urringning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ urringning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ urringning trong Tiếng Thụy Điển.

Từ urringning trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Cát khai, cổ áo hở vai, hở vai, không khít lợi, sự chia tách. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ urringning

Cát khai

(cleavage)

cổ áo hở vai

hở vai

không khít lợi

sự chia tách

(cleavage)

Xem thêm ví dụ

New York Times skrev: "Storyn dyker djupare än Ms. Jolies urringning."
The New York Times bình luận: "Câu chuyện lao thẳng đứng và dốc còn hơn cổ áo của cô Jolie."
I stället för att komma med exakta mått för kjollängd och urringning, talade vi om principerna för passande klädsel och svårigheten att hitta passande kläder som är attraktiva.
Thay vì nghĩ tới những số đo chính xác cho mép áo và đường cổ áo, chúng tôi đã thảo luận về các nguyên tắc xung quanh sự trang nhã kín đáo và những thử thách của việc tìm ra quần áo trang nhã kín đáo trông hấp dẫn.
Vill du titta ner i min urringning?
Có muốn nhìn đằng trước của tớ không?
Jag kör urringning, så du får visa benen.
Tôi sẽ mặc áo hở ngực, vậy cô mặc váy hở chân nhiều vào.
Allt du bryr dig om är mitt kärleksliv eller hur mycket urringning jag inte visar.
Nhưng tất cả những gì mẹ quan tâm là chuyện tình cảm của con hoặc là còn bao nhiêu rãnh ngực mà con không lộ ra.
Den beskriver inte bara kjolens längd och urringningens djup, utan också vårt hjärtas inställning.
Nó không những mô tả chiều dài của gấu áo và chiều cao của cổ áo mà còn cả thái độ của tấm lòng chúng ta.
Men det har hänt att bruden och brudtärnorna inte har varit blygsamt klädda, utan haft djupa urringningar eller tunna klänningar.”
Dù vậy, cũng có những trường hợp trang phục của cô dâu và phụ dâu không được nghiêm túcquá hở hoặc quá mỏng”.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ urringning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.