tyg trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ tyg trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tyg trong Tiếng Thụy Điển.
Từ tyg trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là vải, vải vóc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ tyg
vảinoun I så fall vill jag ha en kostym i det här tyget. Tôi cần một bộ âu phục làm bằng vải này. |
vải vócnoun I framtiden kommer efterfrågan på tyg att bli enorm. Trong tương lai, nhu cầu về vải vóc sẽ rất lớn. |
Xem thêm ví dụ
Tillsammans började de gå mellan borden med tyger och lågmält upprepa orden: ”Connor, om du hör mig så svara ’här är jag’.” Họ bắt đầu cùng nhau đi bộ giữa các dãy bàn để vải và dịu dàng lặp đi lặp lại những lời: “Connor ơi, nếu cháu có thể nghe được tiếng của tôi, thì hãy nói: ‛Cháu ở đây nè.’” |
Klä undersidan av halmtak med sådant tyg som insekter inte kan ta sig igenom. Lót thêm lớp vải chống côn trùng ở phía dưới trần nhà bằng tranh. |
Det var ett solkigt stycke svart tyg – Russell cord, tror jag att det heter – surt av mögel: en lärarkappa. Đó là một mảnh vải đen bạc màu – loại vải nhung kẻ Russell, tôi nghĩ nó được gọi như thế – bốc mùi chua loét vì mốc meo. |
Inklämda i ett rum som detta, men med knarriga kyrkbänkar av trä, klädda i slitet rött tyg, med en orgel på min vänstra sida, kören bakom mig och en dopfunt inbyggd i väggen bakom dem. Căn phòng ấy cũng giống thế này, nhưng với những băng ghế gỗ cót két, vải bọc ghế màu đỏ thì đã sờn, có cả đàn organ ở bên trái và đội hát xướng sau lưng tôi và một hồ rửa tội được xây liền vào bức tường phía sau họ. |
De nya färgämnena och tygerna gjorde att välbärgade romerska kvinnor kunde bära en stola – en lång ytterklädnad – av blå bomull från Indien eller kanske av gult siden från Kina. Với các chất liệu và màu nhuộm mới, phụ nữ giàu có ở La Mã có thể mặc những chiếc áo choàng dài, rộng bằng vải cotton xanh nhập từ Ấn Độ hoặc tơ vàng của Trung Quốc. |
Insekterna plockas för hand, och när de krossas avger de en skarp röd färg. Den är vattenlöslig och används till infärgning av tyger. Khi bị bắt và nghiền nát, chúng cho ra một màu đỏ thắm có thể hòa tan trong nước và dùng để nhuộm vải. |
4 Sanna kristna vinnlägger sig om att låta sina ”lemmar, som är på jorden, vara som döda vad beträffar otukt, orenhet, sexuell böjelse, skadligt begär och vinningslystnad”, och de arbetar på att ta av sig alla gamla klädesplagg som har tyg av vrede, förbittring, uselhet, skymford och oanständigt tal. 4 Tín đồ thật của đấng Christ cố gắng ‘làm chết các chi-thể của họ ở nơi hạ-giới, tức là tà-dâm, ô-uế, tình-dục, ham-muốn xấu-xa, tham-lam’, và họ luyện tập để lột bỏ lốt người cũ gồm có sự thạnh-nộ, giận dữ, xấu xa, nói hành và nói tục (Cô-lô-se 3:5-11). |
21 Sönerna* till Shela,+ Judas son, var Er, Lekas far, Lada, Marẹsas far, Asbẹas släkter som tillhörde huset som arbetade med fina tyger, 22 Jokim, männen från Kosẹba, Joas och Saraf, som gifte sig med moabitiska kvinnor, och Jạsubi-Lẹhem. 21 Các con trai Sê-lách+ con Giu-đa là Ê-rơ cha Lê-ca, La-ê-đa cha Ma-rê-sa, các gia tộc của những thợ làm vải tốt thuộc nhà Ách-bê-a, 22 Giô-kim, dân Cô-xê-ba, Giô-ách, Sa-ráp, tức những người lấy phụ nữ Mô-áp làm vợ, và Gia-su-bi-lê-chem. |
Ser du mig endast kvävd i tyg? Bạn có thấy tôi được quần áo vây kín không? |
