utdelning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ utdelning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utdelning trong Tiếng Thụy Điển.

Từ utdelning trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là cổ tức, Cổ tức, phân phối, sự phân phát, sự phân phối. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ utdelning

cổ tức

(dividends)

Cổ tức

(dividend)

phân phối

(deal)

sự phân phát

(delivery)

sự phân phối

(delivery)

Xem thêm ví dụ

Innan mötet började inbjöd biskopen alla diakoner som var värdiga och lämpligt klädda att delta i utdelningen av sakramentet.
Trước khi buổi lễ bắt đầu, vị giám trợ mời bất cứ thầy trợ tế nào, đang tham dự mà xứng đáng và ăn mặc đúng đắn, tham gia vào việc chuyền Tiệc Thánh.
* Besegling av barn till föräldrar är en del av det stora verket i tidernas fullbordans utdelning, L&F 138:48.
* Sự gắn bó con cái với cha mẹ là một phần của công việc vĩ đại trong thời kỳ trọn vẹn, GLGƯ 138:48.
Tron på Kristus är övertygelsen om att han och hans himmelske Fader visade sig för en ung man, Joseph Smith, och banade väg för alltings återställelse i tidernas fullhets utdelning.
Đức tin nơi Đấng Ky Tô là sự bảo đảm rằng Ngài và Cha Thiên Thượng của Ngài đã hiện đến cùng thiếu niên Joseph Smith, để chuẩn bị con đường cho Sự Phục Hồi vạn vật trong gian kỳ của thời kỳ trọn vẹn.
Det hade tidigare förekommit ”knot från de grekisktalande judarnas sida mot de hebreisktalande judarna, därför att deras änkor blev förbisedda vid den dagliga utdelningen” av mat.
Trước đó có những người Do-thái nói tiếng Hy-lạp đã “phàn-nàn nghịch cùng người Hê-bơ-rơ, vì những người góa-bụa của họ bị bỏ-bê trong sự cấp-phát hằng ngày”, về thực phẩm (Công-vụ các Sứ-đồ 6:1).
Skördar medlemmarna av min familj andlig utdelning av mitt exempel?
Gương mẫu của tôi có đem lợi ích thiêng liêng cho những người trong gia đình tôi không?
Joseph skrev senare att han hörde ”Petrus’, Jakobs och Johannes’ röst i vildmarken mellan Harmony, Susquehanna County, och Colesville, Broome County, vid Susquehanna-floden, förklarande att de innehade rikets nycklar och nycklarna till tidernas fullhets utdelning”.
Về sau, Joseph nói rằng ông đã nghe “tiếng nói của Phi E Rơ, Gia Cơ và Giăng trong vùng hoang dã nằm giữa Harmony, hạt Susquehanna, và Colesville, hạt Broome, bên bờ sông Susquehanna, loan báo rằng họ có các chìa khóa của vương quốc và gian kỳ của thời kỳ trọn vẹn!”
En anledning är att de kom för att påbörja tidernas största utdelning, när alla tidigare tidsutdelningar skulle samlas och förenas.
Một lý do là Các Ngài đến để khởi đầu một gian kỳ phúc âm vĩ đại nhất trong mọi thời đại, khi tất cả các gian kỳ trước sẽ được gộp lại thành một.
Aposteln säger: ’Först tillsammans med oss kan de nå målet’, [se Hebr 11:40] ty det är nödvändigt att vi har beseglingsmakten så att vi kan besegla våra barn och våra döda för tidernas fullhets utdelning — en tidsutdelning i vilken de löften som Jesus Kristus gav om människans frälsning innan världens grund blev lagd skall gå i uppfyllelse ...
Vị sứ đồ đã nói: ‘Ngoài chúng ta ra họ không đạt đến sự trọn vẹn được’ [xin xem Hê Bơ Rơ 11:40]; vì quyền năng gắn bó cần phải nằm trong tay của chúng ta để làm lễ gắn bó con cái của chúng ta với họ hàng thân thuộc đã chết của chúng ta trong gian kỳ của thời kỳ trọn vẹn—một gian kỳ để đáp ứng những lời hứa do Chúa Giê Su Ky Tô lập trước khi sáng thế vì sự cứu rỗi của loài người.
Kyrkans historia i denna tidernas fullhets utdelning överflödar av människor som har kämpat och ändå förblivit trofasta och vid gott mod.
Lịch sử của Giáo Hội trong gian kỳ của thời kỳ trọn vẹn này có đầy dẫy những kinh nghiệm của những người đã vất vả tranh đấu nhưng vẫn bền lòng và vui vẻ.
Hennes son var en av de 575 som förra året blev döpta i Nederländerna, och efter att ha fått bevittna hans dop skrev hon: ”Nu har min investering under de gångna 20 åren gett utdelning.
