utför trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ utför trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utför trong Tiếng Thụy Điển.
Từ utför trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là xuống, về phía dưới, xuống phía dưới, xuống dưới, xuôi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ utför
xuống(downwards) |
về phía dưới(downwards) |
xuống phía dưới(downwards) |
xuống dưới(downwards) |
xuôi(downwards) |
Xem thêm ví dụ
Det innebär bland annat att de samlar in fasteoffer, hjälper fattiga och behövande, tar hand om möteshuset och området runt omkring, verkar som budbärare åt biskopen under kyrkans möten och utför andra uppdrag från kvorumpresidenten. Điều này có thể gồm có việc thu góp của lễ nhịn ăn, chăm sóc người nghèo khó và túng thiếu, trông nom nhà hội và khuôn viên nhà hội, phục vụ với tư cách là người đưa tin cho vị giám trợ trong các buổi họp Giáo Hội và làm tròn các công việc chỉ định khác từ chủ tịch nhóm túc số. |
(1 Timoteus 2:9) Och i Uppenbarelseboken får rättfärdiga gärningar, som utförs av dem som Gud betraktar som heliga, symboliseras av ”glänsande, rent, fint linne”. Điều đáng chú ý là trong sách Khải-huyền, “áo sáng-láng tinh-sạch bằng vải gai mịn” tượng trưng cho việc làm công bình của những người mà Đức Giê-hô-va xem là thánh (Khải-huyền 19:8). |
Vad är viktigt i vårt arbete och vi behöver se till att det utförs. Những điều đó là quan trọng trong công việc của chúng ta, và chúng ta cần phải phục vụ. |
25, 26. a) Vilken uppgift har alla Kristus efterföljare, och hur utför vi den? 25, 26. (a) Mọi môn đồ của Chúa Giê-su có nhiệm vụ gì, và họ thi hành nhiệm vụ đó bằng cách nào? |
I det här sömnstadiet är hjärnan som mest aktiv, och forskare tror att den då utför någon form av självreparation. Trong những giai đoạn này, não hoạt động mạnh nhất, và các nhà nghiên cứu cho rằng nó đang thực hiện một loại công việc tự phục hồi nào đó. |
Hjälpföreningens ämbetsmän organiserade medlemmar som de visste hade tro till att utföra ett barmhärtighetsverk när det innebar mer än vad de två utsedda besökslärarna förmådde. Các chức sắc Hội Phụ Nữ tổ chức các tín hữu mà họ biết là có đức tin để phục vụ với lòng trắc ẩn khi nhu cầu vượt quá khả năng của hai giảng viên thăm viếng đã được chỉ định. |
(Romarna 1:24—27; 1 Korintierna 6:9—11; 1 Timoteus 1:9—11) Bibeln säger också att ett ofött barns liv är viktigt och inte bör utplånas avsiktligt, men omkring 50 miljoner aborter utförs över hela världen varje år. Kinh-thánh cũng nói rằng sự sống của một thai nhi là quan trọng và không ai nên cố ý hủy hoại nó, thế mà mỗi năm, có khoảng 50 triệu vụ phá thai trên khắp thế giới (Xuất Ê-díp-tô Ký 21:22, 23; Thi-thiên 36:9; 139:14-16; Giê-rê-mi 1:5). |
Och det förhållandet att drömmen upprepades för Farao två gånger betyder att saken är fast bestämd från den sanne Gudens sida, och den sanne Guden hastar för att utföra den.” — 1 Moseboken 41:25—32, NW. Nếu điềm chiêm-bao đến hai lần cho bệ-hạ, ấy bởi Đức Chúa Trời đã quyết-định điều đó rồi, và Ngài mau-mau lo làm cho thành vậy” (Sáng-thế Ký 41:25-32). |
Du har antagligen inte den nödvändiga behörigheten för att utföra åtgärden Rất có thể là bạn không có quyền hạn cần thiết để thực hiện thao tác đó |
Många handlingar som utförs i innerlig tro är det bara Gud som ser. Nhiều hành động âm thầm với đức tin sâu xa mà chỉ có Thượng Đế biết. |
Med Guds andes kraft har Jehovas vittnen lyckats utföra en bedrift utan motstycke i mänsklighetens historia, nämligen att vid människors dörrar, och på andra sätt, predika de goda nyheterna om Guds kungarike för miljontals människor. Nhờ sức mạnh của thánh linh Đức Chúa Trời, Nhân-chứng Giê-hô-va đã có thể hoàn thành một kỳ công chưa từng thấy trong lịch sử nhân loại. |
Med åren, och särskilt under tiden jag verkade som biskop, har jag sett många andra dop utföras i Tabernaklets dopbassäng. Trải qua nhiều năm, và nhất là trong thời gian tôi phục vụ với tư cách là giám trợ, tôi đã chứng kiến nhiều lễ báp têm khác trong hồ báp têm tại Đại Thính Đường. |
