utfärda trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ utfärda trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utfärda trong Tiếng Thụy Điển.

Từ utfärda trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là ban bố, công bố, ban hành, phát ra, ra lệnh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ utfärda

ban bố

(promulgate)

công bố

(promulgate)

ban hành

(promulgate)

phát ra

(issue)

ra lệnh

(promulgate)

Xem thêm ví dụ

Bröder och systrar, första presidentskapet har utfärdat följande rapport om kyrkans tillväxt och ställning för året som avslutades den 31 december 2002:
Thưa các Anh Chị Em, Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn đã công bố bản báo cáo sau đây liên quan đến sự tăng trưởng và hiện trạng của Giáo Hội tính đến ngày 31 tháng 12 năm
Då hade deltagarna i denna fruktansvärda konflikt redan utfärdat 14 krigsförklaringar.
Lúc đó đã có 14 nước tuyên chiến trong cuộc đụng độ khốc-liệt chống cự lẫn nhau.
Ska jag utfärda husrannsakan mot fem banker utan att veta vad vi söker?
Ông muốn tôi giúp xin trát để lục soát và tịch biên 5 ngân hàng... mà không nói cho tôi biết chúng ta đang bám theo cái gì ư?
Bröder och systrar, första presidentskapet har utfärdat följande rapport om kyrkans tillväxt och ställning för året som avslutades den 31 december 2004:
Thưa các anh chị em, Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn đã công bố bản báo cáo sau đây liên quan đến sự tăng trưởng và hiện trạng của Giáo Hội tính đến ngày 31 tháng Mười Hai năm 2004:
Som ett resultat därav utfärdade president George W. Bush en exekutiv order som återinförde Libyens immunitet för terrorrelaterade stämningar, samt hävde alla kompensationsärenden i USA, enligt Vita huset.
Vì thế, Tổng thống Bush đã ký một nghị định hành chính khôi phục sự miễn trừ cho chính phủ Libya với các vụ kiện liên quan tới khủng bố và bãi bỏ mọi trường hợp kiện tụng đòi bồi thường đang còn treo ở Hoa Kỳ, Nhà Trắng nói.
Kyrkornas världsråd utfärdade en deklaration med anledning av det Internationella Fredsåret och kräver att kärnvapennedrustningen börjar omedelbart.
Hội đồng Giáo hội Quốc tế đã đưa ra một bản tuyên ngôn về Năm hòa bình quốc tế, yêu cầu bắt đầu giải tán vũ khí hạch tâm ngay lập tức.
Första presidentskapet har utfärdat följande statistiska rapport om kyrkan för året som avslutades den 31 december 2015.
Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn đã công bố bản báo cáo thống kê sau đây của Giáo Hội tính đến ngày 31 tháng Mười Hai năm 2015.
Prefekterna utfärdade det ena påbudet efter det andra i uppriktiga försök att sätta stopp för det tyranni och förtryck som hörde till systemet. ...
Các thái thú ban hành hết sắc lệnh này đến sắc lệnh khác, họ thành thật cố gắng chận đứng tính chuyên quyền và sự áp bức vốn có trong hệ thống làm phu...
1995 utfärdade en president för kyrkan och 14 andra Herrens apostlar dessa viktiga doktrinära uttalanden.
Vào năm 1995, Vị Chủ Tịch Giáo Hội và 14 Sứ Đồ khác của Chúa đã đưa ra những lời phát biểu quan trọng về giáo lý này.
Under den här uppenbarelseprocessen lades en föreslagen text fram för första presidentskapet, som tillser och utfärdar kyrkans undervisning och lära.
Trong tiến trình mặc khải này, một bản thảo đã được đệ trình lên Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn, là các vị trông coi và công bố những lời giảng dạy và giáo lý của Giáo Hội.
De utfärdade därför en rad edikt som innebar skärpt kontroll över utrikeshandeln, emigrationen och de s. k. kirishitans eller ”kristna”.
Vậy họ ra các sắc lệnh siết chặt tầm kiểm soát ngành ngoại thương, sự di dân và “người Gia-tô”.
Rom har utfärdat en order åt er... och era män.
Rome có 1 mệnh lệnh cuối cùng cho cậu và người của cậu.
Det var ingen tillfällighet att kejsaren utfärdade sin förordning nu.
Không phải ngẫu nhiên mà vào thời điểm này, Sê-sa đã ban chiếu chỉ ấy.
Första presidentskapet har för kyrkans medlemmars information utfärdat följande statistiska rapport om kyrkans tillväxt och ställning för året som avslutades den 31 december 2012.