Sau khi chứng kiến lễ báp têm của con trai—một trong 575 người đã dâng mình làm báp têm ở Hà Lan vào năm ngoái—chị đã viết như sau: “Vào giây phút này đây, tất cả sự đầu tư của tôi trong suốt 20 năm qua đã được tưởng thưởng.
Mastax annulata är en art av skalbagge från Carabidae familj, med utdelning begränsas till Indien. ^ Anichtchenko, Alexander et al. Mastax annulata Andrewes, 1924 Carabidae of the World.
Mastax annulata là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Carabidae, với phân bố hạn chế ở Ấn Độ. ^ Anichtchenko, Alexander et al. Mastax annulata Andrewes, 1924.
Det skedde för att inleda ”tidernas fullhets utdelning” som förutsagts av profeter i Gamla och Nya testamentet.
Đó là để khởi đầu “gian kỳ của thời kỳ trọn vẹn” đã được các vị tiên tri của thời cựu ước và tân ước báo trước.
Jag fick massor av nya kontakter vid utdelningen.
Anh có lập được một đống mối làm ăn tại lễ trao giải.
Gud Fadern och hans Son Jesus Kristus, nedsteg i härlighet och talade till Joseph Smith, vilket inledde tidernas fullbordans utdelning.
Thượng Đế Đức Chúa Cha và Vị Nam Tử, Chúa Giê Su Ky Tô, giáng xuống trong vinh quang và phán cùng Joseph Smith, khai mở gian kỳ của thời kỳ trọn vẹn.
Utdelningen sker i Stockholm och, för fredspriset, i Oslo.
Giải Nobel Hòa bình được trao thưởng ở Oslo, Na Uy, trong khi các giải khác được trao ở Stockholm, Thụy Điển.
Joseph Smith översatte den och är den sista utdelningens profet.
Joseph Smith là người phiên dịch Sách Mặc Môn và vị tiên tri của gian kỳ sau cùng này.
När vi tar oss tiden att bygga upp och stärka vår kunskap och vårt vittnesbörd om Jesus Kristus ger det oss riklig utdelning under prövningar och motgångar.
Việc dành ra thời gian để xây đắp và củng cố sự hiểu biết và chứng ngôn của chúng ta về Chúa Giê Su Ky Tô sẽ mang lại những phần thưởng dồi dào trong thời gian thử thách và nghịch cảnh.
Grekisktalande änkor blev förbisedda vid den dagliga utdelningen av mat, men det blev inte de hebreisktalande.
Những tín đồ là góa phụ nói tiếng Hy Lạp không được cấp phát lương thực mỗi ngày trong khi các góa phụ nói tiếng Hê-bơ-rơ được chăm sóc.
* Första presidentskapet och de tolv innehar nycklarna till tidernas fullbordans utdelning, L&F 112:30–34.
* Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn và Mười Hai Sứ Đồ nắm giữ các chìa khóa của gian kỳ của thời kỳ trọn vẹn, GLGƯ 112:30–34.
”Det är verkligen tidernas fullhets utdelning, då allt som är i Jesus Kristus, vare sig det är i himlen eller på jorden, skall samlas i honom, och då allt skall återställas.”
“[Đây] thật là gian kỳ của thời kỳ trọn vẹn, khi muôn vật ở trong Chúa Giê Su Ky Tô, dù ở trên trời hoặc dưới đất, thì đều sẽ được hội hiệp lại trong Ngài, và khi muôn vật sẽ được phục hồi”
Det ”uppstod emellertid knot från de grekisktalande judarnas sida mot de hebreisktalande judarna, därför att deras änkor blev förbisedda vid den dagliga utdelningen”.
Tuy nhiên, “người Hê-lê-nít phàn-nàn nghịch cùng người Hê-bơ-rơ, vì những người góa-bụa của họ đã bị bỏ-bê trong sự cấp-phát hằng ngày”.
Utdelningen av Nyheter om Guds rike drog onekligen till sig ovanlig uppmärksamhet.
Rõ ràng là đợt phân phát tờ Tin tức Nước Trời đã khiến nhiều người chú ý một cách khác thường.
Alltings återställelse: Tidernas fullhets utdelning
Sự Phục Hồi Vạn Vật: Gian Kỳ của Thời Kỳ Trọn Vẹn
Här är en påminnelse om all tid vi har lagt på att träna för detta, och hur det gav utdelning.
Thứ này sẽ luôn nhắc anh vì sao chúng ta luyện tập cực khổ. Và những gì chúng ta sẽ nhận lại.
10 En kort tid efter det att den kristna församlingen hade bildats, förordnade apostlarna ”sju män” som var ”fyllda av ande och vishet” till att sköta ”den dagliga utdelningen” av mat bland behövande kristna änkor.
10 Chẳng bao lâu sau khi hội thánh Đấng Christ khởi đầu, các sứ đồ đã bổ nhiệm “bảy người có danh tốt, đầy-dẫy Đức Thánh-Linh và trí-khôn” để giám sát “sự cấp-phát hằng ngày” những thực phẩm cho góa phụ nghèo khó trong hội thánh.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utdelning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.