”Hur den här fantastiskt utformade, välordnade och oerhört komplicerade mekanismen utför de här funktionerna är fullständigt höljt i dunkel. ... Mänskliga varelser kanske aldrig kommer att kunna lösa alla de enskilda gåtor, som hjärnan kommer med.” — Scientific American. “Bộ máy cực kỳ phức tạp này (đã được hoạch định và tổ chức đến mức tinh xảo tuyệt vời) thực hiện được những chức năng mà người ta vẫn chưa hiểu làm sao nó có thể làm được... Loài người có lẽ sẽ chẳng bao giờ giải quyết nổi mọi vấn đề rắc rối riêng rẽ của não bộ” (Scientific American). |
Slutligen behöver vi ofta utföra biopsi på vårt mäktigt förändrade hjärta och åtgärda varje tidigt tecken på hårdhet. Cuối cùng, chúng ta cần phải thường xuyên xem xét tấm lòng thay đổi mạnh mẽ của mình và đảo ngược bất cứ dấu hiệu nào mới bắt đầu chớm nở về sự chai đá. |
I kommande nummer skall vi utförligare behandla kunskap, självbehärskning, uthållighet, gudaktig hängivenhet, broderlig tillgivenhet och kärlek. Những số trong tương lai sẽ xem xét kỹ lưỡng đề tài học thức, tiết độ, nhịn nhục, tin kính, tình yêu thương anh em và lòng yêu mến. |
Hur utför elden och snön Jehovas vilja? Lửa và tuyết thực hiện ý muốn của Đức Giê-hô-va như thế nào? |
Jacobaeus var den första att utföra titthålskirurgi på människor, och han skrev detta 1912. Jacobaeus là người đầu tiên thực hiện phẫu thuật nội soi trên cơ thể người, và ông ấy viết nó năm 1912. |
Jesus, som utövade sin handlingsfrihet till att stödja vår himmelske Faders plan, fastställdes och utsågs av Fadern som vår Frälsare, förutordinerad att utföra försoningsoffret för oss alla. Chúa Giê Su, là Đấng sử dụng quyền tự quyết của Ngài để tán trợ kế hoạch của Cha Thiên Thượng, đã được Đức Chúa Cha nhận ra và chỉ định với tư cách là Đấng Cứu Rỗi của chúng ta, được tiền sắc phong để thực hiện sự hy sinh chuộc tội cho tất cả mọi người. |
Det innebär stora ansträngningar och kostnader att författa, trycka och transportera bibliska publikationer och utföra många andra arbetsuppgifter vid Jehovas vittnens avdelningskontor, i kretsar och församlingar. Việc soạn thảo, in ấn và vận chuyển các ấn phẩm giải thích Kinh Thánh cũng như những hoạt động của các chi nhánh, vòng quanh và hội thánh đòi hỏi nhiều nỗ lực và khoản chi phí đáng kể. |
För att få det nödvändiga tillståndet måste kyrkan lova att ingen proselytering skulle utföras av våra medlemmar som skulle vistas i centret. Để có được giấy phép cần thiết, Giáo Hội đã phải đồng ý là các tín hữu trong trung tâm sẽ không được truyền đạo. |
”Genom att utföra tempeltjänst för mina föräldrar har jag känt en glädje från himlen som jag aldrig har känt förut”, säger syster Wu. Chị Wu nói: “Làm công việc thay cho cha mẹ tôi đã mang đến một niềm hạnh phúc từ thiên thượng mà tôi chưa bao giờ cảm thấy trước đây. |
”Ty se, detta liv är tiden, då människorna måste bereda sig att möta Gud, ja se, detta livets dag är dagen, på vilken människorna skola utföra sina arbeten. “Vì này, cuộc sống này là thời gian cho loài người chuẩn bị để gặp Thượng Đế; phải, này, thời gian có cuộc sống này là thời gian cho loài người thực thi những công việc lao nhọc của mình. |
Även om det inte finns någon ersättning för det lagarbete som en god mor och en god far kan utföra, visar erfarenheten att om relationerna inom familjen är goda kan det i viss mån kompensera att den ena föräldern saknas. Mặc dù không điều gì có thể thay thế một gia đình có cả cha lẫn mẹ hợp tác với nhau, nhưng kinh nghiệm cho thấy những quan hệ gia đình có phẩm chất cao có thể bù đắp phần nào cho sự thiếu vắng cha hoặc mẹ. |
”Men varken lärare eller diakoner har myndighet att döpa eller välsigna sakramentet eller till att utföra handpåläggning. “Nhưng cả thầy giảng lẫn thầy trợ tế đều không có thẩm quyền để làm phép báp têm, ban phước lành Tiệc Thánh, hay làm phép đặt tay; |
Jag ska utföra ert mirakel. Để thực hiện phép màu của ngài. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utför trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.