ugn trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ugn trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ugn trong Tiếng Thụy Điển.

Từ ugn trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là lò, lò nướng, Lò. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ugn

noun

Tja, glödlampan i den här ugnen är väldigt stark.
Chuẩn, bóng đèn trong này cực sáng.

lò nướng

noun

Det blir väl så när man inte har använt ugnen på sex år.
Đấy là chuyện đương nhiên khi chúng ta không sự dụng lò nướng trong 6 năm.

noun

Tja, glödlampan i den här ugnen är väldigt stark.
Chuẩn, bóng đèn trong này cực sáng.

Xem thêm ví dụ

Om nu Gud på det sättet klär markens växter, som finns till i dag och i morgon kastas i ugnen, hur mycket hellre skall han då inte klä er, ni med lite tro!”
Nếu cây cỏ ngoài đồng, là loài nay còn sống mai bị ném vào , mà được Đức Chúa Trời cho mặc đẹp như thế, thì ngài còn chăm lo cho anh em nhiều biết bao!’
Räddade ur en brinnande ugn!
Được cứu khỏi lò lửa hực!
Det är väl ingen bulle i den ugnen nu?
Không có gì sinh ra từ cái bụng đó đúng không?
Ugnen är inte tillräckligt varm!
Lò nướng chưa đủ nóng!
Ser du ugnen bakom mig i vänstra delen av fabriken?
Cô thấy cái lòPhía sau tôi, bên trái nhà máy không?
Ugnen är rostig, men inga gasläckor.
Lò sưởi hoen rỉ hết cả nhưng không bị rò rỉ gas.
8 Lägg märke till att den odugliga fisken, det vill säga de onda, kommer att kastas i den brinnande ugnen, där de kommer att få gråta och gnissla tänderna.
8 Hãy lưu ý rằng cá xấu, tức những người ác, sẽ bị quăng vào lửa, là nơi chúng phải khóc lóc và nghiến răng.
10 När tre unga hebréer – Sadrak, Mesak och Abed-Nego – vägrade att böja sig ner inför kung Nebukadnessars bildstod av guld, hotade den rasande kungen att kasta dem i en överhettad ugn.
10 Khi ba thanh niên người Hê-bơ-rơ—Sa-đơ-rắc, Mê-sác, A-bết-Nê-gô—từ chối không quỳ lạy pho tượng bằng vàng của Vua Nê-bu-cát-nết-sa, vua giận dữ truyền lệnh ném họ vào lò lửa cực nóng.
Tre unga män vägrar att tillbe en väldig bildstod och kastas i en överhettad ugn, men överlever, och det utan att ens vara svedda.
Ba chàng thanh niên vì từ chối thờ một pho tượng khổng lồ nên bị quăng vào một lò lửa hực, được hun nóng đến cực độ, vậy mà họ vẫn sống sót, không mảy may bị cháy sém.
Ugnen hade tydligen hettats upp så mycket det bara gick. (Daniel 3:19)
Lò lửa này rõ ràng được nung nóng gấp bội lần.—Đa-ni-ên 3:19.
Ugnen har samma miljö som en mänsklig kropp, 37 grader celsius, 95 procent syre.
Thiết bị này có các điều kiện giống cơ thể người 37 độ C 95% Oxi
I normala fall behövde varje kvinna en egen ugn för allt det bröd hon måste baka.
Thông thường, mỗi phụ nữ sẽ cần riêng một để nướng tất cả những món mình phải làm.
Varje bröd bakades i ett av hans bagerier, av en bagare i taget, i en vedeldad ugn.
Mỗi chiếc bánh anh ta sỡ hữu chỉ nướng bởi 1 người trong một thời điểm, và được đặt trong đốt bằng gỗ.
2 Han öppnade avgrundens brunn, och då steg det upp rök ur den, som röken från en stor ugn. Och solen och luften förmörkades+ av röken från brunnen.
+ 2 Ngôi sao ấy mở hầm dẫn đến vực sâu, khói từ hầm bay lên như khói của một lò lửa lớn, cả mặt trời lẫn không khí đều trở nên tối tăm mù mịt+ bởi khói ra từ hầm.
Och det här smuts från ugnen.
Cái này tôi đoán là cặn bã trong .
Ni kanske vill stoppa in hela ankan i ugnen?
Có lẽ bây giờ bỏ vịt vào đây.
20, 21. a) Vad märkte Nebukadnessar när Sadrak, Mesak och Abed-Nego kom ut ur ugnen?
20, 21. (a) Nê-bu-cát-nết-sa để ý thấy gì về Sa-đơ-rắc, Mê-sác, và A-bết-Nê-gô khi họ ra khỏi lò lửa?
Det var endast ett underverk som kunde rädda de tre hebréernas liv när de kastades i den brinnande ugnen.
Khi ba người Hê-bơ-rơ này bị quăng vào lửa cháy bừng bừng, mạng sống của họ được bảo toàn nhờ một phép lạ.
som från en ugn tänd med säv.
Tiếng hí* oai phong của nó thật đáng sợ. +
*+ 41 Människosonen ska sända ut sina änglar, och de ska rensa bort alla som får andra att synda* och alla som gör det som är ont* ur hans rike. 42 Och de ska kasta dem i den brinnande ugnen.
+ 41 Con Người sẽ sai thiên sứ gom những thứ gây vấp ngã cùng những kẻ làm điều ác và loại ra khỏi Nước Trời, 42 rồi quăng chúng vào lửa.
När kungen tittade in i ugnen, såg han ”fyra kraftfulla män” gå omkring i elden och sade att ”den fjärdes utseende liknar en gudasons”.
Khi nhìn vào lửa, nhà vua thấy “bốn người”, và nói rằng “hình-dung của người thứ tư giống như một con trai của các thần” (Đa-ni-ên 3:25).
I utgrävningar har man funnit ugnar, krukor och olika slags föremål av metall och ben från 500-talet f.v.t. som liknar föremål som använts i andra områden där man tillverkat parfym.
Các cuộc khai quật phát hiện những lò nung, lọ và nhiều đồ vật bằng kim loại và bằng xương từ thế kỷ thứ sáu trước công nguyên, tương tự những đồ vật được tìm thấy trong các vùng chế tạo dầu thơm.
Känn doften av brödet som bakas i ugnen.
Hãy ngửi mùi thơm của bánh đang nướng trong .
(1 Moseboken 7:23; 17:8; 19:15—26) Och befriade inte Jehova de tre hebréer som hade kastats i den brinnande ugnen, och befriade han inte Daniel ur lejongropen? — Daniel 3:27; 6:23.
Và Đức Giê-hô-va đã chẳng giải cứu ba người Hê-bơ-rơ đã từng bị quăng vào lửa đỏ hực, cũng như cứu Đa-ni-ên khỏi hang sư tử đó sao? (Đa-ni-ên 3:27; 6:23).
Som bullar färska från ugnen.
Chúng trông giống như những chiếc nem quết bơ vừa ra khỏi lò xong vậy.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ugn trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.