undra trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ undra trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ undra trong Tiếng Thụy Điển.

Từ undra trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chất vấn, hỏi, nghi ngờ, tự hỏi, ngạc nhiên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ undra

chất vấn

(question)

hỏi

(question)

nghi ngờ

(wonder)

tự hỏi

(wonder)

ngạc nhiên

(marvel)

Xem thêm ví dụ

Jag undrar vad jag mer har som är ert.
Con tự hỏi con có gì từ cha mẹ nữa.
Och jag undrar, har vi män som motsvarar dessa kvinnor?
Tôi tự hỏi: chúng ta có những người đàn ông tương xứng với những người phụ nữ này không?
Du kanske undrar: Betyder det faktum att Jehova inte tycks ha gjort någonting åt min prövning att han inte vet hur jag har det eller att han inte bryr sig om mig?
Có lẽ bạn tự hỏi: Phải chăng việc Đức Giê-hô-va dường như không làm gì để giải quyết khó khăn của tôi có nghĩa là Ngài không biết đến tình cảnh của tôi hoặc không quan tâm đến tôi?’
Med en delad vinge får vi lyftet vid den övre vingen och vi får framdrivning med den undre vingen.
Với cái cánh đã tách này chúng tôi có phần nâng ở phần cánh trên, và phần đẩy ở phần cánh dưới.
Med tanke på att naturkatastrofer inträffar allt oftare och är allt mer förödande kan man undra vad man ska göra om det inträffar en katastrof.
Trước tình trạng thiên tai xảy ra ngày càng nhiều và mức độ hủy phá càng nghiêm trọng, một người thể làm gì để đối phó?
Om de å andra sidan börjar undra när du skall komma till saken, då kan du vara säker på att din inledning är för lång.
Trái lại, nếu họ bắt đầu tự hỏi không biết bao giờ bạn mới vào đề, thì bạn có thể chắc chắn là phần nhập đề của bạn quá dài.
Jag undrade om jag skulle bli bortglömd av min familj eller av min himmelske Fader.
Tôi tự hỏi mình sẽ bị gia đình hay Cha Thiên Thượng quên lãng không.
Lärjungarna måste ha undrat vad han tänkte göra.
Các môn đồ chắc hẳn tự hỏi ngài sắp làm gì đây.
Inte undra på att han ropade: ”Det är nog!”
Ê-li cảm thấy mình vô dụng như họ.
När talet led mot sitt slut var det många som undrade vad vi kan se fram emot nästa år.
Trong khi bài giảng kết thúc, nhiều người tự hỏi: ‘Không biết năm tới sẽ có gì?’
Och jag börjar undra...
Và tôi bắt đầu tự hỏi...
Föresten så undrar jag om jag kunde ha henne hos er.
Thực ra, cháu không biết liệu cô có thể giữ nó bên chỗ bà được không.
Du kanske undrar om det ens är möjligt för vanliga människor att ha en nära vänskap med den Allsmäktige.
Có lẽ bạn thắc mắc: “Có thật là con người có thể đến gần Đức Chúa Trời Toàn Năng không?
Jag undrar om vi tagit oss vatten över huvudet, Francis.
Em chỉ sợ là ta đang vượt quá khả năng, Francis, cố mà làm việc này.
Så de undrade om jag kunde komma och ta en titt på Rosalie, den gamla damen.
Vậy nên họ hỏi xem tôi có thể qua và khám cho Rosalie, bà lão đó.
Den här artikeln tar upp olika frågor som du kanske har undrat över någon gång och visar vad Bibeln säger.
Bài này xem xét những câu hỏi mà có lẽ bạn thắc mắc và cho biết bạn có thể tìm thấy câu trả lời ở đâu trong Kinh Thánh.
Nu undrade Guds tjänare mer än någonsin vem denna Säd skulle vara.
Lúc bấy giờ, hơn bao giờ hết, các tôi tớ của Đức Chúa Trời tự hỏi không biết Dòng dõi này sẽ là ai.
På så sätt visste jag inte mycket av vad som pågick utanför, och jag var alltid glad av lite nyheter. "'Har du aldrig hört talas om ligan i Rödhuvad män? " Frågade han med blicken öppna. " Aldrig ". "'Varför, undrar jag på att det för du är berättigad dig själv för en av vakanser.'"'Och vad är de värda?
Bằng cách đó, tôi không biết nhiều về những gì đã xảy ra ở bên ngoài, và tôi luôn luôn vui mừng một chút tin tức. " Bạn đã bao giờ nghe nói của Liên đoàn của nam giới đầu đỏ? " Ông hỏi với đôi mắt của mình mở. "'Không bao giờ. " " Tại sao, tôi tự hỏi rằng, bạn có đủ điều kiện cho mình một trong những vị trí tuyển dụng.'" Và họ là những gì giá trị? "
De kanske till och med undrar: ”Vad behöver jag göra för att bli räddad?”
Có thể họ thắc mắc: “Tôi phải làm gì để được cứu?”.
Undrar vad ni tänker göra med den.
Không biết anh tính làm gì với nó.
Jag undrar om statshemligheter är bästa taktiken.
Tôi nghi ngờ liệu bí mật quốc gia có phải là chiến thuật tối ưu không.
Petrus kan mycket väl ha undrat hur det var i hans fall.
Có lẽ chính Phi-e-rơ cũng nghĩ vậy.
När ni begravt en av era kära kom då ihåg det ni kände i hjärtat efter begravningsgudstjänsten och ni vände er om mot den ensamma kistan och undrade om ert hjärta skulle brista.
Hãy nhớ rằng khi các anh chị em tham dự tang lễ của người thân của mình, những cảm nghĩ trong lòng của các anh chị em khi lái xe ra khỏi nghĩa trang và nhìn lại thấy cỗ quan tài đó nằm cô đơn một mình—và tự hỏi lòng mình có đau đớn không.
Han är övertygad om att Jehova är en Gud som inte tolererar det onda, och därför undrar han varför ondskan får fortsätta, men han är villig att få sitt tänkesätt justerat.
Vì tin Giê-hô-va Đức Chúa Trời không dung túng sự gian ác, ông thắc mắc tại sao sự gian ác thắng thế, nhưng ông sẵn sàng điều chỉnh tư tưởng của mình.
Jag undrar om hon fortfarande lever.
Em tự hỏi không biết bà ấy còn sống không.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ undra trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.