tyngdpunkt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ tyngdpunkt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tyngdpunkt trong Tiếng Thụy Điển.
Từ tyngdpunkt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là trọng tâm, Khối tâm, sự nhấn mạnh, tầm quan trọng, Khối tâm hệ thiên thể, tiếng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ tyngdpunkt
trọng tâm(centroid) |
Khối tâm(center of gravity) |
sự nhấn mạnh, tầm quan trọng(emphasis) |
Khối tâm hệ thiên thể(barycenter) |
tiếng
|
Xem thêm ví dụ
Tyngdpunkten i komplexet flyttades till det inre palatset eller Dairi, och Shishinden och senare även Seiryōden tog över Daigokudens roll som huvudbyggnader för regeringens officiella verksamhet. Trọng tâm của khu phức hợp cung điện chuyển đến Nội cung, và Shishinden rồi sau đó Seiryōden đã vượt qua Daigokuden để trở thành vị trí cho việc tiến hành thiết triều. |
Bokens tyngdpunkt är en profetia som Joel uttalade sedan Juda land slagits med svår torka och med gräshoppor (Joel 1:4–20). Sách tập trung vào lời tiên tri mà Giô Ên đã đưa ra sau khi xứ Giu Đa bị giáng bằng nạn hạn hán trầm trọng và bằng cào cào châu chấu (GiôÊn 1:4–20). |
Näst på tur stod ”säkerhetscykeln”. Den var lika mångsidig som ”The Ordinary”, men hade lägre tyngdpunkt, och hjulen var ungefär lika stora. Kế đến là loại xe đạp an toàn, một loại xe có nhiều tác dụng đối với người lái nhưng với trọng tâm thấp hơn và kích thước của hai bánh xe bằng nhau hoặc gần như bằng nhau. |
Denna lära har sin tyngdpunkt i templets förrättningar. Các giáo lý này dựa vào các giáo lễ của đền thờ thánh. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tyngdpunkt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.