Vi kan inte tvinga eller befalla den Helige Anden. Chúng ta không thể bắt buộc, ép buộc hoặc ra lệnh cho Đức Thánh Linh. |
Det är dock viktigt att vi kommer ihåg att det skulle vara orätt att söka tvinga på medkristna vårt eget samvetes bedömningar i fråga om rent personliga saker på områden där det inte finns någon princip, regel eller lag med gudomligt ursprung. — Romarna 14:1–4; Galaterna 6:5. Tuy nhiên, điều quan trọng để nhớ là khi Đức Chúa Trời không ban cho nguyên tắc, điều lệ hay luật pháp, thì việc bắt buộc anh em cùng đạo theo sự phán đoán của lương tâm chúng ta về những vấn đề hoàn toàn riêng tư là điều không đúng.—Rô-ma 14:1-4; Ga-la-ti 6:5. |
Saker och ting som står utanför hennes makt... tvingar henne i en riktning utan återvände. Và cô ta không thể thoát khỏi cảm giác thúc đẩy lý trí cô ta... đè nén cô ấy mà cô không thể cưỡng lại được. |
Kristus fullkomliga kärlek övervinner frestelsen att skada, tvinga, mobba eller förtrycka. Tình yêu thương trọn vẹn của Đấng Ky Tô khắc phục những cám dỗ để làm hại, ép buộc, bắt nạt, hoặc áp bức. |
Detta var, så klart, operans födelse. Dess förekomst tvingade in musiken på ett nytt spår. Đây tất nhiên là sự ra đời của nhạc opera, và sự phát triển của nó đưa âm nhạc đến một chương hoàn toàn cấp tiến. |
Din bror kunde inte tvinga mig. Sherlock, anh trai vĩ đại của mày và tất cả lũ tay chân của nhà vua đã không thể bắt tao làm điều tao không muốn. |
Han har brett ut ett nät för mina fötter, han har tvingat mig tillbaka. Ngài giăng lưới dưới chân tôi, bắt lùi bước. |
För att vi tvingas till det. Vì chúng ta được thôi thúc. |
Hon tvingades istället att jobba som bakgrundssångare åt sin äldre syster Toni Braxton. Tuy nhiên, trong số đó, người được cho là có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đối với cô là nữ ca sĩ Toni Braxton. |
Trots att Origenes tvingades flytta från plats till plats för att undkomma sina förföljare, slutade han inte upp med att undervisa. Dù phải lánh mặt những kẻ lùng bắt ông bằng cách dời chỗ ở hết nơi này đến nơi khác, Origen không ngớt giảng dạy. |
Många år efter sitt dop, kanske resten av sitt liv i den här tingens ordning, kan de tvingas kämpa mot en stark längtan hos sitt kött att återvända till den tidigare omoraliska livsstilen. Nhiều năm sau khi làm báp têm, có lẽ suốt đời còn lại trong hệ thống mọi sự này, họ có thể phải gắng sức để khắc phục những ham muốn xác thịt thúc đẩy họ trở lại nếp sống vô luân thời trước. |
Med stor långmodighet har Jehova förverkligat sitt uppsåt, och han har inte tvingat någon att tjäna sig, utan han har skänkt storslagna välsignelser åt dem som har visat uppskattning av hans kärleksfulla anordningar. Đức Giê-hô-va đã thực thi ý định của Ngài với nhiều kiên nhẫn, Ngài không ép buộc một ai phải thờ phượng Ngài, nhưng Ngài ban ân phước dồi dào cho những ai lấy sự biết ơn mà hưởng ứng những sự cung cấp đầy yêu thương của Ngài. |
Jag är inte så bra på det, men pappa tvingar mig. Anh không giỏi lắm, nhưng bố anh ép đi thi. |
När lejonkungen dör medan han räddar sin son, tvingas den unge prinsen i exil och en tyrann förstör savannens balans. Khi vua sư tử chết trong khi cứu con mình, sư tử con bị buộc phải lưu vong trong khi một bạo chúa cai trị tàn phá thế thăng bằng của hoang mạc. |
jag tvingas se* deras upproriska handlande. Mắt tôi phải nhìn sự phản nghịch của chúng. |
Det känns som hon alltid försöker tvinga det på mig. Con chỉ cảm thấy là mẹ luôn cố gắng để nhồi nhét mọi thứ cho con. |
Trots att användningen av samma spelmotor och liknande programkod som det föregående spelet, Age of Empires, så tog utvecklingen av The Age of Kings ett år längre än väntat, vilket tvingade Ensemble Studios att släppa Age of Empires: The Rise of Rome 1998 istället. Mặc dù sử dụng cùng một engine và mã tương tự với trò chơi trước đó (Age of Empires), sự phát triển của The Age of Kings mất một năm dài hơn dự kiến, buộc Ensemble Studios phát hành Age of Empires: The Rise of Rome vào năm 1998 để thay thế. |
Vad kommer motståndare att tvingas medge, och allra senast när kommer de att göra detta? Những kẻ chống đối sẽ buộc phải nhìn nhận điều gì, và chậm nhất là khi nào? |
Tvinga mig inte att göra det Đừng bắt anh phải làm thế thật |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tving trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.