utflykt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ utflykt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utflykt trong Tiếng Thụy Điển.

Từ utflykt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chuyến, tua, cuộc đi chơi, đi chơi, cuộc du ngoạn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ utflykt

chuyến

(trip)

tua

cuộc đi chơi

(picnic)

đi chơi

(sally)

cuộc du ngoạn

(trip)

Xem thêm ví dụ

För många som har råd är en biltur ut på landet, en picknick eller en utflykt avsevärt mera uppiggande än en gudstjänst.
Đối với những ai có phương tiện, một buổi dạo mát bằng xe ở đồng quê, một buổi đi chơi và ăn ngoài trời làm tinh thần thoải mái hơn sự đi lễ ở nhà thờ biết bao nhiêu.
När jag fortfarande var tonåring var han med på en utflykt som Londonförsamlingen gjorde.
Hồi tôi còn ở tuổi thanh thiếu niên, hội thánh Luân Đôn tổ chức một cuộc đi chơi cũng có anh ấy đi cùng.
Något roligt, en utflykt, kom inte på fråga förrän den tilldelade sysslan var fullgjord.
Một vài trò giải trí hay đi chơi nên được đình chỉ cho tới khi nào nó làm xong công việc giao phó.
Vi ska på utflykt.
Chúng ta đi du lịch thôi.
Måtte du tänka rätt angående den här utflykten.
Hy vọng ông đúng về chuyến đi của mình.
Detta skulle utesluta att vi förenade oss med honom i en utflykt, en bjudning, ett bollspel, ett besök på köpcentret eller biografen eller att sitta ner till ett mål mat med honom vare sig hemma eller på en restaurang.
Điều này có nghĩa là tránh kết hợp với người đó trong một cuộc dã ngoại, tiệc tùng, trò chơi banh hoặc đi mua sắm, xem phim hay ăn chung, dù ở nhà hay tại nhà hàng.
Vad sägs om en liten utflykt?
Bây giờ tao cần trái cầu gai.
De flesta gör sådana utflykter relativt sällan, men om du är en överlämnad kristen, kan du ha hållit på att vandra högt uppe bland bergen en tid – i andlig bemärkelse.
Đối với hầu hết mọi người, những cuộc hành trình thú vị như thế thường hiếm, nhưng nếu là một tín đồ Đấng Christ đã dâng mình, có thể bạn đã bước đi trong một thời gian trên những vùng đồi núi theo nghĩa thiêng liêng.
Att rida elva mil på Judy är bara en trevlig utflykt.
Cỡi con Judy thì 70 dặm chỉ là một chuyến đi chơi thú vị.
Sedan tog han oss på utflykt, men han försökte gömma mig genom att låta mig gå i mitten bland alla de andra pojkarna i sina uniformer.
Rồi ông đưa cả lớp đi chơi nhưng tìm cách giấu tôi bằng cách bắt tôi đi giữa những đứa mặc đồng phục.
”På helgerna brukade grupper på sex, sju unga bröder ge sig i väg upp i bergen. Vi var klädda som om vi var på utflykt”, berättar Richard.
Anh Richard kể: “Mỗi cuối tuần, chúng tôi tập hợp thành một nhóm khoảng bảy anh trẻ mặc đồ giống như người leo núi, rồi bắt đầu đi về phía núi.
Vi kanske ska delta i romarnas utflykt?
Có lẽ chúng ta nên tham gia chuyến dã ngoại này.
Utflykt dag!
Ngày tham quan!
Fäder skapar familjetraditioner genom att hjälpa till med att planera semesterresor och utflykter för alla i familjen.
Người cha xây dựng truyền thống gia đình bằng cách tham gia vào việc giúp hoạch định các chuyến đi nghỉ hè và đi chơi xa mà sẽ gồm có tất cả những người trong gia đình.
Vill du göra en utflykt?
Anh thấy chúng ta đi một chuyến... dã ngoại thì sao?
Vi i Berlin gjorde vår första samtyska utflykt.
Chúng tôi ở Berlin và chuẩn bị cho chuyến đi " cộng đồng Đức " đầu tiền.
När skeppet kommer fram ger sig John ut för att leta efter indianer, eller de så kallade "vildarna", även om hans nyfikenhet för den "nya världen" är en större anledning till hans utflykt.
Khi tàu đi kèm lên bờ cho John ra để nhìn cho người da đỏ, hay còn gọi là "mọi rợ", mặc dù sự tò mò của mình cho "thế giới mới" là một lý do chính cho chuyến đi của mình.
Borde inte du vara på din utflykt?
Không phải cậu đang đi chơi với các bạn sao?
Inför en sådan utflykt var Johns fickor fulla med traktater och tidskrifter.
Anh John để đầy túi những tờ giấy mỏng và tạp chí cho chuyến đi như thế.
Mitt sinne svämmade över av kära minnen när jag såg bild efter bild på nära och kära som samlats till utflykter, födelsedagar, släktträffar och högtidsdagar.
Những kỷ niệm yêu dấu tràn ngập trong tâm trí tôi khi tôi bắt gặp hết ảnh này đến ảnh khác của những người thân đang họp mặt tại những buổi đi chơi gia đình, những buổi sinh nhật, những buổi họp gia đình, những lễ kỷ niệm.
Du kan också bjuda hem dem eller låta dem följa med när du gör en utflykt.
Bạn cũng có thể mời họ đến nhà và đi chơi chung với gia đình.
Dessa utflykter kan ibland vara två eller tre dagar långa.
Cuộc đi chơi của các công ty này thường kéo dài hai hoặc ba ngày.
Min dotters tredje födelsedag närmade sig, och min fru sa, "Du, kan du inte ta tillbaka Sabina till New York och göra det till en far-dotter utflykt, och fortsätta med ritualen?"
Khi sắp tới sinh nhật lần thứ 3 của con gái tôi, vợ tôi nói, "Sao anh không đưa Sabrina đến New York làm một chuyến du lịch chỉ có cha và con gái, rồi tiếp tục "nghi thức" cũ?
21 En österrikisk pionjär skrev till exempel till en gammal vän: ”Häromdagen hade vi en mycket trevlig utflykt.
21 Thí dụ, một [chị] người Áo làm khai thác viết thư cho một người bạn cũ: “Một ngày nọ chúng tôi có một cuộc đi chơi thật vui.
Vi ska göra en utflykt.
Chúng ta đi thực địa một chút.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utflykt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.