Để các tín hữu Giáo Hội biết thêm thông tin, Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn đã công bố bản báo cáo thống kê sau đây về sự phát triển và tình trạng của Giáo Hội tính đến ngày 31 tháng Mười Hai năm 2012.
Domaren som lett rättegång utfärdade en arresteringsorder eftersom han inte betalat de 225 dollarna i rättegångskostnader som skulle ha betalats efter det att fallet avslutats.
Rồi sau đó thẩm phán ra lệnh bắt giam cậu bởi vì cậu không thể trả 225 đô la phí hầu tòa đã đến hạn trả vài tuần sau khi vụ xử án kết thúc.
Men den 7 maj 1918 utfärdades häktningsorder mot åtta medlemmar av styrelsen för Watch Tower Bible and Tract Society och dess redaktionspersonal, däribland mot presidenten, J.
Tuy nhiên, ngày 7-5-1918 người ta đã gửi trát bắt giam tám ủy viên điều hành và ban biên tập của Hội Tháp Canh (Watch Tower Bible and Tract Society), kể cả vị chủ tịch J.
Cyrus påbud om att Jerusalems tempel skulle återuppbyggas utfärdades år 538/537 f.v.t. och var inledningen till händelser som kulminerade när ännu en anmärkningsvärd profetia uppfylldes.
Lệnh của Si-ru về việc tái thiết đền thờ ở Giê-ru-sa-lem được ban ra vào năm 538/537 TCN, khởi đầu những biến cố mà cao điểm sẽ là sự ứng nghiệm của một lời tiên tri quan trọng khác.
I Lukasevangeliet står det att kejsar Augustus utfärdade ett påbud om en skattskrivning i hela romarriket, och då gav sig alla av ”för att inskrivas, var och en till sin stad”.
Theo lời tường thuật trong sách Phúc âm của Lu-ca, khi hoàng đế Sê-sa Au-gút-tơ ban chiếu chỉ khắp đế chế La Mã, “ai nấy đều đến thành mình khai tên vào sổ” (Lu-ca 2:1-3).
Darius kunde inte göra något alls för att ändra ”medernas och persernas lag” — inte ens de lagar som han själv hade utfärdat!
Còn Đa-ri-út thì không làm gì được để thay đổi ‘luật-pháp của người Mê-đi và người Phe-rơ-sơ’—ngay cả luật do chính ông ban hành!
Efter Storbritanniens förvärv av det franska territoriet i Nordamerika, utfärdade kung Georg III den kungliga proklamationen 1763 med målet att organisera de nya nordamerikanska imperiet och stabilisera relationerna med indianerna.
Theo sau sự kiện người Anh thu phục lãnh thổ của Pháp tại Bắc Mỹ, Quốc vương George III ra Tuyên ngôn năm 1763 với mục đích tổ chức đế quốc mới Bắc Mỹ và bảo vệ người bản địa Mỹ khỏi sự bành trướng của người định cư vào các vùng đất phía tây.
Exempel: Anna vill att certifikatutfärdaren Let's Encrypt ska kunna utfärda certifikat för hennes domän example.com och dess underdomäner.
Ví dụ: Anna chỉ muốn tổ chức phát hành chứng chỉ “Let's Encrypt” phát hành chứng chỉ cho miền của mình, example.com, và các miền phụ của miền này.
Tillkännagivandet är ett profetiskt dokument, inte bara för att det utfärdades av profeter, utan för att det var före sin tid.
Bản Tuyên Ngôn này là một văn kiện có tính cách tiên tri, vì không những nó được công bố bởi các vị tiên tri mà vì nó được công bố trước khi thời kỳ suy đồi xảy ra.
På grund av Missouris ökända utrotningsorder, som utfärdades i början av den hårda vintern 1838,7 tvingades hon och andra heliga att fly från staten samma vinter.
Vì lệnh tiêu diệt khét tiếng của Missouri được đưa ra lúc bắt đầu mùa đông khắc nghiệt của năm 1838,7 bà và các Thánh Hữu khác bị buộc phải rời bỏ tiểu bang này vào ngay mùa đông năm đó.
Sedan gav kungen denna stränga varning: ”Jag utfärdar härmed en befallning, att i varje folk, folkgrupp eller språk skall den som säger något som helst orätt mot Sadraks, Mesaks och Abed-Negos Gud huggas i stycken, och hans hus skall göras till ett allmänt avträde, eftersom det inte finns någon annan gud som är i stånd att befria som denne.”
Rồi vua cảnh cáo nghiêm ngặt: “Ta ban chiếu-chỉ nầy: Bất-kỳ dân nào, nước nào, thứ tiếng nào, hễ có người nói xấu đến Đức Chúa Trời của Sa-đơ-rắc, Mê-sác và A-bết-Nê-gô, thì sẽ bị phân thây, nhà nó sẽ phải thành ra đống phân, vì không có thần nào khác có thể giải-cứu được thể nầy”.
Från år 1820 utfärdades också sedlar.
Năm 1820, các lá phiếu đã được giới thiệu.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utfärda trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.