En och en gav de av sina gåvor: de gav tyg som det var ont om, de sydde kläder, lagade mat åt arbetarna, skänkte familjeklenoder, erbjöd logi, vårdade sjuka och äldre samt sydde förlåten i templet. Từng người một đã ban phát: hiến tặng số vải vóc ít oi của mình, may vá áo quần, cho những người lao động ăn, đóng góp bằng của gia bảo của mình, cung cấp chỗ ở, chăm sóc người bệnh và người lớn tuổi, và còn may cả màn trong đền thờ. |
Och enligt judisk tradition lägger de in kryddorna i tygerna som de lindar kroppen med. Thi thể Chúa Giê-su được liệm bằng vải lanh cùng với những hương liệu ấy, theo phong tục an táng của người Do Thái. |
(2 Moseboken 3:8) Det finns gott om forntida metall- och stenföremål, men de flesta av de mer bräckliga föremålen, till exempel tyg, skinn och balsamerade kroppar, har inte stått emot fukten och tidens tand. (Xuất Ê-díp-tô Ký 3:8) Nhiều đồ cổ bằng kim loại và đá được tìm thấy, nhưng phần lớn những vật mỏng manh hơn như vải, da và xác ướp đã không chống chọi được với độ ẩm và sức tàn phá của thời gian. |
15 Kente - ett tyg för kungar 16 Sắp bị tuyệt chủng |
Right, jag behöver ett sterilt bandage och en ren bit tyg. Được rồi, tôi cần băng vô trùng và một ít vải sạch. |
Den framgångsrika textilindustrin tillverkade tyg av gethår som man gjorde tält av. Kỹ nghệ dệt thịnh vượng ở đó sản xuất vải lông dê dùng làm lều. |
39 Tunikan ska du göra av rutvävt tyg av fint lingarn. Turbanen ska du också göra av fint lingarn, och du ska väva ett skärp. 39 Con hãy dệt một cái áo thụng có kẻ ô vuông từ chỉ lanh mịn, làm một cái khăn vấn bằng vải lanh mịn và một cái đai bằng vải dệt. |
Så skit i dina soffgrupper och ditt grönrandiga tyg Strinne. Vậy thì cứ kệ mẹ mấy cái sofa của anh với những mẫu sọc xanh lá Strinne. |
Några av tygerna var vackert vävda i olika mönster. Một số tấm vải liệm có nhiều hoa văn tinh xảo. |
När fibrerna hade skilts åt kunde man göra tyg till segel, tält och kläder. Khi có được sợi lanh, người ta dùng chúng dệt vải lanh, hay vải gai, để may buồm, lều và quần áo. |
Har du någon gång sett en sådan bild? — Tror du att det gör någon skillnad för Gud om den är gjord av tyg eller av trä eller av sten? — Skulle det vara rätt av en Jehovas tjänare att göra en handling av tillbedjan inför en sådan bild? — Các em đã bao giờ thấy chưa?— Trước mắt Đức Chúa Trời, liệu có khác biệt giữa một pho tượng bằng cây hay bằng đá, và một hình-tượng bằng hàng vải không?— Một tôi-tớ của Đức Chúa Trời có thể nào hành động đúng khi làm một động tác thờ lạy trước các tượng vật như thế không?— |
Hon lindade in honom i mjuka tyger och lade honom försiktigt i en krubba. Cô lấy vải quấn con và nhẹ nhàng đặt vào máng cỏ. |
Dräkter av tyrisk purpur betingar de högsta priserna, och de dyrbara tygerna från Tyros är eftertraktade av de rika och förnäma. Các áo choàng màu tía của Ty-rơ được giá cao nhất, và vải vóc mắc tiền của Ty-rơ được giới thượng lưu ưa thích. |
13 Du fortsatte att smycka dig med guld och silver, och du klädde dig i fint linne, dyrbara tyger och en broderad klädnad. 13 Ngươi trang sức mình bằng vàng bạc, y phục của ngươi toàn là vải lanh mịn, vải đắt tiền và một áo thêu. |
(Jesaja 20:2) Säckväv är ett grovt tyg, och profeterna går ofta klädda i säckväv, ibland i samband med att de framför ett varningsbudskap. (Ê-sai 20:2) Bao gai là một cái áo đan bằng sợi gai thô mà các nhà tiên tri thường mặc, đôi khi liên kết với một thông điệp cảnh cáo. |
Fråga dig själv: Vad kan man säga om kvaliteten på den här tingens ordnings tyg och sömmar? Hãy tự hỏi: ‘Phẩm chất hoặc giá trị của hệ thống mọi sự này như thế nào?’ |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tyg trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.